Theo Dự thảo điều chỉnh quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, tỉnh mục tiêu đến năm 2030, cơ bản đạt các tiêu chí của thành phố trực thuộc Trung ương; cơ bản đạt đô thị thông minh mức độ 2; có nền kinh tế hiện đại, hạ tầng đồng bộ, đô thị thông minh, xanh và bền vững; là trung tâm công nghiệp - logistics - dịch vụ lớn của vùng Đông Nam Bộ và cả nước.
Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2025 của tỉnh đạt 35%, đến năm 2030 đạt trên 75% và đến năm 2050 đạt trên 80%. Diện tích nhà ở bình quân đầu người toàn tỉnh đến năm 2030 đạt khoảng 30 m2 sàn/người (đô thị 32 m2 sàn/người, nông thôn 28 m2 sàn/người); đến năm 2050 đạt khoảng 32 m2 sàn/người, (đô thị 34 m2 sàn/người, nông thôn 30 m2 sàn/người).
Tỷ lệ nhà thiếu kiên cố và nhà đơn sơ trên địa bàn tỉnh đến năm 2030 giảm xuống dưới 2% và đến năm 2050 đạt 100% nhà kiên cố.
Định hướng đô thị đến năm 2030, Đồng Nai có 13 đô thị với 6 đô thị loại II (ba đô thị liên phường loại II và ba đô thị mới); 7 đô thị loại III (4 đô thị liên phường hiện hữu và ba đô thị mới). Tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 56%.
Trong đó, đô thị liên phường (phường Biên Hòa, phường Trấn Biên, phường Tam Hiệp, phường Long Bình, phường Trảng Dài, phường Hố Nai, phường Long Hưng, phường Tam Phước, phường Phước Tân, phường Tân Triều) là trung tâm hành chính, chính trị, kinh tế, văn hóa, dịch vụ, khoa học kỹ thuật của tỉnh Đồng Nai; có vị trí vai trò là đô thị hạt nhân trong vùng đô thị trung tâm của tỉnh...
Dự báo dân số đô thị và định hướng loại đô thị tỉnh Đồng Nai đến năm 2030:
|
STT |
Địa giới hành chính |
Dân số hiện trạng |
Diện Tích (km2) |
Dân số đến năm 2030 |
|||
|
Tỷ lệ tăng dân (%) |
Dân số |
Mật độ (người/km2) |
Loại đô thị |
||||
|
1 |
Đô thị liên phường |
1.223.979 |
351,9 |
5,00 |
1.529.974 |
4.347,4 |
II |
|
1.1 |
Phường Biên Hòa |
86.267 |
21,5 |
5,00 |
107.834 |
5.024,9 |
|
|
1.2 |
Phường Trấn Biên |
201.946 |
31,0 |
5,00 |
252.433 |
8.143,0 |
|
|
1.3 |
Phường Tam Hiệp |
152.515 |
10,8 |
5,00 |
190.644 |
17.635,9 |
|
|
1.4 |
Phường Long Bình |
230.996 |
44,9 |
5,00 |
288.745 |
6.429,4 |
|
|
1.5 |
Phường Trảng Dài |
137.951 |
37,3 |
5,00 |
172.439 |
4.624,4 |
|
|
1.6 |
Phường Hố Nai |
86.085 |
22,9 |
5,00 |
107.606 |
4.709,2 |
|
|
1.7 |
Phường Long Hưng |
76.128 |
32,4 |
5,00 |
95.160 |
2.937,0 |
|
|
1.8 |
Phường Tam Phước |
61.360 |
45,1 |
5,00 |
76.700 |
1.701,0 |
|
|
1.9 |
Phường Phước Tân |
78.277 |
42,8 |
5,00 |
97.846 |
2.285,1 |
|
|
1.10 |
Phường Tân Triều |
112.454 |
63,3 |
5,00 |
140.568 |
2.220,7 |
|
|
2 |
Đô thị liên phường |
197.742 |
167,8 |
1,60 |
213.561 |
1.272,8 |
II |
|
2.1 |
Phường Long Khánh |
79.449 |
21,3 |
1,00 |
83.421 |
3.912,8 |
|
|
2.2 |
Phường Bình Lộc |
36.964 |
77,2 |
2,00 |
40.660 |
526,6 |
|
|
2.3 |
Phường Bảo Vinh |
36.732 |
15,8 |
1,00 |
38.569 |
2.442,6 |
|
|
2.4 |
Phường Xuân Lập |
19.390 |
29,2 |
2,00 |
21.329 |
730,7 |
|
|
2.5 |
Phường Hàng Gòn |
25.207 |
45,6 |
2,00 |
27.728 |
608,1 |
|
|
3 |
Đô thị liên phường |
203.094 |
306,4 |
4,00 |
243.713 |
795,3 |
II |
|
3.1 |
Phường Đồng Xoài |
38.419 |
81,3 |
4,00 |
46.103 |
566,9 |
|
|
3.2 |
Phường Bình Phước |
115.378 |
86,4 |
4,00 |
138.454 |
1.602,5 |
|
|
3.3 |
xã Đồng Phú |
49.297 |
138,7 |
4,00 |
59.156 |
426,5 |
|
|
4 |
Đô thị liên phường |
78.806 |
144,5 |
3,20 |
91.415 |
632,8 |
III |
|
4.1 |
Phường Phước Bình |
45.801 |
72,6 |
3,20 |
53.129 |
731,8 |
|
|
4.2 |
Phường Phước Long |
33.005 |
71,9 |
3,20 |
38.286 |
532,7 |
|
|
5 |
Đô thị Liên phường |
104.692 |
361,2 |
7,67 |
144.824 |
400,9 |
III |
|
5.1 |
Phường Minh Hưng |
37.096 |
99,7 |
6,00 |
48.225 |
483,7 |
|
|
5.2 |
Phường Chơn Thành |
43.658 |
124,4 |
8,00 |
61.121 |
491,3 |
|
|
5.3 |
Xã Nha Bích |
23.938 |
137,1 |
9,00 |
34.710 |
253,2 |
|
|
6 |
Đô thị Liên phường |
77.268 |
137,8 |
1,50 |
83.063 |
602,8 |
III |
|
6 |
Phường Bình Long |
41.398 |
49,10 |
1,50 |
44.503 |
906,4 |
|
|
6 |
Phường An Lộc |
35.870 |
88,70 |
1,50 |
38.560 |
434,7 |
|
|
7 |
Đô thị mới Nhơn Trạch |
300.567 |
376,7 |
19,92 |
600.000 |
1.592,8 |
II |
|
7,1 |
Xã Đại Phước |
56.123 |
98,0 |
20,20 |
112.807 |
1.151,1 |
|
|
7,2 |
Xã Nhơn Trạch |
156.839 |
108,0 |
20,00 |
313.678 |
2.904,4 |
|
|
7,3 |
Xã Phước An |
87.605 |
170,7 |
19,57 |
173.343 |
1.015,5 |
|
|
8 |
Đô thị mới Long Thành |
314.093 |
497,5 |
27,76 |
750.000 |
1.507,5 |
II |
|
8,1 |
Xã Long Thành |
95.992 |
130,0 |
28,00 |
230.381 |
1.772,2 |
|
|
8,2 |
Xã Long Phước |
43.777 |
81,8 |
28,00 |
105.065 |
1.284,4 |
|
|
8,3 |
Xã Bình An |
26.396 |
59,4 |
28,00 |
63.350 |
1.066,5 |
|
|
8,4 |
Xã An Phước |
65.750 |
58,3 |
28,00 |
157.800 |
2.706,7 |
|
|
8,5 |
Xã Phước Thái |
55.230 |
85,9 |
28,00 |
132.552 |
1.543,1 |
|
|
8,6 |
Xã Xuân Đường |
26.948 |
82,10 |
26,54 |
62.707 |
763,8 |
|
|
9 |
Đô thị mới Trảng Bom |
325.907 |
308,4 |
7,62 |
450.000 |
1.459,2 |
II |
|
9,1 |
Xã Trảng Bom |
95.502 |
68,8 |
7,99 |
133.655 |
1.942,7 |
|
|
9,2 |
Xã Bàu Hàm |
56.208 |
97,5 |
8,03 |
78.765 |
807,8 |
|
|
9,3 |
Xã Bình Minh |
86.267 |
36,7 |
7,36 |
118.013 |
3.215,6 |
|
|
9,4 |
Xã Hưng Thịnh |
60.872 |
57,6 |
7,44 |
83.516 |
1.448,9 |
|
|
9,5 |
Xã An Viễn |
27.058 |
47,7 |
7,26 |
36.880 |
772,5 |
|
|
10 |
Đô thị Dầu Giây |
72.004 |
98,9 |
1,40 |
77.044 |
779,0 |
III |
|
10 |
Xã Dầu Giây |
72.004 |
98,9 |
1,40 |
77.044 |
779,0 |
|
|
11 |
Đô thị mới Xuân Lộc |
105.897 |
140,5 |
2,50 |
119.134 |
847,9 |
III |
|
11 |
Xã Xuân Lộc |
105.897 |
140,5 |
2,50 |
119.134 |
847,9 |
|
|
12 |
Đô thị mới Tân Phú |
77.153 |
105,8 |
1,50 |
82.939 |
783,9 |
III |
|
12 |
Xã Tân Phú |
77.153 |
105,8 |
1,50 |
82.939 |
783,9 |
|
|
13 |
Đô thị mới Lộc Ninh |
32.291 |
67,4 |
1,20 |
34.228 |
507,8 |
III |
Định hướng đến năm 2050, toàn tỉnh có 19 đô thị với 7 đô thị loại II (ba đô thị liên phường và 4 đô thị mới); 12 đô thị loại III (trong đó có ba đô thị liên phường hiện hữu và 9 đô thị mới). Tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 80%.
|
STT |
Địa giới hành chính |
Dân số hiện trạng |
Diện Tích (km2) |
Dân số đến năm 2050 |
|||
|
Tỷ lệ tăng dân (%) |
Dân số |
Mật độ (người/km2) |
Loại đô thị |
||||
|
1 |
Đô thị liên phường |
1.223.979 |
351,9 |
2,00 |
2.141.963 |
6.086,4 |
II |
|
1.1 |
Phường Biên Hòa |
86.267 |
21,5 |
2,00 |
150.967 |
7.034,8 |
|
|
1.2 |
Phường Trấn Biên |
201.946 |
31,0 |
2,00 |
353.406 |
11.400,2 |
|
|
1.3 |
Phường Tam Hiệp |
152.515 |
10,8 |
2,00 |
266.901 |
24.690,2 |
|
|
1.4 |
Phường Long Bình |
230.996 |
44,9 |
2,00 |
404.243 |
9.001,2 |
|
|
1.5 |
Phường Trảng Dài |
137.951 |
37,3 |
2,00 |
241.414 |
6.474,1 |
|
|
1.6 |
Phường Hố Nai |
86.085 |
22,9 |
2,00 |
150.649 |
6.592,9 |
|
|
1.7 |
Phường Long Hưng |
76.128 |
32,4 |
2,00 |
133.224 |
4.111,9 |
|
|
1.8 |
Phường Tam Phước |
61.360 |
45,1 |
2,00 |
107.380 |
2.381,5 |
|
|
1.9 |
Phường Phước Tân |
78.277 |
42,8 |
2,00 |
136.985 |
3.199,1 |
|
|
1.10 |
Phường Tân Triều |
112.454 |
63,3 |
2,00 |
196.795 |
3.108,9 |
|
|
2 |
Đô thị liên phường |
197.742 |
167,8 |
1,40 |
273.359 |
1.629,2 |
II |
|
2.1 |
Phường Long Khánh |
79.449 |
21,3 |
1,00 |
100.106 |
4.695,4 |
|
|
2.2 |
Phường Bình Lộc |
36.964 |
77,2 |
2,00 |
56.925 |
737,3 |
|
|
2.3 |
Phường Bảo Vinh |
36.732 |
15,8 |
1,00 |
46.282 |
2.931,1 |
|
|
2.4 |
Phường Xuân Lập |
19.390 |
29,2 |
1,50 |
27.728 |
949,9 |
|
|
2.5 |
Phường Hàng Gòn |
25.207 |
45,6 |
1,50 |
36.046 |
790,5 |
|
|
3 |
Đô thị liên phường |
203.094 |
306,4 |
3,00 |
389.940 |
1.272,5 |
II |
|
3.1 |
Phường Đồng Xoài |
38.419 |
81,3 |
4,00 |
82.985 |
1.020,3 |
|
|
3.2 |
Phường Bình Phước |
115.378 |
86,4 |
1,00 |
166.144 |
1.923,0 |
|
|
3.3 |
xã Đồng Phú |
49.297 |
138,7 |
4,00 |
106.482 |
767,7 |
|
|
4 |
Đô thị liên phường |
78.806 |
144,5 |
3,25 |
150.835 |
1.044,1 |
III |
|
4.1 |
Phường Phước Bình |
45.801 |
72,6 |
3,20 |
87.132 |
1.200,2 |
|
|
4.2 |
Phường Phước Long |
33.005 |
71,9 |
3,30 |
63.554 |
884,3 |
|
|
5 |
Đô thị Liên phường |
104.692 |
361,2 |
2,80 |
225.925 |
625,5 |
III |
|
5.1 |
Phường Minh Hưng |
37.096 |
99,7 |
2,80 |
75.231 |
754,6 |
|
|
5.2 |
Phường Chơn Thành |
43.658 |
124,4 |
2,80 |
95.349 |
766,4 |
|
|
5.3 |
Xã Nha Bích |
23.938 |
137,1 |
2,80 |
54.148 |
395,0 |
|
|
6 |
Đô thị Liên phường |
77.268 |
137,8 |
1,80 |
112.966 |
819,8 |
III |
|
6 |
Phường Bình Long |
41.398 |
49,10 |
1,20 |
55.184 |
1.123,9 |
|
|
6 |
Phường An Lộc |
35.870 |
88,70 |
1,20 |
47.815 |
539,1 |
|
|
7 |
Đô thị mới Nhơn Trạch |
300.567 |
376,7 |
5,40 |
1.248.001 |
3.313,0 |
II |
|
7,1 |
Xã Đại Phước |
56.123 |
98,0 |
5,30 |
232.383 |
2.371,3 |
|
|
7,2 |
Xã Nhơn Trạch |
156.839 |
108,0 |
5,40 |
652.450 |
6.041,2 |
|
|
7,3 |
Xã Phước An |
87.605 |
170,7 |
5,50 |
364.020 |
2.132,5 |
|
|
8 |
Đô thị mới Long Thành |
314.093 |
497,5 |
5,33 |
1.550.000 |
3.115,6 |
II |
|
8,1 |
Xã Long Thành |
95.992 |
130,0 |
5,33 |
476.120 |
3.662,5 |
|
|
8,2 |
Xã Long Phước |
43.777 |
81,8 |
5,33 |
217.134 |
2.654,4 |
|
|
8,3 |
Xã Bình An |
26.396 |
59,4 |
5,33 |
130.924 |
2.204,1 |
|
|
8,4 |
Xã An Phước |
65.750 |
58,3 |
5,33 |
326.120 |
5.593,8 |
|
|
8,5 |
Xã Phước Thái |
55.230 |
85,9 |
5,33 |
273.941 |
3.189,1 |
|
|
8,6 |
Xã Xuân Đường |
26.948 |
82,10 |
5,33 |
129.595 |
1.578,5 |
|
|
9 |
Đô thị mới Trảng Bom |
325.907 |
308,4 |
1,70 |
603.000 |
1.955,4 |
II |
|
9,1 |
Xã Trảng Bom |
95.502 |
68,8 |
1,00 |
160.386 |
2.331,2 |
|
|
9,2 |
Xã Bàu Hàm |
56.208 |
97,5 |
2,70 |
121.298 |
1.244,1 |
|
|
9,3 |
Xã Bình Minh |
86.267 |
36,7 |
1,00 |
141.616 |
3.858,7 |
|
|
9,4 |
Xã Hưng Thịnh |
60.872 |
57,6 |
1,00 |
100.220 |
1.738,7 |
|
|
9,5 |
Xã An Viễn |
27.058 |
47,7 |
2,80 |
57.533 |
1.205,1 |
|
|
10 |
Đô thị Dầu Giây |
72.004 |
98,9 |
1,40 |
98.617 |
997,1 |
III |
|
10 |
Xã Dầu Giây |
72.004 |
98,9 |
1,40 |
98.617 |
997,1 |
|
|
11 |
Đô thị mới Xuân Lộc |
105.897 |
140,5 |
3,40 |
200.145 |
1.424,5 |
II |
|
11 |
Xã Xuân Lộc |
105.897 |
140,5 |
3,40 |
200.145 |
1.424,5 |
|
|
12 |
Đô thị mới Tân Phú |
77.153 |
105,8 |
1,50 |
107.821 |
1.019,1 |
III |
|
12 |
Xã Tân Phú |
77.153 |
105,8 |
1,50 |
107.821 |
1.019,1 |
|
|
13 |
Đô thị mới Lộc Ninh |
32.291 |
67,4 |
1,20 |
42.443 |
629,7 |
III |
|
13.1 |
Xã Lộc Ninh |
32.291 |
67,4 |
1,20 |
42.443 |
629,7 |
|
|
14 |
Đô thị Cẩm Mỹ-Xuân Quế |
67.514 |
206,0 |
2,00 |
103.972 |
504,7 |
III |
|
14.1 |
Xã Cẩm Mỹ |
46.103 |
113,1 |
2,00 |
70.999 |
627,8 |
|
|
14.2 |
Xã Xuân Quế |
21.411 |
92,9 |
2,00 |
32.973 |
354,9 |
|
|
15 |
Đô thị mới Tân Khai |
37.777 |
161,8 |
4,40 |
81.674 |
504,8 |
III |
|
15 |
Xã Tân Khai |
37.777 |
161,8 |
4,40 |
81.674 |
504,8 |
|
|
16 |
Đô thị mới Phú Riềng |
36.804 |
117,4 |
2,40 |
59.372 |
505,7 |
III |
|
16 |
Xã Phú Riềng |
36.804 |
117,4 |
2,40 |
59.372 |
505,7 |
|
|
17 |
Đô thị mới Định Quán |
86.548 |
295,8 |
2,7 |
147.945 |
500,2 |
III |
|
17 |
Xã Định Quán |
86.548 |
295,8 |
2,7 |
147.945 |
500,2 |
|
|
18 |
Đô thị mới Thiện Hưng |
35.619 |
111,0 |
2,10 |
55.637 |
501,2 |
III |
|
18 |
Xã Thiện Hưng |
35.619 |
111,0 |
2,10 |
55.637 |
501,2 |
|
|
19 |
Đô thị mới Tân Lợi |
14.705 |
379,8 |
46,7 |
190.062 |
500,4 |
III |
|
19 |
Xã Tân Lợi |
14.705 |
379,8 |
46,7 |
190.062 |
500,4 |
|
|
20 |
Đô thị mới Trị An |
51.832 |
660,5 |
8,30 |
165.448 |
250,5 |
III |
|
20 |
Xã Trị An |
51.832 |
660,5 |
8,30 |
165.448 |
250,5 |
|
|
21 |
Đô thị mới Bù Đăng |
34.358 |
156,10 |
4,50 |
78.336 |
501,8 |
III |
|
21 |
Xã Bù Đăng |
34.358 |
156,10 |
4,50 |
78.336 |
501,8 |
|
XEM chi tiết và TẢI VỀ Sơ đồ phương án quy hoạch hệ thống đô thị, nông thôn tỉnh Đồng Nai. TẠI ĐÂY