Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/3 USD tiếp đà tăng, euro, bảng Anh và yen Nhật giảm tại nhiều ngân hàng

Sáng nay (ngày 6/3), tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại ghi nhận xu hướng giảm ở hầu hết các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng USD tăng nhẹ, trong khi euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đồng loạt giảm mạnh so với phiên trước.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD tại các ngân hàng tiếp tục xu hướng tăng nhẹ so với hôm trước.

Ở chiều mua tiền mặt, giá điều chỉnh tăng từ 3 đồng đến 26 đồng, hiện dao động từ 25.999 VND/USD đến 26.104 VND/USD. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết mức thấp nhất 25.999 VND/USD, tiếp đến ngân hàng Agribank ở mức 26.000 VND/USD. Ở chiều ngược lại, ngân hàng HSBC đưa ra mức cao nhất 26.104 VND/USD.

Tại chiều bán ra, giá tăng đồng loạt 2 đồng tại tất cả các ngân hàng khảo sát, hiện được niêm yết phổ biến 26.309 VND/USD. Mức giá này được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank, trong khi ngân hàng HSBC niêm yết thấp hơn nhẹ với 26.308 VND/USD.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

25.999

26.029

26.309

22

22

2

Agribank

26.000

26.029

26.309

23

22

2

VietinBank

26.038

26.038

26.309

26

26

2

Techcombank

26.041

26.060

26.309

20

20

2

HSBC

26.104

26.104

26.308

3

3

2

Eximbank

26.020

26.050

26.309

10

10

2

Sacombank

26.040

26.040

26.309

25

25

2

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro ghi nhận xu hướng giảm mạnh tại phần lớn các ngân hàng trong phiên sáng nay.

Ở chiều mua tiền mặt, giá điều chỉnh giảm từ 98 đồng đến 11 đồng, tuy nhiên vẫn có một số ngân hàng tăng nhẹ 2 đồng đến 12 đồng. Hiện giá mua dao động từ 29.674 VND/EUR đến 30.030 VND/EUR. Thấp nhất là ngân hàng VCB niêm yết 29.674 VND/EUR, trong khi ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 30.030 VND/EUR.

Ở chiều bán ra, giá giảm từ 103 đồng đến 13 đồng, trong khi một số đơn vị tăng nhẹ từ 5 đồng đến 12 đồng, hiện dao động từ 30.949 VND/EUR đến 31.783 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất 30.949 VND/EUR, còn mức cao nhất thuộc về ngân hàng Sacombank với 31.783 VND/EUR.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

29.674

29.973

31.238

-70

-72

-74

Agribank

29.869

29.989

31.164

-50

-50

-50

VietinBank

29.987

30.037

31.347

12

12

12

Techcombank

29.841

30.114

31.223

2

3

5

HSBC

29.812

29.891

30.949

-98

-98

-103

Eximbank

29.956

30.046

31.039

-58

-58

-69

Sacombank

30.030

30.060

31.783

-11

-11

-13

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh sáng nay ghi nhận diễn biến trái chiều giữa các ngân hàng.

Ở chiều mua tiền mặt, giá điều chỉnh giảm từ 75 đồng đến 14 đồng, trong khi một số ngân hàng tăng 23 đồng đến 47 đồng, hiện dao động từ 34.127 VND/GBP đến 34.637 VND/GBP. Thấp nhất là ngân hàng HSBC niêm yết 34.127 VND/GBP, còn cao nhất là ngân hàng VietinBank ở mức 34.637 VND/GBP.

Tại chiều bán ra, giá biến động giảm từ 78 đồng đến 14 đồng, trong khi một số ngân hàng tăng 23 đồng đến 47 đồng, hiện dao động từ 35.541 VND/GBP đến 36.380 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 35.541 VND/GBP, còn ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 36.380 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.149

34.494

35.599

-35

-36

-37

Agribank

34.413

34.551

35.552

-14

-14

-14

VietinBank

34.637

34.737

35.597

47

47

47

Techcombank

34.261

34.652

35.619

39

40

40

HSBC

34.127

34.464

35.541

-75

-74

-78

Eximbank

34.507

34.576

35.654

-28

-28

-40

Sacombank

34.567

34.617

36.380

23

23

23

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc đồng loạt giảm mạnh so với phiên trước tại tất cả các ngân hàng khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 163 đồng đến 52 đồng, hiện dao động từ 17.929 VND/AUD đến 18.116 VND/AUD. Thấp nhất là ngân hàng Techcombank niêm yết 17.929 VND/AUD, trong khi ngân hàng VietinBank ghi nhận mức cao nhất 18.116 VND/AUD.

Ở chiều bán ra, giá giảm từ 171 đồng đến 52 đồng, dao động từ 18.707 VND/AUD đến 19.131 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất 18.707 VND/AUD, còn ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 19.131 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

17.945

18.126

18.707

-141

-143

-147

Agribank

18.061

18.134

18.722

-136

-136

-138

VietinBank

18.116

18.166

18.866

-52

-52

-52

Techcombank

17.929

18.203

18.804

-57

-57

-57

HSBC

17.941

18.081

18.721

-163

-164

-171

Eximbank

18.106

18.160

18.789

-137

-138

-148

Sacombank

18.109

18.209

19.131

-75

-75

-78

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá yen Nhật trong phiên sáng nay ghi nhận xu hướng giảm nhẹ tại hầu hết các ngân hàng.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 1,14 đồng đến 0,56 đồng, hiện dao động từ 159,84 VND/JPY đến 163,77 VND/JPY. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất 159,84 VND/JPY, còn ngân hàng Eximbank đưa ra mức cao nhất 163,77 VND/JPY.

Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh giảm từ 1,20 đồng đến 0,59 đồng, dao động từ 169,22 VND/JPY đến 174,08 VND/JPY. Mức thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC với 169,22 VND/JPY, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 174,08 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

160,78

162,41

170,99

-0,77

-0,77

-0,82

Agribank

162,63

163,28

170,66

-0,64

-0,65

-0,71

VietinBank

162,06

162,56

171,56

-0,63

-0,63

-0,63

Techcombank

159,84

164,01

172,31

-0,56

-0,57

-0,59

HSBC

162,17

163,44

169,22

-1,14

-1,14

-1,20

Eximbank

163,77

164,26

169,78

-0,78

-0,78

-0,86

Sacombank

163,07

163,57

174,08

-0,78

-0,78

-0,78

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 19.961,91 VND/SGD và 20.851,05 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.713,44 VND/CAD và 19.507,90 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 728,85 VND/THB và 844,18 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,33 VND/KRW và 18,48 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

chọn