Trong thông báo lấy ý kiến về đề xuất trên với các sở ngành chuyên môn, Sở Tài chính Hà Nội cho biết quỹ đất dự kiến đề xuất làm đối ứng cho nhà đầu tư là dự án Khu đô thị sinh thái, sân golf tại xã Quốc Oai, TP Hà Nội với tổng diện tích 336 ha.
Theo bảng giá đất áp dụng từ ngày 1/1/2026 đã được HĐND TP Hà Nội phê duyệt, dọc đường Quốc lộ 21A, đất ở VT1 đoạn địa phận xã Hoà Lạc (giáp xã Đoài Phương) đến cầu Hoà Lạc km12+300QL21 là nơi có giá cao nhất với khoảng 15,3 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 có giá thấp hơn, lần lượt khoảng 11,4 triệu/m2, 9 triệu/m2, 8,3 triệu/m2.
Trong khi đó, giá đất thương mại, dịch vụ tại đây dao động 2 - 3,2 triệu/m2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ dao động 1,3 - 2,1 triệu/m2.
Tiếp theo là Quốc lộ 21A đoạn địa phận xã Phú Cát. Đất ở VT1 tại đây gần 15,3 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 8,3 - 11,5 triệu/m2. Giá đất thương mại dịch vụ thuộc những tuyến đường này khoảng 2,9 - 5,2 triệu/m2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ từ 2,2 - 3,7 triệu/m2.
Kế đến là Quốc lộ 21A đoạn từ cầu Hoà Lạc km12+300QL.21 đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long). Đất ở VT1 giá khoảng 14,6 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 đều trong khoảng 8,1 - 11,1 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 2,4 - 5 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 1,6 - 3,2 triệu/m2.
Cuối cùng là Quốc lộ 21A đoạn từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc (giáp xã Phú Cát). Đất ở VT1 tại đây giá khoảng 13,8 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 7,7 - 10,5 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ giá khoảng 2,3 - 4,8 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ giá từ 2,2 - 3,7 triệu/m2.
(Đvt: triệu đồng/m2. Tổng hợp: Di Anh).
Ngoài ra đối với đất nông nghiệp, giá đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị xã Sơn Tây cũ dao động 182.000 - 218.000 đồng/m2, huyện Thạch Thất cũ và huyện Chương Mỹ cũ đều 182.000 đồng/m2 (áp dụng tại đồng bằng).
Giá đất trồng lúa nước và trồng cây hàng năm của thị xã Sơn Tây cũ dao động 155.000 - 186.000 đồng/m2, huyện Thạch Thất cũ và huyện Chương Mỹ cũ đều 155.000 đồng/m2 (áp dụng tại đồng bằng).
Giá đất nuôi trồng thuỷ sản của thị xã Sơn Tây cũ dao động 155.000 - 186.000 đồng/m2, huyện Thạch Thất cũ và huyện Chương Mỹ cũ đều 155.000 đồng/m2 (áp dụng tại đồng bằng).
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất của các khu vực Thạch Thất, Chương Mỹ, Sơn Tây cũ đều ở mức 69.000 đồng tại đồng bằng, 52.000 đồng tại trung du và 41.000 đồng ở miền núi.
Theo quy định, vị trí 1 (VT1) được áp dụng cho những thửa đất có lợi thế thương mại cao nhất, khi có ít nhất một mặt giáp với đường (phố), ngõ đã có tên trong bảng giá.
Các vị trí tiếp theo được phân loại dựa trên chiều rộng mặt cắt ngõ nhỏ nhất tiếp giáp thửa đất. Vị trí 2 (VT2) dành cho các thửa đất tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 m trở lên. Vị trí 3 (VT3) áp dụng cho những thửa đất có ngõ rộng hơn 2 m đến dưới 3,5 m. Vị trí 4 (VT4) là những thửa đất nằm sâu trong ngõ hẻm, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất dưới 2 m.