0995222999

RSS Facebook

Đại học GTVT TP.HCM: Tuyển sinh năm 2018 với 2.670 chỉ tiêu

Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM sẽ tuyển 2.670 chỉ tiêu, trong đó có 2.060 chỉ tiêu chương trình đại trà, 510 chỉ tiêu chất lượng cao và 100 chỉ tiêu liên thông chính quy.
dai hoc gtvt tphcm tuyen sinh nam 2018 voi 2670 chi tieu Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM không tuyển sinh liên thông
dai hoc gtvt tphcm tuyen sinh nam 2018 voi 2670 chi tieu Trường Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM: Miễn học phí 14 chương trình đào tạo

Đại học GTVT TP.HCM áp dụng 2 phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và xét tuyển học bạ THPT của năm lớp 10, 11 và 12 theo khối xét tuyển. Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 với tổng chỉ tiêu 2.670 sinh viên

Học sinh phù hợp với các tiêu chí như tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, điểm trung bình của từng môn theo tổ hợp xét tuyển của năm lớp 10, 11, 12 từ 6.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

Các thí sinh đăng ký hình thức xét tuyển học bạ THPT của năm lớp 10, 11 và 12 theo khối xét tuyển vẫn được đăng ký theo hình thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia.

dai hoc gtvt tphcm tuyen sinh nam 2018 voi 2670 chi tieu
Đại học GTVT TP.HCM tuyển sinh 2.670 chỉ tiêu (Ảnh Hoàng Thương)

Phương thức xét tuyển học bạ THPT của năm lớp 10, 11 và 12 theo khối xét tuyển chỉ áp dụng cho 1 số ngành như sau: Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác tàu biển - 7840106102), Khoa học hàng hải (chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy - 7840106103), Kỹ thuật môi trường (7520320), Kỹ thuật tàu thủy (7520122) và các ngành trình độ đại học thuộc chương trình chất lượng cao.

Riêng tổ hợp D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Anh) không áp dụng cho phương thức xét tuyển học bạ THPT (lớp 10, 11 và 12). Điểm ưu tiên được cộng để xét tuyển sau khi thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường.

Điểm xét tuyển đối với đại học GTVT TP.HCM liên thông chính quy từ trung cấp, cao đẳng Được xét tuyển dựa vào kết quả học tập toàn khóa.

Một số điểm khác tuyển sinh năm 2018 như mã ngành đại học và một số tên ngành có thay đổi so với năm 2017. Phương thức xét tuyển, ngoài xét điểm thi THPT, năm 2018 Trường có thêm xét học bạ 3 năm THPT (10, 11, 12) cho các ngành đào tạo CLC và một số ngành đại trà.

Năm nay, trường có thêm tổ hợp mới D90 (Toán - Khoa học tự nhiên - tiếng Anh) cho tất cả các ngành/chuyên ngành xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia.

Ngoài ra, ĐH GTVT có đào tạo thêm chuyên ngành mới như Quản lý & kinh doanh vận tải, Quản lý hàng hải" đào tạo chương trình chất lượng cao. Có 06 chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông xét tuyển riêng.

Thông tin về mã ngành, tổ hợp xét tuyển, phương thức tuyển sinh và chỉ tiêu cụ thể từng ngành/chuyên ngành:

Đại học chính quy

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Phương thức

xét tuyển

Chỉ tiêu

KQ thi

THPT QG

Học bạ

THPT (10, 11, 12)

KQ thi

THPT QG

Học bạ

THPT (10, 11, 12)

1

Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

7840106101

A00, A01, D90

100%

100

2

Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)

7840106102

A00, A01, D90

70%

30%

56

24

3

Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy)

7840106103

A00, A01, D90

70%

30%

42

18

4

Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Quản lý hàng hải)

7840106104

A00, A01, D90

100%

60

5

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A01, B00, D90

70%

30%

42

18

6

Kỹ thuật điện

(Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)

7520201

A00, A01, D90

100%

140

7

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

7520207

A00, A01, D90

100%

60

8

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp)

7520216

A00, A01, D90

100%

70

9

Kỹ thuật tàu thuỷ

(Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

7520122

A00, A01, D90

70%

30%

91

39

10

Kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)

7520103

A00, A01, D90

100%

240

11

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D90

100%

100

12

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, D90

100%

60

13

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

7580201

A00, A01, D90

100%

200

14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa)

7580205109

A00, A01, D90

100%

50

15

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7580205111

A00, A01, D90

100%

50

16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm)

7580205122

A00, A01, D90

100%

50

17

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng đường bộ)

7580205123

A00, A01, D90

100%

50

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)

7580205117

A00, A01, D90

100%

50

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro)

7580205120

A00, A01, D90

100%

50

20

Kinh tế xây dựng

(Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)

7580301

A00, A01, D01, D90

100%

140

21

Kinh tế vận tải

(Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

7840104

A00, A01, D01, D90

100%

130

22

Khai thác vận tải

(Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lý và kinh doanh vận tải)

7840101

A00, A01, D01, D90

100%

130

Đại học chính quy chất lượng cao

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu

KQ thi

THPT QG

Học bạ

THPT (10, 11, 12)

KQ thi

THPT QG

Học bạ

THPT (10, 11, 12)

1

Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

7840106101H

A00, A01, D90

70%

30%

21

9

2

Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Quản lý hàng hải)

7840106104H

A00, A01, D90

70%

30%

21

9

3

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

7520207H

A00, A01, D90

70%

30%

21

9

4

Kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành Cơ khí ô tô)

7520103H

A00, A01, D90

70%

30%

70

30

5

Kỹ thuật xây dựng

7580201H

A00, A01, D90

70%

30%

63

27

6

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7580205111H

A00, A01, D90

70%

30%

35

15

7

Kinh tế xây dựng

7580301H

A00, A01, D01, D90

70%

30%

42

18

8

Kinh tế vận tải

7840104H

A00, A01, D01, D90

70%

30%

42

18

9

Khai thác vận tải

(Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7840101H

A00, A01, D01, D90

70%

30%

42

18

dai hoc gtvt tphcm tuyen sinh nam 2018 voi 2670 chi tieu Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM không tuyển sinh liên thông

Ngày 11/1, Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM công bố phương án tuyển sinh dự kiến năm 2018.

dai hoc gtvt tphcm tuyen sinh nam 2018 voi 2670 chi tieu Trường Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM: Miễn học phí 14 chương trình đào tạo

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (SPKT) vừa chính thức công bố các đối tượng được xét truyển thẳng và một số điểm mới ...

dai hoc gtvt tphcm tuyen sinh nam 2018 voi 2670 chi tieu Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM dự kiến tuyển 6.970 chỉ tiêu

Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM dự kiến tuyển 6.970 chỉ tiêu cho cơ sở đào tạo tại TP.HCM năm 2018.

Hoàng Thương

Theo Đời sống & Pháp lý