So sánh lãi suất 4 'ông lớn' ngân hàng mới nhất trong tháng 11/2021

Ghi nhận trong đầu tháng 11 cho thấy, lãi suất tại 4 "ông lớn" ngân hàng có vốn nhà nước vẫn ổn định. Trong đó, ngân hàng có lãi suất cao nhất là VietinBank với mức 5,6%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 12 tháng trở lên.

Tương tự như tháng trước, 4 “ông lớn” ngân hàng là Agribank, VietinBank, Vietcombank và BIDV đều không có động thái điều chỉnh biểu lãi suất tiền gửi trong tháng này.

Cụ thể, phạm vi lãi suất hiện được ngân hàng Agribank niêm yết trong khoảng 3,1 - 5,5%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 24 tháng. Khách hàng khi giao dịch tại ngân hàng này sẽ nhận mức lãi suất tiết kiệm cao nhất là 5,5%/năm tại kỳ hạn 12 - 24 tháng.

Ngân hàng VietinBank cũng duy trì khung lãi suất trong khoảng 3,1 - 5,6%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng. Trong đó, mức lãi suất ngân hàng cao nhất là 5,6%/năm được triển khai cho kỳ hạn từ 12 tháng trở lên.

Tại ngân hàng Vietcombank, lãi suất dành dành cho khách hàng gửi tiền tại kỳ hạn 1 - 60 tháng vẫn ổn định trong khoảng 3,1 - 5,5%/năm, và kỳ hạn 12 tháng được ngân hàng huy động với mức cao nhất là 5,5%/năm.

Tương tự, các khoản tiền gửi tại ngân hàng BIDV trong tháng này cũng có lãi suất không đổi, dao động trong khoảng 3,1 - 5,5%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 36 tháng. Hiện tại, 5,5%/năm là mức lãi suất cao nhất được ngân hàng này ấn định cho các kỳ hạn 12 - 36 tháng.

Như vậy, qua so sánh lãi suất ngân hàng trong nhóm 4 “ông lớn”, ngân hàng đang triển khai lãi suất cao nhất là VietinBank với mức 5,6%/năm.

Bảng so sánh lãi suất tiết kiệm tại nhóm 4 “ông lớn” ngân hàng

Kỳ hạn gửi

Agribank

VietinBank

Vietcombank

BIDV

1 tháng

3,10%

3,10%

3,10%

3,10%

2 tháng

3,10%

3,10%

3,10%

3,10%

3 tháng

3,40%

3,40%

3,40%

3,40%

4 tháng

3,40%

3,40%

 

5 tháng

3,40%

3,40%

 

3,40%

6 tháng

4,00%

4,00%

4,00%

4,00%

7 tháng

4,00%

4,00%

 

 

8 tháng

4,00%

4,00%

 

 

9 tháng

4,00%

4,00%

4,00%

4,00%

12 tháng

5,50%

5,60%

5,50%

5,50%

13 tháng

5,50%

5,60%

 

5,50%

15 tháng

5,50%

5,60%

 

5,50%

18 tháng

5,50%

5,60%

 

5,50%

24 tháng

5,50%

5,60%

5,30%

5,50%

36 tháng

 

5,60%

5,30%

5,50%

LS cao nhất

5,50%

5,60%

5,50%

5,50%

Điều kiện

12 đến 24 tháng

12 tháng trở lên

12 tháng

12 đến 36 tháng

Nguồn: Thảo Vy tổng hợp.

chọn