Theo tin cảnh báo thời tiết nguy hiểm từ Đài Khí tượng Thuỷ Văn, trên đất liền Đà Nẵng, mây thay đổi đến nhiều mây, ngày có nắng; đêm và sáng sớm một số nơi có sương mù, trời rét. Nhiệt độ thấp nhất phổ biến 17–20 độ C, cao nhất 25–27 độ C, độ ẩm dao động 62–98%, gió Đông hoặc gió nhẹ cấp 2. Trên biển, vùng biển Đà Nẵng không mưa, đêm và sáng sớm có nơi có sương mù làm giảm tầm nhìn, gió Bắc đến Đông Bắc cấp 3, sóng cao 0,5–1,5 m; vùng biển Hoàng Sa thời tiết khá thuận lợi, gió Đông Bắc cấp 4–5, biển nhìn chung bình thường.
Ảnh: Sưu tầm
Theo dự báo, thời tiết TP Đà Nẵng trong ngày và đêm 15/1 duy trì trạng thái ổn định. Ban ngày trời nắng, đêm và sáng sớm có nơi xuất hiện sương mù, nền nhiệt ở mức thấp khiến cảm giác rét vẫn bao trùm nhiều khu vực.
Tại khu vực đồng bằng và các vùng núi phía Bắc, phía Nam, mây thay đổi đến nhiều mây, ban ngày có nắng. Đêm và sáng sớm một số nơi xuất hiện sương mù, trời rét nhẹ.
Nhiệt độ thấp nhất: 17 – 20 độ C
Nhiệt độ cao nhất: 25 – 27 độ C
Gió: Đông hoặc gió nhẹ, cấp 2
Độ ẩm: Phổ biến 62 – 98%
Riêng đặc khu Hoàng Sa, thời tiết thuận lợi hơn với mây thay đổi, ngày nắng, đêm không mưa.
Nhiệt độ: 22 – 28 độ C
Gió: Đông, cấp 2–3
Độ ẩm: 60 – 94%
Vùng biển Đà Nẵng không mưa, đêm và sáng sớm có nơi xuất hiện sương mù làm giảm tầm nhìn.
Tầm nhìn xa: Trên 10 km, có thể giảm dưới 1 km trong sương mù
Gió: Bắc đến Đông Bắc, cấp 3
Sóng cao: 0,5 – 1,5 m
Tình trạng biển: Bình thường
Tại vùng biển Hoàng Sa, gió Đông Bắc hoạt động mạnh hơn, sóng cao 1 – 2,5 m, biển nhìn chung vẫn ổn định.
|
Khu vực |
Nhiệt độ (°C) |
Độ ẩm (%) |
Gió |
Khả năng mưa |
|
Hải Châu |
18 – 26 |
62 – 93 |
Đông, cấp 2 |
20 – 30% |
|
Cẩm Lệ |
18 – 26 |
64 – 94 |
Nhẹ |
20 – 30% |
|
Sơn Trà |
18 – 25 |
66 – 95 |
Đông, cấp 2 |
20 – 30% |
|
Hải Vân |
18 – 26 |
67 – 96 |
Đông, cấp 2 |
20 – 30% |
|
Hội An |
19 – 26 |
65 – 95 |
Đông, cấp 2 |
20 – 30% |
|
Đại Lộc |
18 – 26 |
65 – 96 |
Nhẹ |
20 – 30% |
|
Tam Kỳ |
19 – 26 |
66 – 95 |
Nhẹ |
20 – 30% |
|
Núi Thành |
19 – 27 |
65 – 97 |
Nhẹ |
20 – 30% |
|
Thạnh Mỹ |
18 – 25 |
68 – 97 |
Nhẹ |
20 – 30% |
|
Khâm Đức |
18 – 26 |
67 – 98 |
Nhẹ |
20 – 30% |
|
Trà My |
18 – 26 |
68 – 98 |
Nhẹ |
20 – 30% |
|
Hoàng Sa |
23 – 28 |
60 – 94 |
Đông, cấp 2–3 |
20 – 30% |