Đấu giá 24 lô đất ở tại Phú Vang, Thừa Thiên Huế, khởi điểm 3,5 – 3,7 triệu đồng/m2

24 lô đất với tổng diện tích 3.225,2 m2 tại xã Phú Thượng sẽ được Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Vang tổ chức đấu giá vào ngày 15/5 tới đây.

Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Vang phối hợp với Công ty Đấu giá Hợp danh Số 2 STC tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất 24 lô đất thuộc khu dân cư thôn Tây Trì Nhơn, xã Phú Thượng, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Các lô đất ở này có diện tích từ 127,5 m2 đến 189 m2. Giá khởi điểm từ 3,5 đến 3,7 triệu đồng/m2. Tiền đặt trước từ 89 triệu đồng đến 120 triệu đồng/hồ sơ tham gia đấu giá. Tiền mua hồ sơ từ 200 nghìn đồng đến 500 nghìn đồng/bộ.

Thời gian xem tài sản đến 17h ngày 12/5 tại khu dân cư thôn Tây Trì Nhơn, xã Phú Thượng, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Bán và nhận hồ sơ đấu giá trong giờ hành chính từ ngày ra thông báo cho đến 17h ngày 12/5 tại Công ty Đấu giá Hợp danh Số 2 STC.

Từ 8h đến 11h ngày 12/5, Công ty Đấu giá Hợp danh Số 2 STC sẽ tiếp nhận hồ sơ tại Hội trường UBND xã Phú Thượng, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Thời gian nộp tiền đặt trước từ 8h ngày 12/5 cho đến 17h ngày 14/5.

Đấu giá theo hình thức bỏ phiếu kín trực tiếp tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

Buổi đấu giá sẽ diễn ra vào lúc 8h ngày 15/5 tại Hội trường UBND xã Phú Thượng, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.

ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ:

- Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Phú Vang, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế; số điện thoại: 0234.3958780. 

- Công ty Đấu giá Hợp danh Số 2 STC, địa chỉ: tầng 5, 25 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, TP Huế; điện thoại: 0234.6286.999, website:daugiaso2stc.com.vn hoặc UBND xã Phú Thượng, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.

CHI TIẾT MỨC GIÁ KHỞI ĐIỂM, BƯỚC GIÁ, TIỀN ĐẶT TRƯỚC ĐỂ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT:

STT

Ký hiệu lô

Tờ bản đồ

Vị trí, khu vực

Diện tích (đồng/m2)

Đơn giá khởi điểm (đồng/m2)

Tổng giá trị lô đất

 

(đồng)

Tiền đặt trước

 

(đồng/lô)

Bước giá

 

(đồng/m2)

1

25

9

Vị trí 2, Đường xóm chính thôn Tây Trì Nhơn

137,6

3.500.000

481.600.000

95.000.000

220.000

2

26

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

3

27

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

4

28

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

5

29

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

6

30

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

7

31

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

8

32

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

9

33

9

133,7

3.700.000

494.690.000

95.000.000

220.000

10

34

9

133,7

3.700.000

494.690.000

95.000.000

220.000

11

35

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

12

36

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

13

37

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

14

38

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

15

39

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

16

40

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

17

41

9

127,5

3.500.000

446.250.000

89.000.000

180.000

18

42

9

136,0

3.500.000

476.000.000

95.000.000

220.000

19

43

9

189,0

3.500.000

661.500.000

120.000.000

250.000

20

44

9

135,2

3.500.000

473.200.000

89.000.000

180.000

21

45

9

147,5

3.500.000

516.250.000

89.000.000

180.000

22

46

9

130,0

3.500.000

455.000.000

89.000.000

180.000

23

47

9

130,0

3.500.000

455.000.000

89.000.000

180.000

24

48

9

167,5

3.700.000

619.750.000

120.000.000

250.000

Tổng cộng

3.225,2

 

11.375.180.000

 

 

 

chọn