Tags

Giá đất quận Hoàn Kiếm

Tìm theo ngày
Giá đất quận Hoàn Kiếm

Hiện nay, giá đất quận Hoàn Kiếm, Hà Nội tăng lên rất cao so với các quận khác và cũng là quận có giá đất cao nhất. Trong những năm gần đây, giá đất ở quận này đôn lên rất cao vì nền kinh tế tăng trưởng kéo theo giá đất ở cũng khan hiếm nhất là với đất đô thị, và nhiều nguyên nhân khác nữa. Vậy giá đất quận hoàn kiếm hà nội hiện nay là bao nhiêu?

Thông tin mới nhất về giá đất quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

Vài năm trước đây, giá đất ở các quận, huyện nội thành và thậm chí ngoại thành cũng có mức giá đất tăng lên rất cao, nhưng giữ mức giá cao nhất trong 12 quận là quận Hoàn Kiếm. So với những năm trước, giá đát ở quận này đã tăng cao và cho đến này tiếp tục điều chỉnh giá tăng cao hơn nữa. 

Trong quận Hoàn Kiếm, có giá đất ở phố lê thái tổ là đắt nhất và được xếp vào danh sách con phố có giá đắt nhất thủ đô, bên cạnh Đinh Tiên Hoàng. Để biết chính xác giá đất quận Hoàn Kiếm tại những con phố này, chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng giá đất chung của quận này trong nội dung sau đây. 

Bảng giá đất quận Hoàn Kiếm, Hà Nội mới nhất hiện nay

Dưới đây là bảng giá đất quận hoàn kiếm mới nhất, tại bảng giá này bạn sẽ biết chính xác giá đất ở những con phố trên quận này có mức giá dao động từ bao nhiêu trên mét vuông. 

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Ấu Triệu

Đầu đường

Cuối đường

60 000

30 000

24 000

21 000

34 848

16 744

13 769

11 516

29 040

13 953

11 474

9 597

2

Bát Đàn

Đầu đường

Cuối đường

80 000

38 800

30 800

26 800

43 348

19 506

15 172

13 004

36 123

16 255

12 643

10 837

3

Bát Sứ

Đầu đường

Cuối đường

80 000

38 800

30 800

26 800

43 348

19 506

15 172

13 004

36 123

16 255

12 643

10 837

4

Bà Triệu

Hàng Khay

Trần Hưng Đạo

112 000

52 640

41 440

35 840

55 247

24 862

19 337

16 574

46 039

20 718

16 114

13 812

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Du

92 000

44 160

34 960

30 360

48 448

21 802

16 957

14 534

40 373

18 168

14 131

12 112

5

Bảo Khánh

Đầu đường

Cuối đường

92 000

44 160

34 960

30 360

48 448

21 802

16 957

14 534

40 373

18 168

14 131

12 112

6

Bảo Linh

Đầu đường

Cuối đường

30 000

16 500

13 500

12 000

16 999

10 200

8 585

7 734

14 166

8 500

7 154

6 445

7

Bạch Đằng

Hàm Tử Quan

Vạn Kiếp

30 000

16 500

13 500

12 000

16 999

10 200

8 585

7 734

14 166

8 500

7 154

6 445

8

Cổ Tân

Đầu đường

Cuối đường

60 000

30 000

24 000

21 000

34 848

16 744

13 769

11 516

29 040

13 953

11 474

9 597

9

Cổng Đục

Đầu đường

Cuối đường

47 000

24 440

19 740

17 390

28 898

15 234

12 374

10 604

24 082

12 695

10 312

8 837

10

Cao Thắng

Đầu đường

Cuối đường

76 000

37 240

29 640

25 840

41 648

18 847

14 789

12 665

34 707

15 706

12 324

10 554

11

Cầu Đông

Đầu đường

Cuối đường

88 000

42 680

33 880

29 480

46 747

21 036

16 362

14 024

38 956

17 530

13 635

11 687

12

Cầu Đất

Đầu đường

Cuối đường

39 000

21 060

17 160

15 210

23 798

13 344

10 964

9 774

19 832

11 120

9 137

8 145

13

Cầu Gỗ

Đầu đường

Cuối đường

102 000

48 450

38 250

33 150

52 697

23 713

18 444

15 809

43 914

19 761

15 370

13 174

14

Cấm Chỉ

Đầu đường

Cuối đường

60 000

30 000

24 000

21 000

34 848

16 744

13 769

11 516

29 040

13 953

11 474

9 597

15

Chân Cầm

Đầu đường

Cuối đường

60 000

30 000

24 000

21 000

34 848

16 744

13 769

11 516

29 040

13 953

11 474

9 597

16

Chương Dương Độ

Đầu đường

Cuối đường

39 000

21 060

17 160

15 210

23 798

13 344

10 964

9 774

19 832

11 120

9 137

8 145

17

Chả Cá

Đầu đường

Cuối đường

92 000

44 160

34 960

30 360

48 448

21 802

16 957

14 534

40 373

18 168

14 131

12 112

18

Chợ Gạo

Đầu đường

Cuối đường

60 000

30 000

24 000

21 000

34 848

16 744

13 769

11 516

29 040

13 953

11 474

9 597

19

Cửa Đông

Đầu đường

Cuối đường

88 000

42 680

33 880

29 480

46 747

21 036

16 362

14 024

38 956

17 530

13 635

11 687

20

Cửa Nam

Đầu đường

Cuối đường

92 000

44 160

34 960

30 360

48 448

21 802

16 957

14 534

40 373

18 168

14 131

12 112

21

Dã Tượng

Đầu đường

Cuối đường

74 000

36 260

28 860

25 160

40 798

18 571

14 705

12 580

33 998

15 476

12 254

10 483

22

Đình Ngang

Đầu đường

Cuối đường

74 000

36 260

28 860

25 160

40 798

18 571

14 705

12 580

33 998

15 476

12 254

10 483

23

Đào Duy Từ

Đầu đường

Cuối đường

60 000

30 000

24 000

21 000

34 848

16 744

13 769

11 516

29 040

13 953

11 474

9 597

24

Đặng Thái Thân

Đầu đường

Cuối đường

60 000

30 000

24 000

21 000

34 848

16 744

13 769

11 516

29 040

13 953

11 474

9 597

25

Đông Thái

Đầu đường

Cuối đường

43 000

22 790

18 490

16 340

26 348

14 364

11 687

10 200

21 957

11 970

9 739

8 500

Giá đất cao nhất ở quận Hoàn Kiếm thuộc về con phố nào?

Theo mặt bằng chung hiện nay, thì giá đất ở phố Lê Thái Tổ được đánh giá là có mức giá cao nhất trên thị trường hiện nay và được xếp vào danh sách con phố có giá đất đắt nhất tại thủ đô Hà Nội. 

Cụ thể, giá đất ở phố lê thái tổ cao nhất ở mức 187.920.000 đồng/m2 nằm ở vị trí thuộc danh mục giá đất ở. Mức giá thấp nhất là 16.639.000 đồng/ m2 ở vị trí 4 thuộc danh mục đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Theo từng vị trí trong bảng giá đất phố lê thái tổ theo khung Nhà nước thì:

- Giá đất ở của con phố này dao động từ 56.376.000 đồng/m2 đến 187.920.000 đồng/m2.

- Giá đất thương mại, dịch vụ từ 36.644.000 đồng/m2 đến 122.148.000 đồng/m2.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp dao động từ 16.639.000 đồng/m2 đến 55.460.000 đồng/m2. 

Còn giá đất phố lê thái tổ trên thị trường ở mức 1.152.179.000 đồng/m2. Mức giá đất ở phố Lê Thái Tổ được dự đoán ổn định tới tháng 3 năm nay.

Về giá nhà đất bán, thì giá một căn nhà mặt phố Lê Thái Tổ 36 m2, 4 tầng, 4 phòng ngủ, vị trí nhà gần nhà Thủy Tạ có mức giá là 24.5 tỷ đồng. Đối với căn nhà có diện tích 143 m2, hai tầng, 4 phòng ngủ, mặt tiền 6 m được rao bán với mức giá là 193 tỷ. 

Về giá nhà đất cho thuê, một căn nhà mặt phố Lê Thái Tổ, có mặt tiền 8m, diện tích 160 m2, có tầng lửng 30 m2 thì có giá khoảng 150 triệu đồng/tháng. Còn với những căn nhà có diện tích 350 m2, mặt tiền 8 m, vỉa hè rộng 5 m, đã có sẵn nội thất, phù hợp với nhiều mô hình kinh doanh khác nhau thì sẽ có mức giá cho thuê là 215 triệu đồng/tháng.

Có thể thấy, hiện nay giá đất quận Hoàn Kiếm đang ngày càng tăng lên rất cao, tuy nhiên theo như dự đoán của các chuyên gia bất động sản thì giá đất ở quận này sẽ trở lại mức ổn định trong vài tháng tới. Qua bài viết tóm tắt về giá đất cũng như bảng giá đất quận hoàn kiếm hy vọng sẽ mang cho bạn những kiến thức và thông tin hay, hữu ích nhất. 

chọn