|
Ngày 07/05/2026 |
Chênh lệch |
||||
|
Khu vực |
Bình 12kg |
Bình 48kg |
Bình 12kg |
Bình 48kg |
|
|
Miền Bắc |
Hà Nội |
598.104 |
2.392.416 |
- |
- |
|
Hải Phòng |
596.160 |
2.428.704 |
- |
- |
|
|
Miền trung |
Đà Nẵng |
587.000 |
2.263.000 |
- |
- |
|
Miền Nam |
TP HCM |
592.000 |
2.364.000 |
- |
- |
|
Cần Thơ |
550.000 |
2.200.000 |
- |
- |
|
Bảng giá gas từng khu vực ngày 7/5/2026 được cập nhật lúc 10h00. (Tổng hợp: Gia Ngọc)
Theo cập nhật ngày 7/5/2026, giá gas tại các khu vực vẫn duy trì ổn định, không có sự thay đổi so với các phiên trước đó.
Miền Bắc: Tại miền Bắc, giá bình 12kg tại Hà Nội tiếp tục giữ mức 598.104 đồng, trong khi bình 48kg không thay đổi ở mức 2.392.416 đồng. Tại Hải Phòng, giá gas bình 12kg vẫn ổn định ở mức 596.160 đồng, còn bình 48kg ghi nhận mức 2.428.704 đồng.
Miền Trung: Ở miền Trung, Đà Nẵng cũng không có sự biến động, với giá bình 12kg vẫn duy trì ở mức 587.000 đồng và bình 48kg ở mức 2.263.000 đồng.
Miền Nam: Tại miền Nam, giá gas tại TP HCM không thay đổi, bình 12kg vẫn ở mức 592.000 đồng và bình 48kg là 2.364.000 đồng. Cần Thơ tiếp tục giữ mức giá thấp nhất trong nhóm khảo sát với bình 12kg chỉ 550.000 đồng và bình 48kg là 2.200.000 đồng.
Giá gas hôm nay vẫn giữ nguyên so với các ngày trước, cho thấy thị trường hiện tại đang trong giai đoạn ổn định, không có biến động mạnh.
|
Ngày 08/05/2026 |
Chênh lệch |
||||||
|
Thương hiệu |
Khu vực |
Bình 12kg |
Bình 45kg |
Bình 48 kg (gas công nghiệp) |
Bình 12kg |
Bình 45kg |
Bình 48 kg (gas công nghiệp) |
|
Petrolimex |
Hà Nội |
598.104 |
- |
2.392.416 |
- |
- |
- |
|
SAIGON PETRO |
654.500 |
2.455.000 |
- |
- |
- |
- |
|
|
Pacific Petro |
677.000 |
2.509.000 |
- |
- |
- |
- |
|
|
PV GAS |
Hà Nội |
610.600 |
2.289.750 |
- |
- |
- |
- |
|
TP HCM |
667.081 |
2.501.509 |
- |
- |
- |
- |
|
Bảng giá gas các thương hiệu ngày 8/5/2026 được cập nhật lúc 10h00. (Tổng hợp: Gia Ngọc)
Theo cập nhật vào lúc 10h00 ngày 8/5/2026, giá gas của các thương hiệu lớn tại Việt Nam vẫn duy trì ổn định, không có sự điều chỉnh so với các phiên trước
Petrolimex: Petrolimex tại Hà Nội tiếp tục giữ mức giá 598.104 đồng cho bình 12kg và 2.392.416 đồng cho bình 48kg
SAIGON PETRO: Cũng không thay đổi, với giá bình 12kg ở mức 654.500 đồng và bình 45kg là 2.455.000 đồng.
Pacific Petro: Giữ giá bình 12kg ở mức 677.000 đồng và bình 45kg là 2.509.000 đồng, không có sự điều chỉnh trong ngày hôm nay.
PV GAS: ghi nhận sự ổn định tại cả hai khu vực lớn: tại Hà Nội, giá bình 12kg là 610.600 đồng và bình 45kg ở mức 2.289.750 đồng. Tại TP HCM, giá bình 12kg của PV GAS duy trì ở 667.081 đồng và bình 45kg là 2.501.509 đồng.
Nhìn chung, giá gas tại các thương hiệu lớn trong ngày hôm nay không có biến động mạnh, cho thấy thị trường đang duy trì sự ổn định sau các điều chỉnh trong thời gian qua.
Theo Eurostat, trong nửa cuối năm 2025, giá khí đốt hộ gia đình tại EU tiếp tục cho thấy sự biến động theo mùa giữa các học kỳ, điều đã từng thấy trước cuộc khủng hoảng năm 2022, nhưng mô hình này bị biến dạng trong năm 2022 và 2023.
Giá trung bình, bao gồm thuế, đã tăng lên 12,28 euro/100 kWh, so với mức 11,43 euro trong nửa đầu năm. Giá cả tương đương với nửa cuối năm 2024, và thuế cũng ổn định trong 3 học kỳ gần đây.
Trên khắp EU, giá khí đốt sinh hoạt có sự chênh lệch lớn. Thụy Điển ghi nhận mức giá cao nhất ở mức 20,92 euro/100 kWh, tiếp theo là Hà Lan (17,19 euro) và Ý (14,81 euro). Ngược lại, Hungary (3,40 euro/100 kWh), Croatia (5,43 euro) và Romania (5,66 euro) có mức giá thấp nhất.
Tỷ lệ thuế và phí cao nhất mà người tiêu dùng hộ gia đình phải trả cho khí đốt tự nhiên được ghi nhận ở Hà Lan (51,8%), Đan Mạch (48,9%) và Thụy Điển (35,9%), trong khi thấp nhất là ở Croatia (4,8%), Hy Lạp (8,1%) và Bỉ (16,5%).
Tính theo tiêu chuẩn sức mua (PPS), giá khí đốt tự nhiên cao nhất dành cho hộ gia đình được ghi nhận ở Thụy Điển (17,16/100 kWh), Bồ Đào Nha (17,04) và Ý (15,48). Giá thấp nhất dựa trên PPS là ở Hungary (4,67), Luxembourg (6,75) và Slovakia (7,58).
Ảnh: Gia Ngọc