Lãi suất ngân hàng MSB tháng 4/2023 cao nhất là bao nhiêu?

Bước sang tháng 4, lãi suất tiết kiệm tại ngân hàng MSB được điều chỉnh giảm ở một số kỳ hạn. Theo đó, 8,7%/năm là mức lãi suất tiền gửi cao nhất dành cho khách hàng giao dịch tại quầy.

Lãi suất ngân hàng MSB mới nhất tháng 4/2023

Theo ghi nhận ngày 5/4, Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) có động thái điều chỉnh lãi suất tiền gửi ở các hình thức gửi tiền. Theo đó, khung lãi suất được áp dụng cho khách hàng cá nhân giao dịch tại quầy ở các kỳ hạn từ 6 tháng trở lên vào khoảng 5,5 - 8,7%/năm giảm 0,5 điểm % so với tháng 3 ở một vài kỳ hạn.

Cụ thể, lãi suất ngân hàng MSB được niêm yết cho các kỳ hạn 1 - 5 tháng giảm 0,5 điểm % về mức 5,5%/năm. Cùng thời điểm khảo sát, khách hàng gửi tiền tại kỳ hạn 6 - 11 tháng vẫn được áp dụng mức lãi suất là 7,8%/năm.

Kỳ hạn 12 tháng được niêm yết mức lãi suất là 8,1%/năm, không đổi so với tháng trước. Lãi suất ngân hàng được huy động cho các kỳ hạn 13 tháng, 15 tháng và 18 tháng duy trì ở mức 8,3%/năm.

Hai kỳ hạn là 24 tháng và 36 tháng vẫn được niêm yết lãi suất tiết kiệm ở mức 8,5%/năm và 8,7%/năm.

Ảnh: MSB

Lưu ý:

- Sổ tiết kiệm mở mới hoặc sổ tiết kiệm mở từ ngày 1/1/2018 tự động gia hạn có kỳ hạn gửi 12 tháng và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng (năm trăm tỷ đồng) áp dụng lãi suất 7%/năm.

- Sổ tiết kiệm mở mới hoặc sổ tiết kiệm mở từ ngày 1/1/2018 tự động gia hạn có kỳ hạn gửi 13 tháng và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng (năm trăm tỷ đồng) áp dụng lãi suất 8%/năm.

Bên cạnh đó, khách hàng có thể lựa chọn hình thức gửi tiền trực tuyến tại ngân hàng MSB với biểu lãi suất trong khoảng 6 - 9,4%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 36 tháng. Như vậy, đối với kỳ hạn từ 6 tháng trở lên, lãi suất của hình thức gửi tiền trực tuyến cao hơn 0,2 - 0,9 điểm % so với hình thức gửi tiền tại quầy ở các kỳ hạn tương ứng.

Biểu lãi suất ngân hàng MSB mới nhất tháng 4/2023

Đơn vị tính

Lãi suất cao nhất

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Rút trước hạn

0,0

0,0

01 tháng

5,5

5,5

02 tháng

5,5

5,5

03 tháng

5,5

5,5

04 tháng

5,5

5,5

05 tháng

5,5

5,5

06 tháng

7,8

8,3

07 tháng

7,8

8,3

08 tháng

7,8

8,3

09 tháng

7,8

8,3

10 tháng

7,8

8,3

11 tháng

7,8

8,3

12 tháng

8,1

8,4

13 tháng

8,3

8,5

15 tháng

8,3

8,5

18 tháng

8,3

8,5

24 tháng

8,5

8,5

36 tháng

8,7

8,5

Nguồn: MSB

Ngoài ra, ngân hàng MSB vẫn đang triển khai nhiều sản phẩm tiền gửi khác với lãi suất hấp dẫn trong tháng này như Trả lãi ngay, Rút gốc từng phần, Hợp đồng tiền gửi, Định kỳ sinh lời, Măng non, Ong vàng. Qua so sánh với tháng 3, khung lãi suất của các sản phẩm tiết kiệm này có sự điều chỉnh giảm tại một số kỳ hạn.

Lãi suất ngân hàng MSB áp dụng với các sản phẩm huy động vốn khác

Đơn vị tính

Rút gốc từng phần

Trả lãi ngay

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Rút trước hạn

0,0

0,0

0,0

0,00

01 tháng

5,5

5,5

4,55

4,75

02 tháng

5,5

5,5

4,55

4,75

03 tháng

5,5

5,5

4,75

4,75

04 tháng

5,5

5,5

4,75

4,75

05 tháng

5,5

5,5

4,75

4,75

06 tháng

7,8

8,3

7,05

7,25

07 tháng

7,8

8,3

7,05

7,25

08 tháng

7,8

8,3

7,55

7,25

09 tháng

7,8

8,3

7,05

7,25

10 tháng

7,8

8,3

7,05

7,25

11 tháng

7,8

8,3

7,05

7,25

12 tháng

8,1

8,4

7,05

7,4

13 tháng

8,3

8,5

7,05

7,5

15 tháng

8,3

8,5

7,05

7,5

18 tháng

8,3

8,5

7,05

7,5

24 tháng

8,5

8,5

7,05

7,7

36 tháng

8,7

8,5

7,55

7,70

04 - 15 năm

- - - -

Nguồn: MSB

Đơn vị tính

Hợp đồng tiền gửi

Định kỳ sinh lời

Măng non *

Ong vàng (*)

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Rút trước hạn

0

0

0

0

0

0

01 tháng

5,5

         

02 tháng

5,5

4,55

5,25

     

03 tháng

5,5

4,75

5,25

3,5

3,5

3,5

04 tháng

5,5

4,75

5,25

3,5

3,5

3,5

05 tháng

5,5

4,75

5,25

3,5

3,5

3,5

06 tháng

7,8

7,3

7,6

4,8

4,8

4,8

07 tháng

7,8

7,3

7,6

 

4,8

4,8

08 tháng

7,8

7,3

7,6

4,8

4,8

4,8

09 tháng

7,8

7,3

7,6

4,8

4,8

4,8

10 tháng

7,8

7,3

7,6

5,15

5,15

5,15

11 tháng

7,8

7,3

7,6

5,15

5,15

5,15

12 tháng

8,1

7,7

7,8

5,3

5,3

5,3

13 tháng

8,3

7,7

7,9

5,3

5,3

5,3

15 tháng

8,3

7,7

7,9

5,4

5,4

5,4

18 tháng

8,3

7,7

7,9

5,4

5,4

 

24 tháng

8,5

8,3

7,9

5,4

5,4

5,4

36 tháng

8,7

8,3

7,9

5,4

 

5,4

04 - 15 năm

     

5,4

   

Nguồn: MSB

 

chọn