Tỷ giá USD tại các ngân hàng tiếp tục xu hướng tăng so với phiên trước.
Ở chiều mua tiền mặt, giá điều chỉnh tăng từ 24 đồng đến 79 đồng, hiện dao động từ 26.001 VND/USD đến 26.153 VND/USD. Trong đó, ngân hàng Agribank niêm yết mức thấp nhất 26.001 VND/USD, tiếp đến là ngân hàng VCB với 26.041 VND/USD. Ở chiều ngược lại, ngân hàng HSBC đưa ra mức cao nhất 26.153 VND/USD.
Tại chiều bán ra, giá tăng 4 đồng tại tất cả các ngân hàng khảo sát, hiện dao động từ 26.310 VND/USD đến 26.311 VND/USD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất 26.310 VND/USD, còn mức cao nhất 26.311 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
26.041 |
26.071 |
26.311 |
64 |
64 |
4 |
|
Agribank |
26.001 |
26.031 |
26.311 |
24 |
24 |
4 |
|
VietinBank |
26.091 |
26.091 |
26.311 |
79 |
79 |
4 |
|
Techcombank |
26.092 |
26.111 |
26.311 |
71 |
71 |
4 |
|
HSBC |
26.153 |
26.153 |
26.310 |
52 |
52 |
4 |
|
Eximbank |
26.050 |
26.080 |
26.311 |
40 |
40 |
4 |
|
Sacombank |
26.090 |
26.090 |
26.311 |
75 |
75 |
4 |
Tỷ giá euro sáng nay ghi nhận xu hướng giảm mạnh tại toàn bộ các ngân hàng khảo sát.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 168 đồng đến 242 đồng, hiện dao động từ 29.506 VND/EUR đến 29.859 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất 29.506 VND/EUR, còn mức cao nhất 29.859 VND/EUR được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank.
Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh giảm từ 248 đồng đến 163 đồng, hiện dao động từ 30.703 VND/EUR đến 31.619 VND/EUR. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng HSBC với 30.703 VND/EUR, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 31.619 VND/EUR.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
29.506 |
29.804 |
31.061 |
-168 |
-169 |
-177 |
|
Agribank |
29.627 |
29.746 |
30.916 |
-242 |
-243 |
-248 |
|
VietinBank |
29.789 |
29.839 |
31.149 |
-198 |
-198 |
-198 |
|
Techcombank |
29.630 |
29.902 |
31.013 |
-211 |
-212 |
-210 |
|
HSBC |
29.601 |
29.707 |
30.703 |
-211 |
-184 |
-246 |
|
Eximbank |
29.763 |
29.852 |
30.876 |
-193 |
-194 |
-163 |
|
Sacombank |
29.859 |
29.889 |
31.619 |
-171 |
-171 |
-164 |
Tỷ giá bảng Anh tiếp tục xu hướng giảm tại nhiều ngân hàng trong phiên sáng nay.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 173 đồng đến 78 đồng, hiện dao động từ 33.987 VND/GBP đến 34.524 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 33.987 VND/GBP, còn ngân hàng VietinBank ghi nhận mức cao nhất 34.524 VND/GBP.
Ở chiều bán ra, giá giảm từ 177 đồng đến 72 đồng, hiện dao động từ 35.364 VND/GBP đến 36.308 VND/GBP. Mức thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC với 35.364 VND/GBP, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 36.308 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.063 |
34.407 |
35.509 |
-86 |
-87 |
-90 |
|
Agribank |
34.240 |
34.378 |
35.377 |
-173 |
-173 |
-175 |
|
VietinBank |
34.524 |
34.624 |
35.484 |
-113 |
-113 |
-113 |
|
Techcombank |
34.133 |
34.523 |
35.497 |
-128 |
-129 |
-122 |
|
HSBC |
33.987 |
34.353 |
35.364 |
-140 |
-111 |
-177 |
|
Eximbank |
34.394 |
34.463 |
35.579 |
-113 |
-113 |
-75 |
|
Sacombank |
34.489 |
34.539 |
36.308 |
-78 |
-78 |
-72 |
Tỷ giá đôla Úc sáng nay ghi nhận xu hướng giảm tại tất cả các ngân hàng khảo sát.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 140 đồng đến 62 đồng, hiện dao động từ 17.815 VND/AUD đến 18.039 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất 17.815 VND/AUD, còn ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 18.039 VND/AUD.
Ở chiều bán ra, giá giảm từ 148 đồng đến 62 đồng, hiện dao động từ 18.573 VND/AUD đến 19.069 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất 18.573 VND/AUD, còn ngân hàng Sacombank ghi nhận mức cao nhất 19.069 VND/AUD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
17.883 |
18.064 |
18.643 |
-62 |
-62 |
-64 |
|
Agribank |
17.921 |
17.993 |
18.578 |
-140 |
-141 |
-144 |
|
VietinBank |
18.023 |
18.073 |
18.773 |
-93 |
-93 |
-93 |
|
Techcombank |
17.826 |
18.100 |
18.703 |
-103 |
-103 |
-101 |
|
HSBC |
17.815 |
17.971 |
18.573 |
-126 |
-110 |
-148 |
|
Eximbank |
18.021 |
18.075 |
18.723 |
-85 |
-85 |
-66 |
|
Sacombank |
18.039 |
18.139 |
19.069 |
-70 |
-70 |
-62 |
Tỷ giá yen Nhật trong phiên sáng nay ghi nhận xu hướng giảm tại hầu hết các ngân hàng.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 1,21 đồng đến 0,85 đồng, hiện dao động từ 158,7 VND/JPY đến 162,78 VND/JPY. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất 158,7 VND/JPY, còn ngân hàng Eximbank đưa ra mức cao nhất 162,78 VND/JPY.
Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh giảm từ 1,29 đồng đến 0,82 đồng, dao động từ 168,1 VND/JPY đến 173,22 VND/JPY. Mức thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC với 168,1 VND/JPY, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 173,22 VND/JPY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
159,93 |
161,55 |
170,09 |
-0,85 |
-0,86 |
-0,90 |
|
Agribank |
161,42 |
162,07 |
169,37 |
-1,21 |
-1,21 |
-1,29 |
|
VietinBank |
161,0 |
161,5 |
170,5 |
-1,0 |
-1,0 |
-1,0 |
|
Techcombank |
158,7 |
162,9 |
171,2 |
-1,1 |
-1,1 |
-1,2 |
|
HSBC |
161,2 |
162,6 |
168,1 |
-0,9 |
-0,8 |
-1,1 |
|
Eximbank |
162,78 |
163,27 |
168,96 |
-0,99 |
-0,99 |
-0,82 |
|
Sacombank |
162,20 |
162,70 |
173,22 |
-0,87 |
-0,87 |
-0,86 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 19.951,47 VND/SGD và 20.840,07 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.870,94 VND/CAD và 19.672,01 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 720,08 VND/THB và 834,01 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,21 VND/KRW và 18,34 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.