Phú Yên đấu giá 402 thửa đất tại huyện Phú Hòa, khởi điểm từ 606 triệu đồng/thửa

402 quyền sử dụng đất ở tại các dự án khép kín khu dân cư, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên, đang được mang ra đấu giá.

Công ty đấu giá hợp danh Việt Tín vừa ra thông báo đấu giá tài sản của Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên .

Cụ thể là quyền sử dụng đất Dự án Khép kín khu dân cư Chu Me – Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc (15 lô); Dự án Khép kín khu dân cư Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc (một lô); Dự án Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH25 đường liên xã đến chợ Quang Hưng, xã Hòa Quang Nam (92 lô); Dự án Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 – ĐH thôn Phong Niên, xã Hòa Thắng (38 lô); Dự án Khép kín khu dân xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên), xã Hòa An (166 lô); Dự án Khép kín khu dân cư phía Đông trường tiểu học Hòa Trị 2, xã Hòa Trị, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (90 lô).

Quyền sử dụng đất Dự án Khép kín khu dân cư Chu Me – Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc, huyện Phú Hòa:

 

STT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Tiền hồ sơ (đồng)

Bước giá trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng trả giá cao nhất (đồng)

 
 
 

1

Lô số 07

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

2

Lô số 11

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

3

Lô số 12

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

4

Lô số 14

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

5

Lô số 15

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

6

Lô số 16

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

7

Lô số 17

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

8

Lô số 18

104

1.043.536.000

208.707.000

500.000

10.000.000

 

9

Lô số 19

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

10

Lô số 20

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

11

Lô số 21

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

12

Lô số 22

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

13

Lô số 23

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

14

Lô số 24

100

1.003.400.000

200.680.000

500.000

10.000.000

 

15

Lô số 25

154

1.621.158.000

324.231.000

500.000

10.000.000

 

TC

15 lô

1.558,00

15.708.894.000

3.141.778.000

7.500.000

 

 

 Quyền sử dụng đất Dự án Khép kín khu dân cư Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc:

 

STT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Tiền hồ sơ (đồng)

Bước giá trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng trả giá cao nhất (đồng)

 
 
 

1

Lô số 26

100

606.000.000

 121.200.000

500.000

7.000.000

 

 Quyền sử dụng đất Dự án Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH25 đường liên xã đến chợ Quang Hưng, xã Hòa Quang Nam:

 

STT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Tiền hồ sơ (đồng)

Bước giá trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng trả giá cao nhất (đồng)

1

Lô số A01

168,7

1.410.332.000

282.066.000

500.000

10.000.000

2

Lô số A02

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

3

Lô số A03

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

4

Lô số A04

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

5

Lô số A05

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

6

Lô số A06

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

7

Lô số A07

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

8

Lô số A08

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

9

Lô số A09

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

10

Lô số A10

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

11

Lô số A11

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

12

Lô số A12

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

13

Lô số A13

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

14

Lô số A14

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

15

Lô số A15

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

16

Lô số A16

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

17

Lô số A17

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

18

Lô số A18

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

19

Lô số A19

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

20

Lô số A20

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

21

Lô số A21

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

22

Lô số A22

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

23

Lô số A23

146,88

1.227.916.800

245.583.000

500.000

10.000.000

24

Lô số B01

243,4

2.034.824.000

406.964.000

500.000

20.000.000

25

Lô số B02

200

1.520.000.000

304.000.000

500.000

10.000.000

26

Lô số B04

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

27

Lô số B05

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

28

Lô số B06

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

29

Lô số B07

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

30

Lô số B08

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

31

Lô số B09

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

32

Lô số B10

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

33

Lô số B11

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

34

Lô số B12

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

35

Lô số B13

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

36

Lô số B14

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

37

Lô số B15

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

38

Lô số B16

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

39

Lô số B17

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

40

Lô số B18

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

41

Lô số B19

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

42

Lô số B20

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

43

Lô số B22

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

44

Lô số B23

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

45

Lô số C01

146,88

1.227.916.800

245.583.000

500.000

10.000.000

46

Lô số C02

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

47

Lô số C03

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

48

Lô số C04

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

49

Lô số C05

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

50

Lô số C06

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

51

Lô số C07

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

52

Lô số C08

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

53

Lô số C09

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

54

Lô số C10

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

55

Lô số C11

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

56

Lô số C12

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

57

Lô số C13

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

58

Lô số C14

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

59

Lô số C15

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

60

Lô số C16

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

61

Lô số C17

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

62

Lô số C18

164,3

1.248.680.000

249.736.000

500.000

10.000.000

63

Lô số C19

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

64

Lô số C20

147,21

1.230.675.600

246.135.000

500.000

10.000.000

65

Lô số D03

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

66

Lô số D04

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

67

Lô số D05

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

68

Lô số D06

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

69

Lô số D07

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

70

Lô số D08

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

71

Lô số D09

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

72

Lô số D10

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

73

Lô số D11

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

74

Lô số D12

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

75

Lô số D13

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

76

Lô số D14

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

77

Lô số D15

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

78

Lô số D17

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

79

Lô số D18

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

80

Lô số D19

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

81

Lô số E01

146,88

1.227.916.800

245.583.000

500.000

10.000.000

82

Lô số E02

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

83

Lô số E03

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

84

Lô số E04

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

85

Lô số E05

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

86

Lô số E06

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

87

Lô số E07

175

1.330.000.000

266.000.000

500.000

10.000.000

88

Lô số E08

196,88

1.645.916.800

329.183.000

500.000

10.000.000

89

Lô số E09

146,88

1.227.916.800

245.583.000

500.000

10.000.000

90

Lô số E10

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

91

Lô số E11

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

92

Lô số E12

150

1.140.000.000

228.000.000

500.000

10.000.000

TC

92 lô

14.033,01

107.672.095.600

21.534.416.000

46.000.000

 

 

Quyền sử dụng đất dự án: Khép kín KDC phía Đông trường tiểu học Hòa Trị 2, xã Hòa Trị:

 

STT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Tiền hồ sơ (đồng)

Bước giá trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng trả giá cao nhất (đồng)

 
 
 

KHU A

 

1

A23

132

1.116.720.000

223.344.000

500.000

20.000.000

 

KHU C

 

1

C18

129

1.091.340.000

218.268.000

500.000

20.000.000

 

2

C20

129

1.091.340.000

218.268.000

500.000

20.000.000

 

3

C22

129

1.091.340.000

218.268.000

500.000

20.000.000

 

4

C23

129

1.091.340.000

218.268.000

500.000

20.000.000

 

5

C24

129

1.091.340.000

218.268.000

500.000

20.000.000

 

TC

5 Lô

645,00

5.456.700.000

1.091.340.000

2.500.000

 

 

KHU D

 

1

D01

132

1.116.720.000

223.344.000

500.000

20.000.000

 

2

D05

132

1.116.720.000

223.344.000

500.000

20.000.000

 

3

D13

129

1.091.340.000

218.268.000

500.000

10.000.000

 

4

D17

129

1.091.340.000

218.268.000

500.000

20.000.000

 

5

D18

137

1.369.452.000

273.890.000

500.000

20.000.000

 

6

D19

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

7

D20

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

8

D21

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

9

D22

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

10

D23

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

TC

10 Lô

1.349,00

12.099.072.000

2.419.814.000

5.000.000

 

 

KHU E

 

1

E01

168

1.421.280.000

284.256.000

500.000

20.000.000

 

2

E02

192

1.624.320.000

324.864.000

500.000

20.000.000

 

3

E03

179,5

1.670.427.000

334.085.000

500.000

20.000.000

 

4

E04

138

1.167.480.000

233.496.000

500.000

20.000.000

 

5

E05

138

1.167.480.000

233.496.000

500.000

20.000.000

 

6

E06

138

1.167.480.000

233.496.000

500.000

20.000.000

 

7

E07

138

1.167.480.000

233.496.000

500.000

20.000.000

 

8

E09

138

1.167.480.000

233.496.000

500.000

20.000.000

 

9

E10

138

1.167.480.000

233.496.000

500.000

20.000.000

 

10

E11

138

1.167.480.000

233.496.000

500.000

20.000.000

 

11

E12

183,5

1.707.651.000

341.530.000

500.000

20.000.000

 

12

E13

208,3

1.917.401.500

383.480.000

500.000

20.000.000

 

13

E15

135,7

1.010.286.500

202.057.000

500.000

20.000.000

 

14

 E16

148

1.101.860.000

220.372.000

500.000

20.000.000

 

15

E17

160,4

1.194.178.000

238.835.000

500.000

20.000.000

 

16

E18

172

1.280.540.000

256.108.000

500.000

20.000.000

 

17

E19

180,2

1.341.589.000

268.317.000

500.000

20.000.000

 

18

E20

183,3

1.364.668.500

272.933.000

500.000

20.000.000

 

19

E21

182

1.354.990.000

270.998.000

500.000

20.000.000

 

20

 E22

174,5

1.299.152.500

259.830.000

500.000

20.000.000

 

21

E23

165

1.228.425.000

245.685.000

500.000

20.000.000

 

22

E24

155,9

1.160.675.500

232.135.000

500.000

20.000.000

 

TC

22 Lô

3.554,3

28.849.804.500

5.769.957.000

11.000.000

 

 

KHU F

 

1

F01

157,5

1.465.695.000

293.139.000

500.000

20.000.000

 

2

F02

140

1.184.400.000

236.880.000

500.000

20.000.000

 

3

F03

140

1.184.400.000

236.880.000

500.000

20.000.000

 

4

F05

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

5

F06

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

6

F07

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

7

F08

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

8

F09

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

9

F10

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

10

F11

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

11

F12

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

12

F13

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

13

F14

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

14

F15

172

1.719.312.000

343.862.000

500.000

20.000.000

 

15

F16

138,3

1.170.018.000

234.003.000

500.000

20.000.000

 

16

F17

137,6

1.164.096.000

232.819.000

500.000

20.000.000

 

17

F18

154,1

1.434.054.600

286.810.000

500.000

20.000.000

 

18

F19

135

1.142.100.000

228.420.000

500.000

20.000.000

 

19

F20

135

1.142.100.000

228.420.000

500.000

20.000.000

 

20

F21

135

1.142.100.000

228.420.000

500.000

20.000.000

 

21

F22

135

1.142.100.000

228.420.000

500.000

20.000.000

 

22

F23

135

1.142.100.000

228.420.000

500.000

20.000.000

 

23

F24

135

1.142.100.000

228.420.000

500.000

20.000.000

 

TC

23 Lô

3.230,5

28.801.575.600

5.760.313.000

11.500.000

 

 

KHU G

 

1

G01

156,5

1.564.374.000

312.874.000

500.000

20.000.000

 

2

G02

138

1.262.700.000

252.540.000

500.000

20.000.000

 

3

G03

164,6

1.516.953.600

303.390.000

500.000

20.000.000

 

4

G04

124,2

1.144.627.200

228.925.000

500.000

20.000.000

 

5

G05

124,2

1.144.627.200

228.925.000

500.000

20.000.000

 

6

G07

124,2

1.144.627.200

228.925.000

500.000

20.000.000

 

7

G08

160,6

1.480.089.600

296.017.000

500.000

20.000.000

 

8

G09

158,1

1.177.054.500

235.410.000

500.000

20.000.000

 

9

G10

136,1

1.252.800.500

250.560.000

500.000

20.000.000

 

TC

9 Lô

1.286,50

11.687.853.800

2.337.566.000

4.500.000

 

 

KHU H

 

1

H01

126,4

1.164.902.400

232.980.000

500.000

20.000.000

 

2

H02

143,1

1.430.427.600

286.085.000

500.000

20.000.000

 

3

H03

108,2

997.171.200

199.434.000

500.000

10.000.000

 

4

H05

111,7

1.029.427.200

205.885.000

500.000

20.000.000

 

5

H06

116,9

1.077.350.400

215.470.000

500.000

20.000.000

 

6

H07

152,3

1.401.921.500

280.384.000

500.000

20.000.000

 

7

H08

194,4

1.791.590.400

358.318.000

500.000

20.000.000

 

TC

7 Lô

953

8.892.790.700

1.778.556.000

3.500.000

 

 

KHU K

 

1

K01

224,3

1.897.578.000

379.515.000

500.000

20.000.000

 

2

K02

191,2

1.617.552.000

323.510.000

500.000

20.000.000

 

3

K03

176,4

1.492.344.000

298.468.000

500.000

20.000.000

 

4

K04

179,1

1.515.186.000

303.037.000

500.000

20.000.000

 

5

K05

180,3

1.525.338.000

305.067.000

500.000

20.000.000

 

6

K06

181,8

1.538.028.000

307.605.000

500.000

20.000.000

 

7

K07

183,3

1.550.718.000

310.143.000

500.000

20.000.000

 

8

K08

184,8

1.563.408.000

312.681.000

500.000

20.000.000

 

9

K09

186,3

1.576.098.000

315.219.000

500.000

20.000.000

 

10

K10

187,8

1.588.788.000

317.757.000

500.000

20.000.000

 

11

K11

189,3

1.601.478.000

320.295.000

500.000

20.000.000

 

12

K12

190,8

1.614.168.000

322.833.000

500.000

20.000.000

 

13

K13

227,7

1.926.342.000

385.268.000

500.000

20.000.000

 

TC

13 Lô

2.483,10

21.007.026.000

4.201.398.000

6.500.000

 

 

 

Quyền sử dụng đất Dự án: Khép kín KDC xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên), xã Hòa An:

 

STT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Tiền hồ sơ (đồng)

Bước giá trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng trả giá cao nhất (đồng)

KHU A

1

A01

196,5

2.839.425.000

567.885.000

500.000

30.000.000

2

 A02

109,8

1.586.610.000

317.322.000

500.000

20.000.000

3

A03

110,1

1.590.945.000

318.189.000

500.000

20.000.000

4

A04

110,7

1.599.615.000

319.923.000

500.000

20.000.000

5

A05

111,6

1.612.620.000

322.524.000

500.000

20.000.000

6

A06

112,5

1.625.625.000

325.125.000

500.000

20.000.000

7

A07

113,4

1.638.630.000

327.726.000

500.000

20.000.000

8

A08

114,3

1.651.635.000

330.327.000

500.000

20.000.000

9

A09

115,2

1.664.640.000

332.928.000

500.000

20.000.000

10

A10

116,1

1.677.645.000

335.529.000

500.000

20.000.000

11

A11

117

1.690.650.000

338.130.000

500.000

20.000.000

12

A12

118,5

1.712.325.000

342.465.000

500.000

20.000.000

13

 A13

120

1.734.000.000

346.800.000

500.000

20.000.000

14

 A14

120,9

1.747.005.000

349.401.000

500.000

20.000.000

15

A15

129,8

2.015.794.000

403.158.000

500.000

30.000.000

16

A21

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

17

A22

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

18

A23

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

19

A24

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

20

A25

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

21

A26

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

22

A27

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

23

A28

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

24

A29

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

25

A30

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

26

A31

127,5

1.389.750.000

277.950.000

500.000

20.000.000

TC

26 Lô

3.143,90

39.944.914.000

7.988.982.000

13.000.000

 

KHU B

1

 B01

112,5

1.226.250.000

245.250.000

500.000

20.000.000

2

B02

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

3

B03

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

4

B04

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

5

B05

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

6

B06

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

7

 B07

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

8

B08

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

9

B09

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

10

B10

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

11

B11

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

12

B12

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

13

B13

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

14

B18

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

15

B21

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

16

B22

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

17

B23

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

18

B24

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

19

B25

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

20

B26

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

21

B27

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

TC

21 Lô

2.512,50

25.562.250.000

5.112.450.000

10.500.000

 

KHU C

1

C01

131

2.034.430.000

406.886.000

500.000

30.000.000

2

C02

124,5

1.799.025.000

359.805.000

500.000

20.000.000

3

 C03

124,2

1.794.690.000

358.938.000

500.000

20.000.000

4

C04

124,2

1.794.690.000

358.938.000

500.000

20.000.000

5

C05

124,2

1.794.690.000

358.938.000

500.000

20.000.000

6

C06

124,5

1.799.025.000

359.805.000

500.000

20.000.000

7

C07

125,1

1.807.695.000

361.539.000

500.000

20.000.000

8

C08

125,7

1.816.365.000

363.273.000

500.000

20.000.000

9

C09

126,3

1.825.035.000

365.007.000

500.000

20.000.000

10

C10

126,9

1.833.705.000

366.741.000

500.000

20.000.000

11

C11

127,5

1.842.375.000

368.475.000

500.000

20.000.000

12

C12

128,1

1.851.045.000

370.209.000

500.000

20.000.000

13

C13

128,4

1.855.380.000

371.076.000

500.000

20.000.000

14

C14

128,7

1.859.715.000

371.943.000

500.000

20.000.000

15

C15

139,1

2.160.223.000

432.044.000

500.000

20.000.000

16

C16

125,5

1.367.950.000

273.590.000

500.000

20.000.000

17

C17

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

18

C18

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

19

 C19

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

20

C20

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

21

 C21

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

22

C22

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

23

C23

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

24

C24

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

25

 C25

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

26

C26

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

27

C29

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

28

C30

127,5

1.389.750.000

277.950.000

500.000

20.000.000

TC

28 Lô

3.481,40

44.010.588.000

8.802.117.000

14.000.000

 

KHU D

1

D01

125,5

1.367.950.000

273.590.000

500.000

20.000.000

2

D02

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

3

D03

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

4

D04

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

5

D05

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

6

D06

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

7

 D07

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

8

D08

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

9

D09

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

10

D10

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

11

D11

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

12

D12

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

13

D13

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

14

 D14

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

15

 D15

127,5

1.389.750.000

277.950.000

500.000

20.000.000

16

D17

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

17

D18

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

18

D19

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

19

D20

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

20

D21

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

21

D22

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

22

D23

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

23

D24

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

24

D25

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

25

D26

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

26

D27

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

27

D28

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

28

D29

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

29

D30

127,5

1.389.750.000

277.950.000

500.000

20.000.000

TC

29 Lô

3.500,5

35.784.250.000

7.156.850.000

14.500.000

 

KHU E

1

E01

139,3

2.163.329.000

432.665.000

500.000

30.000.000

2

E02

130,5

1.885.725.000

377.145.000

500.000

20.000.000

3

E03

130,8

1.890.060.000

378.012.000

500.000

20.000.000

4

E04

130,8

1.890.060.000

378.012.000

500.000

20.000.000

5

E05

130,8

1.890.060.000

378.012.000

500.000

20.000.000

6

E06

130,8

1.890.060.000

378.012.000

500.000

20.000.000

7

E07

130,8

1.890.060.000

378.012.000

500.000

20.000.000

8

 E08

131,1

1.894.395.000

378.879.000

500.000

20.000.000

9

 E09

131,4

1.898.730.000

379.746.000

500.000

20.000.000

10

E10

131,7

1.903.065.000

380.613.000

500.000

20.000.000

11

E11

132

1.907.400.000

381.480.000

500.000

20.000.000

12

E12

132

1.907.400.000

381.480.000

500.000

20.000.000

13

 E13

131,4

1.898.730.000

379.746.000

500.000

20.000.000

14

E14

130,3

1.882.835.000

376.567.000

500.000

20.000.000

15

E15

129,7

1.874.165.000

374.833.000

500.000

20.000.000

16

E16

130,3

1.882.835.000

376.567.000

500.000

20.000.000

17

E17

211,6

3.286.148.000

657.229.000

500.000

40.000.000

18

E18

130,1

1.418.090.000

283.618.000

500.000

20.000.000

19

E19

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

20

 E20

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

21

 E21

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

22

E22

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

23

E23

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

24

E24

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

25

E25

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

26

E26

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

27

E27

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

28

E28

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

29

E29

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

30

E30

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

31

E31

121,8

1.235.052.000

247.010.000

500.000

20.000.000

32

E32

158,5

1.607.190.000

321.438.000

500.000

20.000.000

33

E33

189,9

2.069.910.000

413.982.000

500.000

30.000.000

TC

33 Lô

4.377,20

54.985.923.000

10.997.178.000

16.500.000

 

KHU F

1

F01

127,5

1.389.750.000

277.950.000

500.000

20.000.000

2

F02

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

3

F03

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

4

F04

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

5

F05

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

6

F06

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

7

F07

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

8

 F08

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

9

F09

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

10

F10

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

11

F11

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

12

F12

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

13

F13

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

14

F14

143,2

1.452.048.000

290.409.000

500.000

20.000.000

15

F15

180,9

1.971.810.000

394.362.000

500.000

20.000.000

16

F16

127,5

1.389.750.000

277.950.000

500.000

20.000.000

17

F17

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

18

F18

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

19

 F19

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

20

F20

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

21

 F21

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

22

F22

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

23

F23

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

24

F24

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

25

F25

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

26

F26

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

27

F27

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

28

F28

120

1.216.800.000

243.360.000

500.000

20.000.000

29

F29

221,5

2.414.350.000

482.870.000

500.000

30.000.000

TC

29 Lô

3.680,60

37.820.908.000

7.564.181.000

14.500.000

 

 

Quyền sử dụng đất Dự án: Khép kín KDC Phía Nam ngã tư Quốc lộ 25- ĐH25 thôn Phong Niên, xã Hòa Thắng:

 

STT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Tiền bán hồ sơ (đồng)

Bước giá trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng trả giá cao nhất (đồng)

KHU A

1

 A25

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

2

A26

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

3

A27

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

4

A28

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

5

A29

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

6

A30

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

7

A31

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

8

A32

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

9

A33

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

10

A34

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

11

A35

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

12

A36

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

13

A37

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

14

A38

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

15

A39

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

16

A40

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

17

A41

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

18

A42

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

19

A43

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

20

A44

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

21

A45

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

TC

21 Lô

2.646,00

19.977.300.000

3.995.460.000

10.500.000

 

KHU B

1

B28

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

2

B29

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

3

B31

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

4

B34

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

5

B35

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

6

B37

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

7

B38

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

8

B39

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

9

B40

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

10

B41

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

11

B42

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

12

B43

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

13

 B44

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

14

 B45

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

15

B46

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

16

B47

126

951.300.000

190.260.000

500.000

10.000.000

TC

16 Lô

2.016

15.220.800.000

3.044.160.000

8.000.000

 

KHU C

1

C01

127,8

868.401.000

173.680.000

500.000

10.000.000

TC

1 Lô

127,80

868.401.000

173.680.000

500.000

 

 

Thời gian, địa điểm bán hồ sơ trong giờ hành chính từ ngày 1/7 đến 17h ngày 22/7 tại Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Hòa và Công ty đấu giá hợp danh Việt Tín.

Thời gian, địa điểm công bố giá và đấu giá tài sản lúc 8h ngày 25/7 tại Hội trường UBND huyện Phú Hòa,

Thông tin liên hệ: Công ty đấu giá hợp danh Việt Tín, địa chỉ 451 Hùng Vương, Phường 9, TP Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, số điện thoại 02573848979.

chọn
Nhà liền thổ dưới 5 tỷ TP HCM dự báo 'tuyệt chủng' vào 2026
Theo Savills, dự kiến đến năm 2026, TP HCM sẽ không còn các sản phẩm biệt thự, shophouse dưới 5 tỷ và chỉ có 10% nguồn cung sơ cấp có giá dưới 10 tỷ.