Xuất nhập khẩu Việt Nam-Hàn Quốc tháng 8: Xuất khẩu sắn và sản phẩm từ sắn tăng 507%

Sắn và các sản phẩm từ sắn, phân bón các loại là hai nhóm hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Hàn Quốc có kim ngạch tăng trưởng mạnh nhất trong tháng 8, lần lượt tăng 507% và 300%.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 8/2020: Xuất khẩu sắn và sản phẩm từ sắn tăng 507% - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: drukbees)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Hàn Quốc trong tháng 8/2020 gần 5,8 tỉ USD. 

Việt Nam nhập siêu từ nước bạn hơn 2 tỉ USD. Kim ngạch nhập khẩu gấp đôi so với xuất khẩu.

Cụ thể, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa sang nước bạn trên 1,8 tỉ USD, đồng thời Việt Nam nhập khẩu gần 4 tỉ USD. 

Tính chung 8 tháng đầu năm nay, thâm hụt thương mại trên 16 tỉ USD.

Trong đó, xuất khẩu của Việt Nam sang Hàn Quốc gần 12,7 tỉ USD và nhập khẩu 28,7 tỉ.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 8/2020: Xuất khẩu sắn và sản phẩm từ sắn tăng 507% - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Điện thoại các loại và linh kiện; hàng dệt, may; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác là 4 mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta, kim ngạch đều trên 200 triệu USD.

Sắn và các sản phẩm từ sắn; phân bón các loại là hai nhóm hàng xuất khẩu có kim ngạch tăng trưởng mạnh nhất trong tháng 8, lần lượt tăng 507% và 300%.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 8/2020: Xuất khẩu sắn và sản phẩm từ sắn tăng 507% - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Hàn Quốc tháng 8/2020 và lũy kế 8 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 8/2020Lũy kế 8 tháng 2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 7/2020 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng1.840.321.9086 12.688.164.871
Điện thoại các loại và linh kiện 422.542.124-4 3.373.880.514
Hàng dệt, may 376.729.44836 1.863.540.730
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 270.572.259-6 1.824.664.000
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 205.728.98112 1.301.806.864
Hàng hóa khác 113.009.7662 847.456.403
Hàng thủy sản 69.022.117-3 491.439.582
Gỗ và sản phẩm gỗ 67.774.12323 524.698.282
Giày dép các loại 50.776.4699 388.237.055
Phương tiện vận tải và phụ tùng 40.351.142-4 301.473.299
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 31.955.9926 209.264.125
Xơ, sợi dệt các loại11.90525.025.969-397.687217.722.271
Kim loại thường khác và sản phẩm 20.695.864-3 167.051.395
Sản phẩm từ chất dẻo 17.410.593-3 131.079.019
Dây điện và dây cáp điện 16.333.960-8 126.777.919
Sản phẩm từ sắt thép 12.770.24013 95.104.417
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 10.674.425-13 84.202.707
Sắt thép các loại17.57010.129.32812173.56595.582.345
Hàng rau quả 9.750.187-21 103.672.145
Vải mành, vải kỹ thuật khác 8.164.85584 45.471.253
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 7.773.7896 58.260.774
Sản phẩm hóa chất 7.241.609-28 62.948.364
Sắn và các sản phẩm từ sắn18.2235.135.42050776.63121.417.002
Hóa chất 4.895.0941 45.258.800
Cà phê2.1984.824.465-1823.21844.951.868
Sản phẩm từ cao su 4.707.645-12 44.227.609
Cao su2.6613.604.2003818.14926.865.659
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 3.478.70911 29.779.310
Sản phẩm gốm, sứ 3.081.6352 23.408.484
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 2.455.33175 12.311.890
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 2.278.681-5 18.749.418
Giấy và các sản phẩm từ giấy 2.073.5333 16.947.900
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 1.859.97820 13.673.098
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 1.798.851-16 12.740.843
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 1.490.1462 11.210.702
Chất dẻo nguyên liệu9211.419.792-206.72711.665.024
Hạt tiêu5141.398.213-34.37310.867.156
Xăng dầu các loại1.513656.354-3639.82319.629.143
Quặng và khoáng sản khác72.514594.26083138.5792.732.411
Phân bón các loại488136.36230012.8782.344.137
Than các loại   35.8925.050.951

Những nhóm hàng nhập khẩu chính có kim ngạch trên 100 triệu USD và tăng trưởng so với tháng 7 là: máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện tăng 2%; điện thoại các loại và linh kiện tăng 60%; kim loại thường khác tăng 7%; sắt thép các loại tăng 6%...

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 8/2020: Xuất khẩu sắn và sản phẩm từ sắn tăng 507% - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Hàn Quốc tháng 8/2020 và lũy kế 8 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 8/2020Lũy kế 8 tháng 2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 7/2020 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng3.929.081.218-1 28.690.732.052
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 1.592.397.5542 11.023.418.039
Điện thoại các loại và linh kiện 666.428.19160 3.601.164.785
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 447.001.385-16 3.933.194.592
Sản phẩm từ chất dẻo 146.586.428-13 1.167.780.685
Kim loại thường khác40.583122.309.2337312.922921.117.450
Chất dẻo nguyên liệu90.942121.987.892-6750.108977.766.499
Sắt thép các loại170.714112.264.80661.160.917827.381.729
Vải các loại 108.991.579-23 1.030.263.739
Hàng hóa khác 87.368.777-19 754.430.796
Linh kiện, phụ tùng ô tô 79.007.698-19 598.356.268
Xăng dầu các loại196.28178.344.559-501.712.497707.527.532
Sản phẩm hóa chất 59.375.3221 445.124.361
Sản phẩm từ sắt thép 57.828.312-12 517.713.027
Hóa chất 33.364.1537 284.083.624
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 32.992.758-36 355.165.701
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 19.904.372-1 136.146.349
Giấy các loại18.09816.930.820-19192.205160.573.307
Sản phẩm từ kim loại thường khác 15.520.252-6 124.422.556
Cao su12.73214.796.114790.683124.676.967
Dây điện và dây cáp điện 13.944.528-7 112.426.275
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 12.691.84622 63.223.950
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 12.412.623-41 119.345.273
Dược phẩm 10.025.330-44 108.062.676
Xơ, sợi dệt các loại5.2009.594.922-942.06887.804.385
Sản phẩm từ cao su 7.205.691-15 58.269.425
Ô tô nguyên chiếc các loại1446.740.323-2262835.740.786
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 5.866.312-1 48.450.414
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 5.107.969-9 38.826.746
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 4.902.426-6 20.874.230
Hàng điện gia dụng và linh kiện 4.299.871-26 33.471.735
Sản phẩm từ giấy 3.706.542-18 34.963.866
Hàng thủy sản 3.141.818-17 29.066.963
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 2.878.78939 29.612.315
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 2.815.4222 27.125.518
Chế phẩm thực phẩm khác 2.790.324-18 28.729.989
Hàng rau quả 2.712.62040 23.324.115
Sữa và sản phẩm sữa 1.080.59918 10.309.494
Phân bón các loại2.589959.736-79115.72732.168.132
Gỗ và sản phẩm gỗ 920.502-69 11.810.456
Quặng và khoáng sản khác2.790865.310-3432.4909.820.393
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 395.755-93 28.558.613
Dầu mỡ động thực vật 285.424-9 2.547.571
Bông các loại37134.428-691.3301.949.685
Nguyên phụ liệu dược phẩm 112.865-55 2.349.691
Khí đốt hóa lỏng8589.039-531.4721.591.353
           
chọn