Một đoạn metro Cát Linh - Hà Đông. (Ảnh tư liệu: Hạ Vũ).
Metro Cát Linh - Hà Đông có chiều dài hơn 13 km với 12 nhà ga trên cao và 1 khu depot, đi hoàn toàn trên cao. Điểm đầu của tuyến nằm tại nút giao cắt đường Cát Linh - Giảng Võ, đi theo đường Hào Nam, qua phố Hoàng Cầu tới đường Láng, sau đó chạy ngang qua sông Tô Lịch, dọc theo trục đường Nguyễn Trãi - Trần Phú - Quang Trung và kết thúc tại khu vực Bến xe Yên Nghĩa.
Đây là công trình đường sắt đô thị thí điểm đầu tiên được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt vào năm 2008, chính thức được khởi công năm 2011 và đã đi vào vận hành kể từ cuối năm 2021.
Theo bảng giá đất áp dụng từ ngày 1/1/2026 đã được HĐND TP Hà Nội phê duyệt, dọc tuyến metro Cát Linh - Hà Đông, đất ở VT1 tại đường Hào Nam (đoạn Hoàng Cầu - Vũ Thạnh) là nơi đắt đỏ nhất với giá 243,7 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 có giá thấp hơn, lần lượt khoảng 122 triệu/m2, 91,8 triệu/m2, 80,3 triệu/m2.
Trong khi đó, giá đất thương mại, dịch vụ tại đây dao động 28,5 - 86,3 triệu/m2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ dao động 16,5 - 53,6 triệu/m2.
Tiếp theo là đường Hào Nam (đoạn Vũ Thạnh - ngã năm Cát Linh, Giảng Võ, Giang Văn Minh). Đất ở VT1 tại đây khoảng 210,8 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 71,3 - 107,5 triệu/m2. Giá đất thương mại dịch vụ thuộc những tuyến đường này khoảng 25,5 - 75 triệu/m2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ từ 16 - 48,7 triệu/m2.
Kế đến là đường Hoàng Cầu, có đất ở VT1 giá khoảng 176,9 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 63,7 - 92,2 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 22,7 - 63,9 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 14,8 - 41,8 triệu/m2.
Tại đường Láng (đoạn Tây Sơn - Cầu Giấy) và đường Cầu Mới (từ số 111 đưởng Láng - đầu Cầu Mới), đất ở VT1 cùng có giá khoảng 173,3 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 đều trong khoảng 63,8 - 91,9 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 22,2 - 61,9 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 14,6 - 40,5 triệu/m2.
Tại đường Nguyễn Trãi (đoạn Cầu Mới - Khuất Duy Tiến), đất ở VT1 giá khoảng 158,7 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 60,2 - 83,3 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 19,1 - 53,5 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 13,5 - 36,3 triệu/m2.
Tại đường Yên Lãng, đất ở VT1 giá khoảng 158,2 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 58,3 - 85,5 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 20,9 - 56,6 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 14,2 - 36,9 triệu/m2.
Bảng giá đất những tuyến đường dọc metro Cát Linh - Hà Đông năm 2026. (Đvt: triệu đồng; Di Anh tổng hợp).
Tại đường Nguyễn Trãi (đoạn Khuất Duy Tiến - Trần Phú), đất ở VT1 giá khoảng 127,7 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 48 - 68,8 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 16 - 43,5 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 11,6 - 29,3 triệu/m2.
Tại đường Trần Phú (đoạn Nguyễn Trãi - Cầu Trằng), đất ở VT1 giá khoảng 109,5 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 40,9 - 60,1 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 13,6 - 36,2 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 10,9 - 26 triệu/m2.
Tại đường Quang Trung (đoạn Cầu Trắng - Ngô Thì Nhậm), đất ở VT1 giá khoảng 92,1 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 36 - 51,7 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 12,1 - 30,9 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 9,7 - 21,3 triệu/m2.
Tiếp theo là đường Quang Trung (đoạn Ngô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn). Đất ở VT1 giá 80 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 31,4 - 45,6 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 10,4 - 26,5 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 8,4 - 17,8 triệu/m2.
Cuối cùng là đường Quang Trung (đoạn Lê Trọng Tấn - Đường sắt). Đất ở VT1 tại đây giá 67,9 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 27,9 - 40 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 9,3 - 22,4 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 7,7 - 15,4 triệu/m2.
Theo quy định, vị trí 1 (VT1) được áp dụng cho những thửa đất có lợi thế thương mại cao nhất, khi có ít nhất một mặt giáp với đường (phố), ngõ đã có tên trong bảng giá.
Các vị trí tiếp theo được phân loại dựa trên chiều rộng mặt cắt ngõ nhỏ nhất tiếp giáp thửa đất. Vị trí 2 (VT2) dành cho các thửa đất tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 m trở lên. Vị trí 3 (VT3) áp dụng cho những thửa đất có ngõ rộng hơn 2 m đến dưới 3,5 m. Vị trí 4 (VT4) là những thửa đất nằm sâu trong ngõ hẻm, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất dưới 2 m.