0995222999

RSS Facebook

Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển bổ sung gần 1.400 chỉ tiêu

Từ ngày 13-21/8, Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển bổ sung gần 1.400 chỉ tiêu trong kỳ tuyển sinh đại học 2017.

Trường tuyển sinh theo hai phương thức gồm sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 để xét tuyển (50% chỉ tiêu tuyển sinh bổ sung) và sử dụng kết quả học tập bậc THPT (học bạ) để xét tuyển (50% chỉ tiêu tuyển sinh bổ sung).

Trong đó, ưu tiên các thí sinh đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD-ĐT (có tổng điểm thi THPT quốc gia của 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển >=15,5 đối với học sinh phổ thông khu vực 3).

hoc vien nong nghiep viet nam tuyen bo sung gan 1400 chi tieu
Ảnh minh hoạ. Nguồn Internet

Phương thức, chỉ tiêu xét tuyển dựa vào kết quả thi THPTQG năm 2017 như sau:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu dự kiến

Mã tổ hợp 1

Mã tổ hợp 2

Mã tổ hợp 3

Mã tổ hợp 4

Điểm nhận hồ sơ ĐKXT đối với HSPT, khu vực 3

1

Bảo vệ thực vật

52620112

6

A00

A01

B00

D01

17.25

2

Chăn nuôi

52620105

108

A00

A01

B00

D01

17.00

3

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

52620113

6

A00

A01

B00

D01

19.75

4

Công nghệ sinh học

52420201

35

A00

A01

B00

D08

20.00

5

Công nghệ thông tin

52480201

11

A00

A01

D01

C01

18.75

6

Kế toán

52340301

21

A00

A01

D01

C01

18.00

7

Khoa học cây trồng

52620110

30

A00

A01

B00

D01

16.25

8

Khoa học môi trường

52440301

91

A00

A01

B00

D01

15.50

9

Kinh doanh nông nghiệp

52620114

3

A00

A01

B00

D01

16.25

10

Kinh tế

52310101

49

A00

A01

B00

D01

16.00

11

Kinh tế nông nghiệp

52620115

23

A00

A01

B00

D01

15.50

12

Kỹ thuật cơ khí

52520103

15

A00

A01

D01

C01

16.25

13

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

6

A00

A01

D01

C01

16.25

14

Ngôn ngữ Anh

52220201

5

D01

A01

D07

D08

19.50

15

Nông nghiệp

52620101

12

A00

A01

B00

D01

17.00

16

Nuôi trồng thủy sản

52620301

12

A00

A01

B00

D01

15.50

17

Phát triển nông thôn

52620116

19

A00

A01

B00

D01

15.50

18

Quản lý đất đai

52850103

81

A00

A01

B00

D01

16.00

19

Quản trị kinh doanh

52340101

28

A00

A01

B00

D01

18.00

20

Thú y

52640101

101

A00

A01

B00

D01

19.75

21

Xã hội học

52310301

27

A00

A01

C00

D01

20.25

Tổng

689

Phương thức, chỉ tiên xét tuyển dựa vào kết quả học bậc THPT (học bạ):

Dựa vào kết quả học năm lớp 12 để xét tuyển. Thí sinh phải đạt ngưỡng điểm xét tuyển cụ thể như sau: Tổng điểm của điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên. Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại Khá trở lên.

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu dự kiến

Mã tổ hợp 1

Mã tổ hợp 2

Mã tổ hợp 3

Mã tổ hợp 4

1

Bảo vệ thực vật

52620112

6

A00

A01

B00

D01

2

Chăn nuôi

52620105

108

A00

A01

B00

D01

3

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

52620113

6

A00

A01

B00

D01

4

Công nghệ sinh học

52420201

35

A00

A01

B00

D08

5

Công nghệ thông tin

52480201

11

A00

A01

D01

C01

6

Kế toán

52340301

21

A00

A01

D01

C01

7

Khoa học cây trồng

52620110

30

A00

A01

B00

D01

8

Khoa học môi trường

52440301

91

A00

A01

B00

D01

9

Kinh doanh nông nghiệp

52620114

3

A00

A01

B00

D01

10

Kinh tế

52310101

49

A00

A01

B00

D01

11

Kinh tế nông nghiệp

52620115

23

A00

A01

B00

D01

12

Kỹ thuật cơ khí

52520103

15

A00

A01

D01

C01

13

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

6

A00

A01

D01

C01

14

Ngôn ngữ Anh

52220201

5

D01

A01

D07

D08

15

Nông nghiệp

52620101

12

A00

A01

B00

D01

16

Nuôi trồng thủy sản

52620301

12

A00

A01

B00

D01

17

Phát triển nông thôn

52620116

19

A00

A01

B00

D01

18

Quản lý đất đai

52850103

81

A00

A01

B00

D01

19

Quản trị kinh doanh

52340101

28

A00

A01

B00

D01

20

Thú y

52640101

101

A00

A01

B00

D01

21

Xã hội học

52310301

27

A00

A01

C00

D01

Tổng

689

Căn cứ chỉ tiêu dành cho phương thức là xếp thứ tự từ trên xuống để xác định điểm trúng tuyển và ưu tiên các thí sinh đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Nếu thí sinh đăng ký nhiều nguyện vọng vào các ngành khác nhau cùng đợt xét tuyển, học viện sẽ xét các nguyện vọng là bình đẳng và trúng tuyển 1 nguyện vọng đối với cùng 1 phương thức xét tuyển.

hoc vien nong nghiep viet nam tuyen bo sung gan 1400 chi tieu

Điểm trúng tuyển theo ngành đào tạo. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển là 0 (không). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Thí sinh đạt mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học đợt bổ sung nếu có nguyện vọng học nộp hồ sơ xét tuyển về trường trước 17h ngày 21/8 (tính theo dấu bưu điện nếu nộp bằng thư chuyển phát nhanh) hoặc nộp trực tiếp tại địa chỉ: Ban quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội).

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

Đơn vị tính: 1000 đ/tháng/sinh viên

Năm học

Ngành

2016 -2017

2017 -

2018

2018 -

2019

2019 -

2020

2020 -

2021

Nông, Lâm, Thủy sản

730

(14,1)

840

(15,1)

980

(16,7)

1160

(18,4)

1390

(19,8)

Khoa học xã hội ( Kinh tế, Quản lý, Kế toán, Quản trị kinh doanh, ...)

745

(16,4)

865

(16,1)

1020

(17,9)

1220

(19,6)

1480

(21,3)

Công nghệ (Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, ...)

880

(16,4)

1030

(17,0)

1220

(18,4)

1470

(20,5)

1800

(22,4)

Thú y

1082

(16,4)

1280

(18,3)

1530

(19,5)

1860

(21,6)

2290

(23,1)

Nhật Mai

Theo Đời sống & Pháp lý