0995222999

RSS Facebook
Tuyển sinh năm 2018:

Đại học GTVT công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018

Dù được mở thêm một ngành mới, chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của Trường Đại học Giao thông vận tải giữ ở mức 5.050 chỉ tiêu, chênh không quá nhiều so với mọi năm. 
dai hoc gtvt cong bo chi tieu tuyen sinh nam 2018 Đại học GTVT TP.HCM: Tuyển sinh năm 2018 với 2.670 chỉ tiêu
dai hoc gtvt cong bo chi tieu tuyen sinh nam 2018 Dự thảo bỏ cộng điểm thi nghề vào lớp 10: 'Một việc nên làm sớm hơn'
dai hoc gtvt cong bo chi tieu tuyen sinh nam 2018 Cho trẻ từ 3 tháng tuổi 'đi lớp': Tiềm ẩn nhiều nguy cơ mất an toàn cao
dai hoc gtvt cong bo chi tieu tuyen sinh nam 2018 Đại học Giao thông vận tải hướng tới đào tạo đa ngành

Thông tin tới chúng tôi chiều tối 11/1, bà Nguyễn Thị Hòa - Trưởng Phòng Khảo thí và đảm bảo chất lượng đào tạo Trường ĐH Giao thông vận tải cho biết: "Năm 2018, nhà trường mới được Bộ GD&ĐT phê duyệt mở thêm một ngành mới là Toán ứng dụng với 50 chỉ tiêu. So với năm 2017, năm nay trường phát sinh thêm 50 chỉ tiêu ở ngành mới này nên tổng chỉ tiêu năm 2018 là 5.050. Chỉ tiêu ở các ngành khác gần như giữ nguyên như năm trước".

dai hoc gtvt cong bo chi tieu tuyen sinh nam 2018
Ảnh minh họa: Đình Tuệ.

Cũng theo bà Hòa, các ngành như: Quản lý xây dựng, Kỹ thuật và xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật nhiệt nằm trong quy mô của khoa đã từng được đào tạo từ trước. Nhà trường chỉ có sự xê dịch trong nội bộ các ngành/chuyên ngành của khoa. Việc đào tạo thêm ngành Toán ứng dụng cũng là phục vụ cho nhu cầu của xã hội, đáp ứng nguyện vọng tối đa của người học.

Trong năm 2017, tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường ĐH Giao thông Vận tải là 5.000, trong đó cơ sở Hà Nội là 3.500 chỉ tiêu, phân hiệu tại TP HCM là 1.500 chỉ tiêu.

Năm 2018, Trường ĐH Giao thông vận tải có thêm tổ hợp xét tuyển mới là D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh). Riêng ngành Kinh tế tại phân hiệu TP HCM có thêm tổ hợp D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh). Chỉ tiêu cụ thể và tên tổ hợp xét tuyển ở bảng sau:

TT

Ngành/Nhóm/Chuyên ngành xét tuyển

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

GHA

Trường ĐH Giao thông vận tải

Địa chỉ: Số 3 Phố Cầu Giấy, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.

Điện thoại: (024) 37606352

Website: http://www.utc.edu.vn

3550

I

Khoa Công trình

1185

1

Chuyên ngành Cầu đường bộ

GHA-01

A00; A01; D07

365

2

Chuyên ngành Đường bộ

GHA-02

A00; A01; D07

100

3

Chuyên ngành Cầu hầm

GHA-03

A00; A01; D07

90

4

Chuyên ngành Đường sắt

GHA-04

A00; A01; D07

50

5

Chuyên ngành Cầu - Đường sắt

GHA-05

A00; A01; D07

50

6

Chuyên ngành Cầu - Đường ô tô - Sân bay

GHA-06

A00; A01; D07

50

7

Chuyên ngành Đường ô tô - Sân bay

GHA-07

A00; A01; D07

50

8

Chuyên ngành Công trình giao thông công chính

GHA-08

A00; A01; D07

50

9

Chuyên ngành Công trình giao thông đô thị

GHA-09

A00; A01; D07

60

10

Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường

GHA-10

A00; A01; D07

50

11

Chuyên ngành Kỹ thuật giao thông đường bộ

GHA-11

A00; A01; D07

50

12

Nhóm Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành: Đường sắt đô thị; Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình)

GHA-12

A00; A01; D07

120

13

Ngành Quản lý xây dựng

GHA-13

A00; A01; D07

60

14

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

GHA-14

A00; A01; D07

40

II

Khoa Kỹ thuật xây dựng

220

15

Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng)

GHA-15

A00; A01; D07

220

III

Khoa Cơ khí

570

16

Nhóm Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử)

GHA-16

A00; A01

150

17

Nhóm Kỹ thuật ôtô (chuyên ngành Cơ khí ôtô)

GHA-17

A00; A01

150

18

Nhóm Kỹ thuật cơ khí động lực (gồm các chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy – toa xe, Tàu điện – metro)

GHA-18

A00; A01

210

19

Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Điều hòa không khí và thông gió CT xây dựng)

GHA-19

A00; A01

60

IV

Khoa Điện - Điện tử

370

20

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

GHA-20

A00; A01; D07

180

21

Ngành Kỹ thuật điện

GHA-21

A00; A01; D07

70

22

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

GHA-22

A00; A01; D07

120

V

Khoa Công nghệ thông tin

200

23

Ngành Công nghệ thông tin

GHA-23

A00; A01; D07

200

VI

Khoa Vận tải-Kinh tế

580

24

Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường; Kinh tế xây dựng công trình giao thông)

GHA-24

A00; A01; D07

80

25

Ngành Kinh tế vận tải (gồm các chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch)

GHA-25

A00; A01; D07

120

26

Ngành Khai thác vận tải (gồm các chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị; Khai thác vận tải đa phương thức; Khai thác vận tải đường bộ thành phố; Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics)

GHA-26

A00; A01; D07

120

27

Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

GHA-27

A00; A01; D07

90

28

Ngành Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế bưu chính viễn thông)

GHA-28

A00; A01; D07

60

29

Ngành Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng; Quản trị doanh nghiệp bưu chính viễn thông; Quản trị kinh doanh giao thông vận tải; Quản trị Logistics)

GHA-29

A00; A01; D07

110

VII

Khoa Môi trường&ATGT

100

30

Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

GHA-30

A00; A01; D07

50

31

Ngành Kỹ thuật môi trường

GHA-31

A00; A01; D07

50

VIII

Khoa Đào tạo Quốc tế

275

32

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu - Đường bộ Việt - Anh; Cầu - Đường bộ Việt - Pháp; Công trình GTĐT Việt - Nhật; Chương trình tiên tiến).

GHA-32

A00; A01; D07

155

33

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp)

GHA-33

A00; A01; D07

40

34

Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

GHA-34

A00; A01; D07

40

35

Ngành Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

GHA-35

A00; A01; D07

40

IX

Khoa KHCB

50

36

Ngành Toán ứng dụng

GHA-36

A00; A01; D07

50

GSA

Phân hiệu Trường ĐH Giao thông vận tải tại TP Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Số 450 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (028) 38962819

Website: http://www.utc2.edu.vn

1500

37

Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực (gồm các chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ điện tử)

Sinh viên được chọn chuyên ngành theo nhu cầu vào học kỳ 6 (năm học thứ 3)

GSA-01

A00; A01; D07

70

38

Nhóm Kỹ thuật ôtô (chuyên ngành Cơ khí ôtô)

GSA-02

A00; A01; D07

110

39

Ngành Kỹ thuật điện (chuyên ngành Trang bị điện trong Công nghiệp và Giao thông)

GSA-03

A00, A01, D07

40

40

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Điện tử và tin học công nghiệp)

GSA-04

A00, A01, D07

80

41

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa; Giao thông thông minh - ITS)

GSA-05

A00, A01, D07

80

42

Ngành Công nghệ thông tin

GSA-06

A00, A01, D07

100

43

Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

GSA-07

A00, A01, D01, D07

60

44

Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế bưu chính viễn thông)

GSA-08

A00, A01, D01, D07

40

45

Ngành Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải và du lịch)

GSA-09

A00, A01, D01, D07

50

46

Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế quản lý khai thác cầu đường)

GSA-10

A00, A01, D01, D07

100

47

Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

GSA-11

A00, A01, D07

140

48

Ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)

GSA-12

A00, A01, D01, D07

40

49

Ngành Khai thác vận tải (gồm các chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics)

GSA-13

A00, A01, D01, D07

100

50

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành: Cầu đường bộ; Đường bộ; Cầu hầm; Công trình giao thông công chính; Công trình giao thông đô thị…)

Sinh viên được chọn chuyên ngành theo nhu cầu vào học kỳ 6 (năm học thứ 3)

GSA-14

A00, A01, D07

400

51

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

GSA-15

A00, A01, D07

40

52

Ngành Quản lý xây dựng

GSA-16

A00, A01, D01, D07

50

dai hoc gtvt cong bo chi tieu tuyen sinh nam 2018 Đại học Giao thông vận tải hướng tới đào tạo đa ngành

Theo PGS.TS Nguyễn Văn Long, Chủ tịch Hội đồng Trường Đại học Giao thông vận tải (GTVT), mục tiêu của trường là đào tạo đa ngành ...

Đình Tuệ

Theo Đời sống & Pháp lý