Tỷ giá USD tại các ngân hàng tiếp tục xu hướng tăng nhẹ so với hôm trước.
Ở chiều mua tiền mặt, giá điều chỉnh tăng từ 3 đồng đến 26 đồng, hiện dao động từ 25.999 VND/USD đến 26.104 VND/USD. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết mức thấp nhất 25.999 VND/USD, tiếp đến ngân hàng Agribank ở mức 26.000 VND/USD. Ở chiều ngược lại, ngân hàng HSBC đưa ra mức cao nhất 26.104 VND/USD.
Tại chiều bán ra, giá tăng đồng loạt 2 đồng tại tất cả các ngân hàng khảo sát, hiện được niêm yết phổ biến 26.309 VND/USD. Mức giá này được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank, trong khi ngân hàng HSBC niêm yết thấp hơn nhẹ với 26.308 VND/USD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.999 |
26.029 |
26.309 |
22 |
22 |
2 |
|
Agribank |
26.000 |
26.029 |
26.309 |
23 |
22 |
2 |
|
VietinBank |
26.038 |
26.038 |
26.309 |
26 |
26 |
2 |
|
Techcombank |
26.041 |
26.060 |
26.309 |
20 |
20 |
2 |
|
HSBC |
26.104 |
26.104 |
26.308 |
3 |
3 |
2 |
|
Eximbank |
26.020 |
26.050 |
26.309 |
10 |
10 |
2 |
|
Sacombank |
26.040 |
26.040 |
26.309 |
25 |
25 |
2 |
Tỷ giá euro ghi nhận xu hướng giảm mạnh tại phần lớn các ngân hàng trong phiên sáng nay.
Ở chiều mua tiền mặt, giá điều chỉnh giảm từ 98 đồng đến 11 đồng, tuy nhiên vẫn có một số ngân hàng tăng nhẹ 2 đồng đến 12 đồng. Hiện giá mua dao động từ 29.674 VND/EUR đến 30.030 VND/EUR. Thấp nhất là ngân hàng VCB niêm yết 29.674 VND/EUR, trong khi ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 30.030 VND/EUR.
Ở chiều bán ra, giá giảm từ 103 đồng đến 13 đồng, trong khi một số đơn vị tăng nhẹ từ 5 đồng đến 12 đồng, hiện dao động từ 30.949 VND/EUR đến 31.783 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất 30.949 VND/EUR, còn mức cao nhất thuộc về ngân hàng Sacombank với 31.783 VND/EUR.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
29.674 |
29.973 |
31.238 |
-70 |
-72 |
-74 |
|
Agribank |
29.869 |
29.989 |
31.164 |
-50 |
-50 |
-50 |
|
VietinBank |
29.987 |
30.037 |
31.347 |
12 |
12 |
12 |
|
Techcombank |
29.841 |
30.114 |
31.223 |
2 |
3 |
5 |
|
HSBC |
29.812 |
29.891 |
30.949 |
-98 |
-98 |
-103 |
|
Eximbank |
29.956 |
30.046 |
31.039 |
-58 |
-58 |
-69 |
|
Sacombank |
30.030 |
30.060 |
31.783 |
-11 |
-11 |
-13 |
Tỷ giá bảng Anh sáng nay ghi nhận diễn biến trái chiều giữa các ngân hàng.
Ở chiều mua tiền mặt, giá điều chỉnh giảm từ 75 đồng đến 14 đồng, trong khi một số ngân hàng tăng 23 đồng đến 47 đồng, hiện dao động từ 34.127 VND/GBP đến 34.637 VND/GBP. Thấp nhất là ngân hàng HSBC niêm yết 34.127 VND/GBP, còn cao nhất là ngân hàng VietinBank ở mức 34.637 VND/GBP.
Tại chiều bán ra, giá biến động giảm từ 78 đồng đến 14 đồng, trong khi một số ngân hàng tăng 23 đồng đến 47 đồng, hiện dao động từ 35.541 VND/GBP đến 36.380 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 35.541 VND/GBP, còn ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 36.380 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.149 |
34.494 |
35.599 |
-35 |
-36 |
-37 |
|
Agribank |
34.413 |
34.551 |
35.552 |
-14 |
-14 |
-14 |
|
VietinBank |
34.637 |
34.737 |
35.597 |
47 |
47 |
47 |
|
Techcombank |
34.261 |
34.652 |
35.619 |
39 |
40 |
40 |
|
HSBC |
34.127 |
34.464 |
35.541 |
-75 |
-74 |
-78 |
|
Eximbank |
34.507 |
34.576 |
35.654 |
-28 |
-28 |
-40 |
|
Sacombank |
34.567 |
34.617 |
36.380 |
23 |
23 |
23 |
Tỷ giá đôla Úc đồng loạt giảm mạnh so với phiên trước tại tất cả các ngân hàng khảo sát.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 163 đồng đến 52 đồng, hiện dao động từ 17.929 VND/AUD đến 18.116 VND/AUD. Thấp nhất là ngân hàng Techcombank niêm yết 17.929 VND/AUD, trong khi ngân hàng VietinBank ghi nhận mức cao nhất 18.116 VND/AUD.
Ở chiều bán ra, giá giảm từ 171 đồng đến 52 đồng, dao động từ 18.707 VND/AUD đến 19.131 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất 18.707 VND/AUD, còn ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 19.131 VND/AUD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
17.945 |
18.126 |
18.707 |
-141 |
-143 |
-147 |
|
Agribank |
18.061 |
18.134 |
18.722 |
-136 |
-136 |
-138 |
|
VietinBank |
18.116 |
18.166 |
18.866 |
-52 |
-52 |
-52 |
|
Techcombank |
17.929 |
18.203 |
18.804 |
-57 |
-57 |
-57 |
|
HSBC |
17.941 |
18.081 |
18.721 |
-163 |
-164 |
-171 |
|
Eximbank |
18.106 |
18.160 |
18.789 |
-137 |
-138 |
-148 |
|
Sacombank |
18.109 |
18.209 |
19.131 |
-75 |
-75 |
-78 |
Tỷ giá yen Nhật trong phiên sáng nay ghi nhận xu hướng giảm nhẹ tại hầu hết các ngân hàng.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 1,14 đồng đến 0,56 đồng, hiện dao động từ 159,84 VND/JPY đến 163,77 VND/JPY. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất 159,84 VND/JPY, còn ngân hàng Eximbank đưa ra mức cao nhất 163,77 VND/JPY.
Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh giảm từ 1,20 đồng đến 0,59 đồng, dao động từ 169,22 VND/JPY đến 174,08 VND/JPY. Mức thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC với 169,22 VND/JPY, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 174,08 VND/JPY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
160,78 |
162,41 |
170,99 |
-0,77 |
-0,77 |
-0,82 |
|
Agribank |
162,63 |
163,28 |
170,66 |
-0,64 |
-0,65 |
-0,71 |
|
VietinBank |
162,06 |
162,56 |
171,56 |
-0,63 |
-0,63 |
-0,63 |
|
Techcombank |
159,84 |
164,01 |
172,31 |
-0,56 |
-0,57 |
-0,59 |
|
HSBC |
162,17 |
163,44 |
169,22 |
-1,14 |
-1,14 |
-1,20 |
|
Eximbank |
163,77 |
164,26 |
169,78 |
-0,78 |
-0,78 |
-0,86 |
|
Sacombank |
163,07 |
163,57 |
174,08 |
-0,78 |
-0,78 |
-0,78 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 19.961,91 VND/SGD và 20.851,05 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.713,44 VND/CAD và 19.507,90 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 728,85 VND/THB và 844,18 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,33 VND/KRW và 18,48 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.