Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/3 biến động trái chiều, USD tiếp tục tăng mạnh chiều mua

Sáng nay (ngày 9/3), tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại ghi nhận xu hướng biến động trái chiều giữa các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng USD tiếp tục tăng mạnh so với phiên trước, trong khi euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đồng loạt giảm tại nhiều ngân hàng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD tại các ngân hàng tiếp tục xu hướng tăng so với phiên trước.

Ở chiều mua tiền mặt, giá điều chỉnh tăng từ 24 đồng đến 79 đồng, hiện dao động từ 26.001 VND/USD đến 26.153 VND/USD. Trong đó, ngân hàng Agribank niêm yết mức thấp nhất 26.001 VND/USD, tiếp đến là ngân hàng VCB với 26.041 VND/USD. Ở chiều ngược lại, ngân hàng HSBC đưa ra mức cao nhất 26.153 VND/USD.

Tại chiều bán ra, giá tăng 4 đồng tại tất cả các ngân hàng khảo sát, hiện dao động từ 26.310 VND/USD đến 26.311 VND/USD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất 26.310 VND/USD, còn mức cao nhất 26.311 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

26.041

26.071

26.311

64

64

4

Agribank

26.001

26.031

26.311

24

24

4

VietinBank

26.091

26.091

26.311

79

79

4

Techcombank

26.092

26.111

26.311

71

71

4

HSBC

26.153

26.153

26.310

52

52

4

Eximbank

26.050

26.080

26.311

40

40

4

Sacombank

26.090

26.090

26.311

75

75

4

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro sáng nay ghi nhận xu hướng giảm mạnh tại toàn bộ các ngân hàng khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 168 đồng đến 242 đồng, hiện dao động từ 29.506 VND/EUR đến 29.859 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất 29.506 VND/EUR, còn mức cao nhất 29.859 VND/EUR được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank.

Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh giảm từ 248 đồng đến 163 đồng, hiện dao động từ 30.703 VND/EUR đến 31.619 VND/EUR. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng HSBC với 30.703 VND/EUR, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 31.619 VND/EUR.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

29.506

29.804

31.061

-168

-169

-177

Agribank

29.627

29.746

30.916

-242

-243

-248

VietinBank

29.789

29.839

31.149

-198

-198

-198

Techcombank

29.630

29.902

31.013

-211

-212

-210

HSBC

29.601

29.707

30.703

-211

-184

-246

Eximbank

29.763

29.852

30.876

-193

-194

-163

Sacombank

29.859

29.889

31.619

-171

-171

-164

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh tiếp tục xu hướng giảm tại nhiều ngân hàng trong phiên sáng nay.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 173 đồng đến 78 đồng, hiện dao động từ 33.987 VND/GBP đến 34.524 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 33.987 VND/GBP, còn ngân hàng VietinBank ghi nhận mức cao nhất 34.524 VND/GBP.

Ở chiều bán ra, giá giảm từ 177 đồng đến 72 đồng, hiện dao động từ 35.364 VND/GBP đến 36.308 VND/GBP. Mức thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC với 35.364 VND/GBP, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 36.308 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.063

34.407

35.509

-86

-87

-90

Agribank

34.240

34.378

35.377

-173

-173

-175

VietinBank

34.524

34.624

35.484

-113

-113

-113

Techcombank

34.133

34.523

35.497

-128

-129

-122

HSBC

33.987

34.353

35.364

-140

-111

-177

Eximbank

34.394

34.463

35.579

-113

-113

-75

Sacombank

34.489

34.539

36.308

-78

-78

-72

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc sáng nay ghi nhận xu hướng giảm tại tất cả các ngân hàng khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 140 đồng đến 62 đồng, hiện dao động từ 17.815 VND/AUD đến 18.039 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất 17.815 VND/AUD, còn ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 18.039 VND/AUD.

Ở chiều bán ra, giá giảm từ 148 đồng đến 62 đồng, hiện dao động từ 18.573 VND/AUD đến 19.069 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất 18.573 VND/AUD, còn ngân hàng Sacombank ghi nhận mức cao nhất 19.069 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

17.883

18.064

18.643

-62

-62

-64

Agribank

17.921

17.993

18.578

-140

-141

-144

VietinBank

18.023

18.073

18.773

-93

-93

-93

Techcombank

17.826

18.100

18.703

-103

-103

-101

HSBC

17.815

17.971

18.573

-126

-110

-148

Eximbank

18.021

18.075

18.723

-85

-85

-66

Sacombank

18.039

18.139

19.069

-70

-70

-62

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá yen Nhật trong phiên sáng nay ghi nhận xu hướng giảm tại hầu hết các ngân hàng.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 1,21 đồng đến 0,85 đồng, hiện dao động từ 158,7 VND/JPY đến 162,78 VND/JPY. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất 158,7 VND/JPY, còn ngân hàng Eximbank đưa ra mức cao nhất 162,78 VND/JPY.

Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh giảm từ 1,29 đồng đến 0,82 đồng, dao động từ 168,1 VND/JPY đến 173,22 VND/JPY. Mức thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC với 168,1 VND/JPY, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 173,22 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

159,93

161,55

170,09

-0,85

-0,86

-0,90

Agribank

161,42

162,07

169,37

-1,21

-1,21

-1,29

VietinBank

161,0

161,5

170,5

-1,0

-1,0

-1,0

Techcombank

158,7

162,9

171,2

-1,1

-1,1

-1,2

HSBC

161,2

162,6

168,1

-0,9

-0,8

-1,1

Eximbank

162,78

163,27

168,96

-0,99

-0,99

-0,82

Sacombank

162,20

162,70

173,22

-0,87

-0,87

-0,86

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 19.951,47 VND/SGD và 20.840,07 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.870,94 VND/CAD và 19.672,01 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 720,08 VND/THB và 834,01 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,21 VND/KRW và 18,34 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

chọn
Doanh nghiệp chuyên buôn gạo muốn đầu tư khu phức hợp 4.000 tỷ ở Đà Nẵng
TCO Holdings sẽ trình cổ đông thông qua đầu tư Khu phức hợp Thương mại, dịch vụ và lưu trú tại Lô A2.2, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng.