Khảo sát ngày 24/8, Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank) vẫn giữ nguyên biểu lãi suất gửi tiền mặt tại quầy cho khách hàng cá nhân. Mức lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ dao động từ 3,7% đến 6%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Cụ thể, lãi suất ngân hàng cho các kỳ hạn ngắn từ 1 đến 5 tháng lần lượt là 3,7%/năm cho kỳ hạn 1 tháng, 3,8%/năm cho kỳ hạn 2 tháng, và 3,9%/năm cho các kỳ hạn 3 đến 5 tháng.
Lãi suất ngân hàng Nam Á tại kỳ hạn 6 tháng hiện được áp dụng mức 4,7%/năm, các kỳ hạn 7 và 8 tháng là 4,9%/năm, trong khi các khoản gửi từ 9 đến 11 tháng hưởng lãi suất 5%/năm.
Nhóm kỳ hạn dài hơn cũng có sự phân bố lãi suất rõ ràng. Kỳ hạn 12 và 13 tháng được niêm yết ở mức 5,3%/năm, các kỳ hạn 14 đến 17 tháng là 5,4%/năm, còn nhóm kỳ hạn 18 - 23 tháng và 25 - 35 tháng duy trì ở mức 5,6%/năm.
Đáng chú ý, Nam A Bank vẫn giữ ưu đãi đặc biệt cho các khoản tiền gửi lớn.
Theo đó, khách hàng gửi kỳ hạn 24 tháng lãi cuối kỳ, số tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên áp dụng lãi suất 6%/năm và được phê duyệt của Tổng Giám đốc.
Đồng thời, khách hàng gửi kỳ hạn 36 tháng lãi cuối kỳ với khoản tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên áp dụng lãi suất 5,8%/năm và được phê duyệt của Tổng Giám đốc.
| Kỳ hạn | Lãi cuối kỳ | Lãi hàng tháng | Lãi đầu kỳ | Lãi hàng quý | Lãi 06 tháng/lần |
| KKH | 0.50 | - | - | - | - |
| 1 tuần,Từ 07 - 13 ngày | 0.50 | - | - | - | - |
| 2 tuần,Từ 14 - 20 ngày | 0.50 | - | - | - | - |
| 3 tuần,Từ 21 - 29 ngày | 0.50 | - | - | - | - |
| 1 tháng,Từ 30 - 59 ngày | 3.70 | - | 3.68 | - | - |
| 2 tháng,Từ 60 - 89 ngày | 3.80 | 3.79 | 3.77 | - | - |
| 3 tháng,Từ 90 - 119 ngày | 3.90 | 3.88 | 3.86 | - | - |
| 4 tháng,Từ 120 - 149 ngày | 3.90 | 3.88 | 3.84 | - | - |
| 5 tháng,Từ 150 - 179 ngày | 3.90 | 3.87 | 3.83 | - | - |
| 6 tháng,Từ 180 - 209 ngày | 4.70 | 4.65 | 4.59 | 4.67 | - |
| 7 tháng,Từ 210 - 239 ngày | 4.90 | 4.84 | 4.76 | - | - |
| 8 tháng,Từ 240 - 269 ngày | 4.90 | 4.83 | 4.74 | - | - |
| 9 tháng,Từ 270 - 299 ngày | 5.00 | 4.91 | 4.81 | 4.93 | - |
| 10 tháng,Từ 300 - 329 ngày | 5.00 | 4.90 | 4.80 | - | - |
| 11 tháng,Từ 330 - 364 ngày | 5.00 | 4.89 | 4.78 | - | - |
| 12 tháng,365 ngày | 5.30 | 5.17 | 5.03 | 5.19 | 5.23 |
| 13 tháng | 5.30 | 5.16 | 5.01 | - | - |
| 14 tháng | 5.40 | 5.24 | 5.07 | - | - |
| 15 tháng | 5.40 | 5.23 | 5.05 | 5.25 | - |
| 16 tháng | 5.40 | 5.22 | 5.03 | - | - |
| 17 tháng | 5.40 | 5.21 | 5.01 | - | - |
| 18 tháng | 5.60 | 5.38 | 5.16 | 5.41 | 5.45 |
| 19 tháng | 5.60 | 5.37 | 5.14 | - | - |
| 20 tháng | 5.60 | 5.36 | 5.12 | - | - |
| 21 tháng | 5.60 | 5.35 | 5.10 | 5.37 | - |
| 22 tháng | 5.60 | 5.34 | 5.07 | - | - |
| 23 tháng | 5.60 | 5.33 | 5.05 | - | - |
| 24 tháng (**) | - | 5.31 | 5.03 | 5.34 | 5.37 |
| 25 tháng | 5.60 | 5.30 | 5.01 | - | - |
| 26 tháng | 5.60 | 5.29 | 4.99 | - | - |
| 27 tháng | 5.60 | 5.28 | 4.97 | 5.30 | - |
| 28 tháng | 5.60 | 5.27 | 4.95 | - | - |
| 29 tháng | 5.60 | 5.26 | 4.93 | - | - |
| 30 tháng | 5.60 | 5.25 | 4.91 | 5.27 | 5.31 |
| 31 tháng | 5.60 | 5.24 | 4.89 | - | - |
| 32 tháng | 5.60 | 5.23 | 4.87 | - | - |
| 33 tháng | 5.60 | 5.21 | 4.85 | 5.24 | |
| 34 tháng | 5.60 | 5.20 | 4.83 | - | - |
| 35 tháng | 5.60 | 5.19 | 4.81 | - | - |
| 36 tháng(***) | - | 5.18 | 4.79 | 5.21 | 5.24 |
Nguồn: Nam A Bank.
Biểu lãi suất dành cho kênh gửi tiền trực tuyến cũng không có biến động trong tháng 9. Lãi suất tiền gửi lĩnh lãi cuối kỳ dao động từ 3,8% đến 5,8%/năm, tương ứng với các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 4%/năm, kỳ hạn 2 tháng là 4,1%/năm, còn các khoản gửi từ 3 đến 5 tháng được áp dụng mức 4,2%/năm.
Đối với các kỳ hạn dài hơn từ 6 tháng trở lên, lãi suất gửi trực tuyến dao động từ 4,9% đến 5,8%/năm.
So với gửi tại quầy, mức lãi suất gửi trực tuyến thường cao hơn khoảng 0,1 – 0,2 điểm phần trăm cho cùng kỳ hạn. Tuy nhiên, hình thức gửi tiền trực tuyến không áp dụng chính sách ưu đãi cho các khoản tiền gửi giá trị lớn như khi gửi trực tiếp tại quầy.
| Kỳ hạn (tháng) | Lãi cuối kỳ |
| 01 tuần | 0.50 |
| 02 tuần | 0.50 |
| 03 tuần | 0.50 |
| 01 tháng | 3.80 |
| 02 tháng | 3.90 |
| 03 tháng | 4.00 |
| 04 tháng | 4.00 |
| 05 tháng | 4.00 |
| 06 tháng | 4.90 |
| 07 tháng | 5.10 |
| 08 tháng | 5.10 |
| 09 tháng | 5.20 |
| 10 tháng | 5.20 |
| 11 tháng | 5.20 |
| 12 tháng | 5.50 |
| 13 tháng | 5.50 |
| 14 tháng | 5.60 |
| 15 tháng | 5.60 |
| 16 tháng | 5.60 |
| 17 tháng | 5.60 |
| 18 tháng | 5.80 |
| 24 tháng | 5.80 |
| 36 tháng | 5.80 |
Nguồn: Nam A Bank.
Bên cạnh hai kênh tiết kiệm cơ bản là gửi tại quầy và gửi trực tuyến, Nam A Bank còn cung cấp nhiều sản phẩm tiết kiệm chuyên biệt, đáp ứng nhu cầu tài chính đa dạng của khách hàng. Một số sản phẩm nổi bật gồm Tiết kiệm Happy Future, Tiết kiệm Lợi ích nhân đôi, Tiết kiệm Yêu thương cho con và Tiết kiệm Tích lũy, mỗi sản phẩm đều mang những ưu điểm riêng để tối ưu hóa lợi ích cho người gửi.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!