Tags

giá thép tấm

Tìm theo ngày
giá thép tấm

Thép tấm được xem là một trong những loại thép dân dụng, có công dụng trong việc đóng tàu thuyền hay kết cấu xưởng. Thép tấm thường được sử dụng nhiều trong công nghiệp cơ khí, đóng giàn khoan, thùng, nồi hơi,…Để biết chính xác giá thép tấm bao nhiêu, bảng giá chi tiết đầy đủ của từng loại thép tấm mời bạn cùng theo dõi trong nội dung bài viết dưới đây.

Thép tấm là gì? Thép tấm có bao nhiêu loại?

Thép tấm là một loại thép có dạng tấm, cũng cùng họ thép vì vậy mà nó vẫn mang trong mình những đặc tính của một kim loại mạnh.

Thép tấm cũng là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí…Để tạo ra một thép thành dạng tấm thì nó cần phải trải qua một quá trình tinh luyện phức tạp đòi hỏi các kỹ thuật công nghệ cao.

Nguyên liệu và các thành phần chính để tạo ra thép tấm là cacbon và sắt. Hỗn hợp của hai nguyên liệu này sẽ tạo thành phôi phiến, từ phôi đi đến nhà máy qua hai công nghệ: cán nóng và cán nguội, mục đích để tạo hình. Sau đó, nguyên liệu phôi sẽ được đưa qua các con lăn sâu đấy phôi thép và cuối cùng cán thành thép tấm.

Thép tấm có bao nhiêu loại?

Hiện nay trên thị trường thép tấm được chia làm 2 loại là thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội. Sở dĩ có sự phân biệt này là do quy trình sản xuất, đặc tính và ứng dụng của mỗi loại đều khác nhau.

Phân loại theo nhu cầu sử dụng thì thép tấm rất đa dạng, có rất nhiều loại như:

- Thép tấm mạ kẽm

- Thép tấm chống trượt

- Thép tấm kết cấu chung

- Thép tấm chịu mài mòn

- Thép tấm hợp kim thấp cường độ cao

- Thép tấm đóng tàu

- Thép tầm kết cấu hàn.

Được biết, ngoài ngành công nghiệp xây dựng thì ngành cơ khí chế tạo cũng là lĩnh vực thường xuyên sử dụng loại thép này.

Bảng giá thép tấm mới nhất hôm nay

Thép tấm được chia thành nhiều loại khác nhau, do vậy mà mỗi loại thép tấm thì sẽ có giá riêng. Dưới đấy là giá các loại thép tấm cho bạn tham khảo.

Giá thép tấm SPHC/SPCC

Giá Thép Tấm SPCC/SPHC 2020
Sản phẩmQuy cách (mm)Đơn giá
Thép tấm SPCC1.0 x 1000/120014,100
Thép tấm SPHC1.2 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.4 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.5 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.8 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC2.0 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC2.5 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC3.0 x 1000/125013,200

Giá thép tấm SS400/A36

Giá Thép Tấm SS400B/Q235B/A36 2020
Sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài tấm thép (m)Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm SS400B/A363.00 x 15006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A364.00 x 15006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A365.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A366.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A368.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3610.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3612.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3614.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3615.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3616.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3618.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3620.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3660.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3670.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3680.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3690.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36100.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36110.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36150.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36170.00 x 20006m/12m11,300

Giá thép tấm Q345B/A572

Giá Thép Tấm Q345B/A572 2020
Sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài tấm thép (m)Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A5724.00 x 15006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A5725.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A5726.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A5728.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57210.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57212.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57214.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57215.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57216.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57218.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57240.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57250.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57260.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57270.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57280.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57290.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A572100.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A572110.00 x 20006m/12m13,650

Giá thép tấm gân (thép tấm chống trượt)

Giá Thép Tấm Gân 2020
Sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài tấm thép (m)Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A5723.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5724.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5725.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5726.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5728.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A57210.00 x 15006m/12m12,400

Như vậy, để lựa chọn được một loại thép tấm sử dụng hợp lý chúng ta cần có cái nhìn tổng quan bao gồm các loại thép lẫn cả giá thép tấm xây dựng trên thị trường. Qua đó giúp chúng ta nắm rõ được về chất lượng xem là loại tấm thép này có phù hợp với mức giá vật liệu xây dựng hay không, từ đó tránh những sai sót không đáng có.

chọn