Lãi suất ngân hàng Bắc Á tháng 10/2021 được duy trì ổn định

Trong tháng 10, ngân hàng Bắc Á vẫn duy trì biểu lãi suất từ 3,7%/năm đến 6,7%/năm tại các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Lãi suất ngân hàng Bắc Á áp dụng cho khách hàng cá nhân

Tại thời điểm khảo sát vào ngày 4/10, Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank) tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất tiền gửi tại các kỳ hạn. Khung lãi suất được huy động nằm trong khoảng 3,8%/năm - 6,7%/năm được áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, nhận lãi cuối kỳ. 

Lãi suất ngân hàng Bắc Á tháng 10/2021 được duy trì ổn định - Ảnh 1.

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Theo đó, những khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 5 tháng sẽ được triển khai cùng một mức lãi suất là 3,8%/năm. 

Hai kỳ hạn 6 - 7 tháng, ngân hàng hiện đang huy động mức lãi suất là 6,1%/năm. Kế đến, những khoản tiền gửi có kỳ hạn 8 tháng và 9 tháng đang được áp dụng lãi suất ở mức 6,2%/năm.

Nếu khách hàng gửi tiền tại ngân hàng Bắc Á tại hai kỳ hạn 10 tháng và 11 tháng sẽ được hưởng mức lãi suất là 6,3%/năm. Các khoản tiền gửi có kỳ hạn 12 tháng được áp dụng lãi suất tiết kiệm là 6,5%/năm.

Lãi suất ngân hàng huy động riêng cho các khoản tiền gửi tại kỳ hạn 13 tháng ở mức là 6,6%/năm. 

Những kỳ hạn dài hơn từ 15 tháng đến 36 tháng, lãi suất ngân hàng Bắc Á tiếp tục được duy trì tại mức 6,7%/năm, cao nhất tính đến thời điểm hiện tại. 

Khách hàng khi gửi tiền tiết kiệm ngắn hạn từ 1 tuần đến 3 tuần hoặc các khoản tiền gửi không kỳ hạn đề sẽ được hưởng chung một mức lãi suất là 0,2%/năm. 

Bên cạnh hình thức nhận lãi cuối kỳ, Bac A Bank vẫn sẽ triển khai thêm hai hình thức khác là nhận lãi hàng tháng và nhận lãi hàng quý. Trong đó, nhận lãi hàng tháng đang ấn định khung lãi suất khoảng 3,7%/năm - 6,5%/năm và hình thức nhận lãi hàng quý được áp dụng lãi suất tiền gửi từ 5,95%/năm đến 6,55%/năm.

Hiện tại, mức lãi suất cao nhất được ghi nhận tại ngân hàng Bắc Á là 6,7%/năm áp dụng cho những khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 15 tháng đến 16 tháng, nhận lãi cuối kỳ. 

Kỳ hạn

Có hiệu lực từ ngày 16/06/2021

Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm)

Lĩnh lãi hàng quý (%/năm)

Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)

Không kỳ hạn

-

-

0.20

01 tuần

-

-

0.20

02 tuần

-

-

0.20

03 tuần

-

-

0.20

01 tháng

-

-

3.80

02 tháng

3.70

-

3.80

03 tháng

3.70

-

3.80

04 tháng

3.70

-

3.80

05 tháng

3.70

-

3.80

06 tháng

5.90

5.95

6.10

07 tháng

5.90

-

6.10

08 tháng

6.00

-

6.20

09 tháng

6.00

6.05

6.20

10 tháng

6.10

-

6.30

11 tháng

6.10

-

6.30

12 tháng

6.30

6.35

6.50

13 tháng

6.40

-

6.60

15 tháng

6.50

6.55

6.70

18 tháng

6.50

6.55

6.70

24 tháng

6.50

6.55

6.70

36 tháng

6.50

6.55

6.70

chọn