Sáng nay, tỷ giá USD tại các ngân hàng chủ yếu đi lên, với mức tăng từ 40 đồng đến 110 đồng tùy từng chiều giao dịch.
Ở chiều mua tiền mặt, giá USD dao động từ 25.770 VND/USD đến 25.882 VND/USD. Thấp nhất là ngân hàng VCB niêm yết 25.770 VND/USD, trong khi cao nhất thuộc về ngân hàng HSBC với 25.882 VND/USD.
Ở chiều bán ra, tỷ giá giao dịch trong khoảng 26.116 VND/USD đến 26.300 VND/USD. Mức thấp nhất ghi nhận tại ngân hàng HSBC (26.116 VND/USD) và cao nhất tại ngân hàng Sacombank (26.300 VND/USD).
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.770 |
25.800 |
26.180 |
70 |
70 |
70 |
|
Agribank |
25.780 |
25.810 |
26.150 |
70 |
70 |
70 |
|
VietinBank |
25.776 |
25.776 |
26.156 |
43 |
43 |
43 |
|
Techcombank |
25.780 |
25.799 |
26.176 |
44 |
44 |
45 |
|
HSBC |
25.882 |
25.882 |
26.116 |
110 |
110 |
110 |
|
Eximbank |
25.780 |
25.810 |
26.230 |
40 |
40 |
60 |
|
Sacombank |
25.780 |
25.815 |
26.300 |
59 |
59 |
0 |
Tỷ giá euro được điều chỉnh trái chiều tại các ngân hàng, với biên độ tăng từ 21 đồng đến 65 đồng, trong khi một số ngân hàng giảm từ 4 đồng đến 27 đồng.
Chiều mua tiền mặt dao động từ 30.083 VND/EUR đến 30.419 VND/EUR. Thấp nhất là ngân hàng VCB (30.083 VND/EUR), cao nhất là ngân hàng Sacombank (30.419 VND/EUR).
Chiều bán ra nằm trong khoảng 31.432 VND/EUR đến 32.172 VND/EUR. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng HSBC (31.432 VND/EUR), trong khi cao nhất vẫn là ngân hàng Sacombank (32.172 VND/EUR).
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
30.083 |
30.387 |
31.670 |
35 |
36 |
38 |
|
Agribank |
30.303 |
30.425 |
31.592 |
21 |
21 |
22 |
|
VietinBank |
30.356 |
30.406 |
31.716 |
-26 |
-26 |
-26 |
|
Techcombank |
30.220 |
30.494 |
31.598 |
-25 |
-25 |
-27 |
|
HSBC |
30.258 |
30.320 |
31.432 |
62 |
63 |
65 |
|
Eximbank |
30.348 |
30.439 |
31.560 |
-4 |
-4 |
19 |
|
Sacombank |
30.419 |
30.449 |
32.172 |
-10 |
-10 |
-13 |
Tỷ giá bảng Anh tăng tại nhiều ngân hàng, với mức điều chỉnh tăng từ 26 đồng đến 112 đồng, song vẫn có một số nơi giảm nhẹ từ 1 đồng đến 10 đồng.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giao dịch từ 34.533 VND/GBP đến 34.978 VND/GBP. Thấp nhất là ngân hàng VCB (34.533 VND/GBP) và cao nhất là ngân hàng VietinBank (34.978 VND/GBP).
Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động trong khoảng 35.938 VND/GBP đến 36.739 VND/GBP. Mức thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng VietinBank (35.938 VND/GBP), còn cao nhất thuộc về ngân hàng Sacombank (36.739 VND/GBP).
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.533 |
34.882 |
35.999 |
81 |
82 |
83 |
|
Agribank |
34.829 |
34.969 |
35.963 |
71 |
71 |
71 |
|
VietinBank |
34.978 |
35.078 |
35.938 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Techcombank |
34.602 |
34.994 |
35.969 |
-10 |
-10 |
-1 |
|
HSBC |
34.556 |
34.875 |
36.009 |
108 |
110 |
112 |
|
Eximbank |
34.873 |
34.943 |
36.164 |
31 |
31 |
58 |
|
Sacombank |
34.931 |
34.981 |
36.739 |
26 |
26 |
13 |
Tỷ giá đôla Úc bật tăng mạnh trên diện rộng, với biên độ tăng từ 71 đồng đến 224 đồng.
Ở chiều mua tiền mặt, tỷ giá dao động từ 18.000 VND/AUD đến 18.229 VND/AUD. Thấp nhất là ngân hàng Techcombank (18.000 VND/AUD), cao nhất là ngân hàng Eximbank (18.229 VND/AUD).
Chiều bán ra ghi nhận mức giá từ 18.847 VND/AUD đến 19.241 VND/AUD. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng VCB (18.847 VND/AUD), còn cao nhất là ngân hàng Sacombank (19.241 VND/AUD).
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
18.079 |
18.262 |
18.847 |
155 |
156 |
161 |
|
Agribank |
18.206 |
18.279 |
18.861 |
157 |
158 |
160 |
|
VietinBank |
18.186 |
18.236 |
18.936 |
74 |
74 |
74 |
|
Techcombank |
18.000 |
18.274 |
18.872 |
73 |
73 |
71 |
|
HSBC |
18.102 |
18.232 |
18.900 |
215 |
217 |
224 |
|
Eximbank |
18.229 |
18.284 |
18.987 |
143 |
144 |
163 |
|
Sacombank |
18.213 |
18.313 |
19.241 |
120 |
120 |
118 |
Tỷ giá yen Nhật đồng loạt tăng, với mức điều chỉnh tăng từ 1,22 đồng đến 1,96 đồng.
Ở chiều mua tiền mặt, giá yen dao động từ 163,61 VND/JPY đến 167,07 VND/JPY. Thấp nhất là ngân hàng Techcombank (163,61 VND/JPY) và cao nhất là ngân hàng Eximbank (167,07 VND/JPY).
Ở chiều bán ra, tỷ giá nằm trong khoảng 172,92 VND/JPY đến 177,29 VND/JPY. Mức thấp nhất ghi nhận tại ngân hàng HSBC (172,92 VND/JPY), trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank (177,29 VND/JPY).
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
164,26 |
165,92 |
174,7 |
1,84 |
1,86 |
1,96 |
|
Agribank |
166,16 |
166,83 |
174,49 |
1,7 |
1,71 |
1,85 |
|
VietinBank |
165,78 |
166,28 |
175,28 |
1,46 |
1,46 |
1,46 |
|
Techcombank |
163,61 |
167,8 |
176,13 |
1,55 |
1,56 |
1,59 |
|
HSBC |
165,61 |
166,80 |
172,92 |
1,58 |
1,59 |
1,65 |
|
Eximbank |
167,07 |
167,57 |
173,83 |
1,4 |
1,40 |
1,57 |
|
Sacombank |
166,28 |
166,78 |
177,29 |
1,22 |
1,22 |
1,18 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào là 20.061,37 VND/SGD và bán ra là 20.955,23 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào là 18.671,93 VND/CAD và bán ra là 19.464,91 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào là 738,71 VND/THB và bán ra là 855,6 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào là 15,55 VND/KRW và bán ra là 18,75 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.