Một góc đường Xã Đàn. (Ảnh tư liệu: Hạ Vũ).
Dữ liệu từ nền tảng bất động sản Biggee ghi nhận, vành đai 1 là tuyến đường gần như ôm trọn 9 phường trung tâm Hà Nội - nơi sinh sống của gần 800.000 người với mật độ dân số trung bình lên tới 26.800 người/km2. Đồng thời, là tuyến giao thông xương sống của nội đô, đảm nhiệm chức năng kết nối các phường trung tâm và phục vụ nhu cầu di chuyển lớn trong Thủ đô.
Theo bảng giá đất áp dụng từ ngày 1/1/2026 đã được HĐND TP Hà Nội phê duyệt, dọc vành đai 1, đất ở VT1 tại đường Trần Nhật Duật và đường Xã Đàn là những nơi đắt đỏ nhất với giá 273,4 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 có giá thấp hơn, lần lượt khoảng 135,6 triệu/m2, 103,1 triệu/m2, 90,7 triệu/m2.
Trong khi đó, giá đất thương mại, dịch vụ tại đây dao động 32,3 - 97,8 triệu/m2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ dao động 17,2 - 58,8 triệu/m2.
Tiếp theo là đường Ô Chợ Dừa và đường Trần Quang Khải, sở hữu cùng mức giá. Đất ở VT1 tại đây khoảng 227,8 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 77,3 - 116,2 triệu/m2. Giá đất thương mại dịch vụ thuộc những tuyến đường này khoảng 27,4 - 80,6 triệu/m2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ từ 16,1 - 51 triệu/m2.
Kế đến là đường Trần Khát Chân và đường Đại Cồ Việt. Đất ở VT1 cùng có giá khoảng 210,8 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 đều trong khoảng 71,3 - 107,5 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 25,5 - 75 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 16 - 48,7 triệu/m2.
Tại đường Trần Khánh Dư (đoạn Trần Quang Khải - Trần Hưng Đạo), đất ở VT1 giá khoảng 192,8 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 66,9 - 98,4 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 23,6 - 69,5 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá từ 15,2 - 45,4 triệu/m2.
Tại đường Cầu Giấy, đất ở VT1 giá khoảng 191,2 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 66,8 - 99,7 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 23,4 - 67 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá từ 15,1 - 44 triệu/m2.
Bảng giá đất những tuyến đường thuộc vành đai 1 Hà Nội năm 2026. (Đvt: triệu đồng/m2. Tổng hợp: Di Anh).
Tiếp theo là đường Hoàng Cầu, đường Nghi Tàm (trong đê) và đường Âu Cơ (trong đê, đoạn từ ngõ 54 Âu Cơ (ngã ba giao cât Xuân Diệu) đến ngã ba Từ Hoa - Yên Phụ). Đất ở VT1 tại những khu vực này đều có giá khoảng 176,9 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 63,7 - 92,2 triệu/m2.
Với đất thương mại, dịch vụ, giá cùng trong khoảng 22,7 - 63,9 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá từ 14,8 - 41,8 triệu/m2.
Tại đường Yên Phụ, đất ở VT1 giá khoảng 162 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 58,8 - 86,2 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 20,7 - 57,5 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 14,3 - 38,7 triệu/m2.
Đất ở VT1 đường Bưởi giá khoảng 143,9 triệu/m2, còn đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 53,3 - 77,2 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ giá từ 19,1 - 31,8 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 13,2 - 34 triệu/m2.
Đất ở VT1 đường Lạc Long Quân giá khoảng 140,1 triệu/m2, còn đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 52,3 - 75,9 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ giá từ 18,4 - 49,9 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 12,8 - 32,4 triệu/m2.
Kế đến là đường Đê La Thành. Đất ở VT1 tại đây giá khoảng 128,2 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 48,4 - 70,4 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ giá khoảng 17,2 - 45,6 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ giá từ 12,1 - 31,8 triệu/m2.
Tại đường Âu Cơ trong đê, đoạn từ An Dương Vương đến ngõ 54 Âu Cơ (ngã ba giao cắt Xuân Diệu), đất ở VT1 giá khoảng 114,6 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 43,8 - 62,6 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 15,6 - 40,3 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 11,4 - 26,8 triệu/m2.
Cuối cùng là đường Nguyễn Khoái trong đê, đoạn từ đầu đường đến Trần Khát Chân. Đất ở VT1 tại đây giá khoảng 96,2 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 38,1 - 54,8 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ giá khoảng 13,6 - 34,2 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ giá từ 9,9 - 22 triệu/m2.
Theo quy định, vị trí 1 (VT1) được áp dụng cho những thửa đất có lợi thế thương mại cao nhất, khi có ít nhất một mặt giáp với đường (phố), ngõ đã có tên trong bảng giá.
Các vị trí tiếp theo được phân loại dựa trên chiều rộng mặt cắt ngõ nhỏ nhất tiếp giáp thửa đất. Vị trí 2 (VT2) dành cho các thửa đất tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 m trở lên. Vị trí 3 (VT3) áp dụng cho những thửa đất có ngõ rộng hơn 2 m đến dưới 3,5 m. Vị trí 4 (VT4) là những thửa đất nằm sâu trong ngõ hẻm, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất dưới 2 m.