Tỷ giá USD đồng loạt tăng ở nhiều ngân hàng so với hôm trước.
Ở chiều mua tiền mặt, giá USD tăng từ 5 đồng đến 20 đồng, dao động từ 25.974 VND/USD đến 26.112 VND/USD. Trong đó, ngân hàng VCB và ngân hàng Agribank niêm yết thấp nhất ở mức 25.974 VND/USD, còn cao nhất là ngân hàng HSBC với 26.112 VND/USD.
Ở chiều bán ra, giá USD tăng từ 6 đồng đến 6 đồng, dao động từ 26.303 VND/USD đến 26.304 VND/USD. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 26.303 VND/USD, trong khi mức cao nhất 26.304 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.974 |
26.004 |
26.304 |
6 |
6 |
6 |
|
Agribank |
25.974 |
26.004 |
26.304 |
6 |
6 |
6 |
|
VietinBank |
26.011 |
26.011 |
26.304 |
6 |
6 |
6 |
|
Techcombank |
26.011 |
26.030 |
26.304 |
7 |
7 |
6 |
|
HSBC |
26.112 |
26.112 |
26.303 |
5 |
5 |
6 |
|
Eximbank |
26.010 |
26.040 |
26.304 |
20 |
20 |
6 |
|
Sacombank |
26.050 |
26.050 |
26.304 |
20 |
20 |
6 |
Tỷ giá euro đồng loạt giảm mạnh tại tất cả các ngân hàng được khảo sát.
Chiều mua tiền mặt giảm từ 230 đồng đến 309 đồng, hiện dao động từ 29.608 VND/EUR đến 29.964 VND/EUR. Ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất ở mức 29.608 VND/EUR, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank với 29.964 VND/EUR.
Ở chiều bán ra, giá euro giảm từ 196 đồng đến 321 đồng, dao động từ 30.870 VND/EUR đến 31.719 VND/EUR. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 30.870 VND/EUR, trong khi ngân hàng Sacombank ghi nhận mức cao nhất 31.719 VND/EUR.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
29.608 |
29.907 |
31.169 |
-255 |
-258 |
-269 |
|
Agribank |
29.786 |
29.906 |
31.079 |
-262 |
-263 |
-267 |
|
VietinBank |
29.904 |
29.954 |
31.264 |
-249 |
-249 |
-249 |
|
Techcombank |
29.767 |
30.039 |
31.149 |
-230 |
-231 |
-228 |
|
HSBC |
29.743 |
29.829 |
30.870 |
-309 |
-311 |
-321 |
|
Eximbank |
29.892 |
29.982 |
31.038 |
-254 |
-254 |
-196 |
|
Sacombank |
29.964 |
29.994 |
31.719 |
-260 |
-260 |
-263 |
Tỷ giá bảng Anh cũng giảm sâu tại các ngân hàng trong sáng nay.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 179 đồng đến 277 đồng, dao động từ 34.005 VND/GBP đến 34.493 VND/GBP. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 34.005 VND/GBP, còn cao nhất là ngân hàng VietinBank với 34.493 VND/GBP.
Chiều bán ra giảm từ 122 đồng đến 288 đồng, hiện dao động từ 35.405 VND/GBP đến 36.266 VND/GBP. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất ở mức 35.405 VND/GBP, trong khi ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 36.266 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.044 |
34.388 |
35.489 |
-201 |
-203 |
-210 |
|
Agribank |
34.278 |
34.416 |
35.416 |
-215 |
-216 |
-219 |
|
VietinBank |
34.493 |
34.593 |
35.453 |
-208 |
-208 |
-208 |
|
Techcombank |
34.122 |
34.512 |
35.475 |
-179 |
-180 |
-183 |
|
HSBC |
34.005 |
34.348 |
35.405 |
-277 |
-282 |
-288 |
|
Eximbank |
34.395 |
34.464 |
35.613 |
-191 |
-191 |
-122 |
|
Sacombank |
34.453 |
34.503 |
36.266 |
-220 |
-220 |
-217 |
Tỷ giá đôla Úc đồng loạt đi xuống tại các ngân hàng được khảo sát trong sáng nay.
Chiều mua tiền mặt giảm từ 235 đồng đến 307 đồng, dao động từ 17.806 VND/AUD đến 18.045 VND/AUD. Ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất ở mức 17.806 VND/AUD, còn cao nhất là ngân hàng Eximbank với 18.045 VND/AUD.
Ở chiều bán ra, giá giảm từ 215 đồng đến 321 đồng, dao động từ 18.645 VND/AUD đến 19.050 VND/AUD. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 18.645 VND/AUD, trong khi ngân hàng Sacombank ghi nhận mức cao nhất 19.050 VND/AUD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
17.903 |
18.084 |
18.663 |
-235 |
-237 |
-245 |
|
Agribank |
18.007 |
18.079 |
18.666 |
-236 |
-237 |
-240 |
|
VietinBank |
18.007 |
18.057 |
18.757 |
-251 |
-251 |
-251 |
|
Techcombank |
17.806 |
18.080 |
18.683 |
-248 |
-249 |
-253 |
|
HSBC |
17.873 |
18.017 |
18.645 |
-307 |
-310 |
-321 |
|
Eximbank |
18.045 |
18.099 |
18.765 |
-245 |
-246 |
-215 |
|
Sacombank |
18.025 |
18.125 |
19.050 |
-274 |
-274 |
-275 |
Tỷ giá yen Nhật chủ yếu giảm nhẹ, song vẫn có ngân hàng điều chỉnh tăng.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 0,05 đồng đến 0,30 đồng, dao động từ 159,61 VND/JPY đến 163,65 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất ở mức 159,61 VND/JPY, còn cao nhất là ngân hàng Eximbank với 163,65 VND/JPY.
Chiều bán ra giảm từ 0,05 đồng đến 0,29 đồng, tuy nhiên ngân hàng Eximbank tăng 0,42 đồng. Giá bán ra dao động từ 169,06 VND/JPY đến 174,01 VND/JPY. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 169,06 VND/JPY, trong khi ngân hàng Sacombank ghi nhận mức cao nhất 174,01 VND/JPY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
160,52 |
162,14 |
170,71 |
-0,2 |
-0,2 |
-0,22 |
|
Agribank |
162,24 |
162,89 |
170,25 |
-0,09 |
-0,09 |
-0,11 |
|
VietinBank |
161,81 |
162,31 |
171,31 |
-0,3 |
-0,3 |
-0,3 |
|
Techcombank |
159,61 |
163,78 |
172,06 |
-0,2 |
-0,2 |
-0,19 |
|
HSBC |
162,05 |
163,36 |
169,06 |
-0,29 |
-0,29 |
-0,29 |
|
Eximbank |
163,65 |
164,14 |
170,01 |
0,06 |
0,06 |
0,42 |
|
Sacombank |
163 |
163,5 |
174,01 |
-0,05 |
-0,05 |
-0,05 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.178,13 VND/SGD và 20.866,15 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.861,81 VND/CAD và 19.465,97 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 810,49 VND/THB và 844,86 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 17,05 VND/KRW và 18,5 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.