Lãi suất ngân hàng MSB tháng 3/2023: Giảm tại nhiều kỳ hạn

Theo khảo sát ngày 3/3, lãi suất tiết kiệm tại ngân hàng MSB được điều chỉnh giảm tại nhiều kỳ hạn. Theo đó, lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng giao dịch tại quầy cao nhất là 8,7%/năm.

Lãi suất ngân hàng MSB mới nhất tháng 3/2023

Bước sang tháng 3, Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) có động thái điều chỉnh lãi suất tiền gửi ở các hình thức gửi tiền. Theo đó, khung lãi suất được áp dụng cho khách hàng cá nhân giao dịch tại quầy ở các kỳ hạn từ 6 tháng trở lên vào khoảng 6 - 8,7%/năm giảm 0,5 điểm % so với tháng 2.

Chi tiết hơn, lãi suất ngân hàng MSB được niêm yết cho các kỳ hạn 1 - 5 tháng là 6%/năm. Khách hàng gửi tiền tại kỳ hạn 6 - 11 tháng sẽ được hưởng mức lãi suất là 7,8%/năm, giảm 0,5 điểm %. 

Kỳ hạn 12 tháng được triển khai mức lãi suất là 8,1%/năm, giảm 0,5 điểm % so với tháng 2. Lãi suất ngân hàng được huy động cho các kỳ hạn 13 tháng, 15 tháng và 18 tháng cùng ở mức 8,3%/năm, giảm 0,5 điểm %.

8,5%/năm và 8,7%/năm tương ứng là lãi suất tiết kiệm cho kỳ hạn là 24 tháng và 36 tháng.

Ảnh: MSB

Lưu ý:

- Sổ tiết kiệm mở mới hoặc sổ tiết kiệm mở từ ngày 1/1/2018 tự động gia hạn có kỳ hạn gửi 12 tháng và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng (năm trăm tỷ đồng) áp dụng lãi suất 7%/năm.

- Sổ tiết kiệm mở mới hoặc sổ tiết kiệm mở từ ngày 1/1/2018 tự động gia hạn có kỳ hạn gửi 13 tháng và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng (năm trăm tỷ đồng) áp dụng lãi suất 8%/năm.

Bên cạnh đó, khách hàng có thể lựa chọn hình thức gửi tiền trực tuyến tại ngân hàng MSB với biểu lãi suất trong khoảng 6 - 9,4%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 36 tháng. Như vậy, đối với kỳ hạn từ 6 tháng trở lên, lãi suất của hình thức gửi tiền trực tuyến cao hơn 0,2 - 0,9 điểm % so với hình thức gửi tiền tại quầy ở các kỳ hạn tương ứng.

Biểu lãi suất ngân hàng MSB mới nhất tháng 3/2023

Đơn vị tính

Lãi suất cao nhất

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Rút trước hạn

0,0

0,0

01 tháng

6,0

6,0

02 tháng

6,0

6,0

03 tháng

6,0

6,0

04 tháng

6,0

6,0

05 tháng

6,0

6,0

06 tháng

7,8

8,3

07 tháng

7,8

8,3

08 tháng

7,8

8,3

09 tháng

7,8

8,3

10 tháng

7,8

8,3

11 tháng

7,8

8,3

12 tháng

8,1

8,4

13 tháng

8,3

8,5

15 tháng

8,3

8,5

18 tháng

8,3

8,5

24 tháng

8,5

8,5

36 tháng

8,7

8,5

Nguồn: MSB

Ngoài ra, ngân hàng MSB vẫn đang triển khai nhiều sản phẩm tiền gửi khác với lãi suất hấp dẫn trong tháng này như Trả lãi ngay, Rút gốc từng phần, Hợp đồng tiền gửi, Định kỳ sinh lời, Măng non, Ong vàng. Qua so sánh với tháng 1, khung lãi suất của các sản phẩm tiết kiệm này không đổi.

Lãi suất ngân hàng MSB áp dụng với các sản phẩm huy động vốn khác

Đơn vị tính

Rút gốc từng phần

Trả lãi ngay

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Rút trước hạn

0,0

0,0

0,0

0,00

01 tháng

6,0

6,0

4,55

4,75

02 tháng

6,0

6,0

4,55

4,75

03 tháng

6,0

6,0

4,75

4,75

04 tháng

6,0

6,0

4,75

4,75

05 tháng

6,0

6,0

4,75

4,75

06 tháng

7,8

8,3

7,05

7,25

07 tháng

7,8

8,3

7,05

7,25

08 tháng

7,8

8,3

7,05

7,25

09 tháng

7,8

8,3

7,05

7,25

10 tháng

7,8

8,3

7,05

7,25

11 tháng

7,8

8,3

7,05

7,25

12 tháng

8,1

8,4

7,05

7,4

13 tháng

8,3

8,5

7,05

7,5

15 tháng

8,3

8,5

7,05

7,5

18 tháng

8,3

8,5

7,05

7,5

24 tháng

8,5

8,5

7,05

7,7

36 tháng

8,7

8,5

7,05

7,7

04 - 15 năm

   

7,05

 

Nguồn: MSB

Đơn vị tính

Hợp đồng tiền gửi

Định kỳ sinh lời

Măng non *

Ong vàng (*)

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Gửi tại quầy

Gửi trực tuyến

Rút trước hạn

0,00

0,0

0,00

0,00

0,00

0

01 tháng

6,0

         

02 tháng

6,0

4,55

5,75

     

03 tháng

6,0

4,75

5,75

3,5

3,5

3,5

04 tháng

6,0

4,75

5,75

3,5

3,5

3,5

05 tháng

6,0

4,75

5,75

3,5

3,5

3,5

06 tháng

7,8

7,3

7,6

4,8

4,8

4,8

07 tháng

7,8

7,3

7,6

4,8

4,8

4,8

08 tháng

7,8

7,3

7,6

4,8

4,8

4,8

09 tháng

7,8

7,3

7,6

4,8

4,8

4,8

10 tháng

7,8

7,3

7,6

5,15

5,15

5,15

11 tháng

7,8

7,3

7,6

5,15

5,15

5,15

12 tháng

8,1

7,7

7,8

5,3

5,3

5,3

13 tháng

8,3

7,7

7,9

5,3

5,3

5,3

15 tháng

8,3

7,7

7,9

5,4

5,4

5,4

18 tháng

8,3

7,7

7,9

5,4

5,4

5,4

24 tháng

8,5

8,3

7,9

5,4

5,4

5,4

36 tháng

8,7

8,3

7,9

5,4

5,4

5,4

04 - 15 năm

     

5,4

5,4

 

Nguồn: MSB

chọn