Trong tháng 4, Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) chưa có động thái nào mới trong việc điều chỉnh biểu lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân. Do đó, khách hàng cá nhân gửi tiền theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ vẫn được hưởng lãi suất từ 1,6%/năm đến 4,7%/năm, tương ứng với kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Ảnh: Sưu tấm
Trong đó, lãi suất ngân hàng niêm yết tại kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng duy trì ở mức 1,6%/năm. Tương tự, khách hàng sẽ được hưởng mức lãi suất là 1,9%/năm khi gửi tiền tại kỳ hạn 3 tháng. Hai kỳ hạn gửi tiếp đó là 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng lãi suất 2,9%/năm.
Riêng khoảng tiền gửi tại kỳ hạn 12 tháng được ngân hàng triển khai với lãi suất 4,6%/năm. Bốn kỳ hạn dài còn lại là 24 tháng, 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng được ấn định chung mức lãi suất là 4,7%/năm.
Trong khi đó, hai kỳ hạn gửi ngắn 7 ngày và 14 ngày tiếp tục được ghi nhận với lãi suất khá thấp là 0,2%/năm. Đối với các khoản gửi không kỳ hạn, lãi suất tiền gửi nằm ở mức thấp hơn, chỉ 0,1%/năm.
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
Không kỳ hạn |
0,10% |
7 ngày |
0,20% |
14 ngày |
0,20% |
1 tháng |
1,60% |
2 tháng |
1,60% |
3 tháng |
1,90% |
6 tháng |
2,90% |
9 tháng |
2,90% |
12 tháng |
4,60% |
24 tháng |
4,70% |
36 tháng |
4,70% |
48 tháng |
4,70% |
60 tháng |
4,70% |
Nguồn: Vietcombank.
Biểu lãi suất ngân hàng áp dụng cho khách hàng tổ chức trong tháng 10 có phạm vi từ 1,6%/năm đến 4,7%/năm, kỳ hạn 1 -60 tháng.
Theo đó, lãi suất ngân hàng Vietcombank niêm yết cho kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng hiện có chung mức là 1.6%/năm. Trường hợp khách hàng gửi tiền tại các kỳ hạn 3 tháng sẽ được hưởng cùng mức lãi suất là 1,9%/năm.
Trong khi đó, lãi suất được huy động tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng là 3,7%/năm. Còn khi gửi tiền tại kỳ hạn 12 tháng, khách hàng tổ chức sẽ được nhận lãi suất cao nhất của ngân hàng là 4,6/năm.
Lãi suất ngân hàng Vietcombank ấn định chung cho các kỳ hạn từ 24 tháng đến 60 tháng cùng ở mức là 4,7%/năm..
Ngoài ra, Vietcombank chỉ áp dụng lãi suất cho không kỳ hạn là 0,2%/năm, không áp dụng gửi tiền ngắn ngày cho khách hàng tổ chức như các ngân hàng khác.
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
14 ngày |
0,20% |
1 tháng |
1,60% |
3 tháng |
1,90% |
6 tháng |
2,90% |
9 tháng |
2,90% |
12 tháng |
4,60% |
24 tháng |
4,70% |
Nguồn: Vietcombank.