Lãi suất ngân hàng hôm nay 6/3, Agribank, BIDV, Vietcombank và VietinBank cao nhất bao nhiêu?

Khảo sát lúc 8h30 ngày 6/3 cho thấy, lãi suất ngân hàng hôm nay cho thấy nhóm Big4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn duy trì mặt bằng huy động cao nhất quanh 5,3%/năm ở các kỳ hạn dài. Đáng chú ý, VPBank vừa điều chỉnh tăng lãi suất tiền gửi ở một số kỳ hạn, đưa mức niêm yết lên tới khoảng 6,6%/năm tùy theo kỳ hạn và hạn mức tiền gửi.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện đang triển khai khung lãi suất huy động trong khoảng 2,6 - 5,3%/năm áp dụng cho kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 24 tháng theo hình thức nhận lãi vào cuối kỳ.

Cụ thể, đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–2 tháng, khách hàng nhận mức lãi suất là 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn từ 3 đến 5 tháng là 2,9%/năm. Nhóm kỳ hạn 6–11 tháng được niêm yết ở mức 4%/năm. Với các khoản tiết kiệm dài hạn từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất được ấn định là 5,2%/năm và mức cao nhất 5,3%/năm được dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động hiện nay dao động trong phạm vi từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến tối đa 60 tháng.

Về chi tiết, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1–2 tháng nhận lãi suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận 2,4%/năm và các kỳ hạn 6, 9 tháng cùng hưởng mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,2%/năm, trong khi tất cả các kỳ hạn dài từ 24 đến 60 tháng đều được áp dụng mức lãi suất ưu đãi nhất là 5,3%/năm.

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Biểu lãi suất tiền gửi tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) trong ngày hôm nay tiếp tục giữ ổn định trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm đối với tất cả các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Khảo sát cụ thể cho thấy, lãi suất cho kỳ hạn 1–2 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3–5 tháng là 2,4%/năm và các kỳ hạn 6, 9 tháng cùng nhận 3,5%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiền từ 12 đến 18 tháng sẽ được hưởng mức 5,2%/năm, còn lãi suất chạm đỉnh 5,3%/năm dành cho các kỳ hạn gửi từ 24 tháng trở lên.

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

6 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Khách hàng cá nhân khi gửi tiền tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) sẽ nhận được mức lãi suất dao động ổn định từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng trở lên.

Hiện nay, lãi suất 2,1%/năm áp dụng cho kỳ hạn dưới 3 tháng, tăng lên 2,4%/năm cho kỳ hạn từ 3 đến dưới 6 tháng và giữ mức 3,5%/năm cho nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng. Đối với các khoản gửi từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, ngân hàng niêm yết lãi suất 5,2%/năm, trong khi mức 5,3%/năm áp dụng cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang niêm yết khung lãi suất huy động trong dải từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng theo phương thức nhận lãi cuối kỳ.

Theo biểu phí chi tiết, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm và nhóm kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng cùng nhận mức 5,5%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm từ 12 đến 18 tháng nhận lãi suất 5,8%/năm, trong khi mức cao nhất 6,3%/năm được ngân hàng dành cho các kỳ hạn 24 và 36 tháng.

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,60%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,70%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,50%

7 tháng

5,50%

8 tháng

5,50%

9 tháng

5,50%

10 tháng

5,50%

11 tháng

5,50%

12 tháng

5,80%

13 tháng

5,80%

15 tháng

5,80%

18 tháng

5,80%

24 tháng

6,30%

36 tháng

6,30%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), biểu lãi suất tiết kiệm hiện dao động trong khoảng từ 3,7%/năm đến 6,3%/năm áp dụng cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 60 tháng.

Với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm, kỳ hạn 3–5 tháng là 4,1%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng đạt mức 4,7%/năm. Các khoản gửi từ 12 đến 18 tháng hưởng lãi suất 5,5%/năm, trong khi mức lãi suất hấp dẫn nhất 6,3%/năm được áp dụng cho kỳ hạn từ 24 đến 60 tháng

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi trả sau (%/năm)

Lãi trả trước (%/năm)

Lãi trả

hàng tháng (%/năm)

Lãi trả sau (%/năm)

Lãi trả trước (%/năm)

Lãi trả

hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

5,50%

5,21%

5,36%

5,60%

5,30%

5,46%

13 tháng

5,50%

5,19%

5,35%

5,60%

5,27%

5,44%

15 tháng

5,50%

5,14%

5,33%

5,60%

5,23%

5,42%

18 tháng

5,50%

5,08%

5,29%

5,60%

5,16%

5,38%

24 tháng

6,30%

5,59%

5,94%

6,40%

5,67%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,29%

5,78%

6,40%

5,36%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,03%

5,63%

6,40%

5,09%

5,71%

60 tháng

6,30%

4,79%

5,48%

6,40%

4,84%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Dành cho phân khúc khách hàng cá nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang áp dụng khung lãi suất từ 3,5%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1–2 tháng là 3,5%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 5,3%/năm và các kỳ hạn từ 7 tháng đến 11 tháng ở mức 5,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng niêm yết lãi suất 5,7%/năm (loại 2), kỳ hạn 15 tháng đạt 5,9%/năm và mức cao nhất 6%/năm thuộc về kỳ hạn 18 tháng; riêng các kỳ hạn 24–36 tháng duy trì ở mức 5,4%/năm.

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện đang triển khai dải lãi suất huy động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm áp dụng cho khách hàng phổ thông và hội viên Inspire tại các kỳ hạn 1–36 tháng.

Về phân cấp chi tiết, kỳ hạn 1–2 tháng nhận lãi suất 3,45%/năm, kỳ hạn 3–5 tháng là 3,75%/năm và kỳ hạn 6–11 tháng đạt 4,85%/năm. Đặc biệt, Techcombank đang áp dụng đồng loạt mức lãi suất tối đa 4,95%/năm cho tất cả các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên.

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,7

3,6

3,45

3,45

2M

3,7

3,6

3,45

3,45

3M

4

3,9

3,75

3,75

4M

4

3,9

3,75

3,75

5M

4

3,9

3,75

3,75

6M

5,1

5

4,85

4,85

7M

5,1

5

4,85

4,85

8M

5,1

5

4,85

4,85

9M

5,1

5

4,85

4,85

10M

5,1

5

4,85

4,85

11M

5,1

5

4,85

4,85

12M

5,2

5,1

4,95

4,95

13M

5,2

5,1

4,95

4,95

14M

5,2

5,1

4,95

4,95

15M

5,2

5,1

4,95

4,95

16M

5,2

5,1

4,95

4,95

17M

5,2

5,1

4,95

4,95

18M

5,2

5,1

4,95

4,95

19M

5,2

5,1

4,95

4,95

20M

5,2

5,1

4,95

4,95

21M

5,2

5,1

4,95

4,95

22M

5,2

5,1

4,95

4,95

23M

5,2

5,1

4,95

4,95

24M

5,2

5,1

4,95

4,95

25M

5,2

5,1

4,95

4,95

26M

5,2

5,1

4,95

4,95

27M

5,2

5,1

4,95

4,95

28M

5,2

5,1

4,95

4,95

29M

5,2

5,1

4,95

4,95

30M

5,2

5,1

4,95

4,95

31M

5,2

5,1

4,95

4,95

32M

5,2

5,1

4,95

4,95

33M

5,2

5,1

4,95

4,95

34M

5,2

5,1

4,95

4,95

35M

5,2

5,1

4,95

4,95

36M

5,2

5,1

4,95

4,95

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Biểu lãi suất huy động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện duy trì ổn định trong phạm vi từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Chi tiết khảo sát cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng nhận 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất ở mức 5,2%/năm và tất cả các kỳ hạn dài từ 13 đến 36 tháng đều nhận được mức lãi suất ưu đãi nhất là 5,3%/năm.

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Song song đó, biểu lãi suất tiết kiệm tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đã nâng lên khoảng 4,75 - 6,6%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng, nhận lãi cuối kỳ. So với hôm trước, biểu lãi suất mới ghi nhận cao hơn 0,2 - 0,4 điểm %.

Đối với các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất cho kỳ hạn từ 1 đến 5 tháng là 4,75%/năm, các kỳ hạn từ 6 đến 12 tháng hưởng chung mức 6%/năm và kỳ hạn 13 - 36 tháng niêm yết ở 6,2%/năm. 

Từ hạn mức 1 tỷ đến dưới 3 tỷ đồng, lãi suất các kỳ hạn ngắn 1–5 tháng vẫn giữ ở mức 4,75%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 6 đến 12 tháng được niêm yết là 6,4%/năm. Từ kỳ hạn 13 tháng đến 36 tháng, lãi suất tăng lên 6,2%/năm.

Ở nhóm từ 3 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng, VPBank duy trì lãi suất 4,75%/năm cho kỳ hạn 1–5 tháng, tăng lên khoảng 6,5%/năm đối với các kỳ hạn 6 - 12 tháng và niêm yết 6,3%/năm cho các kỳ hạn dài từ 13 đến 36 tháng.

Với những khoản gửi từ 10 tỷ đồng trở lên, lãi suất tại kỳ hạn 6–11 tháng có thể đạt mức cao nhất là 6,6%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 12 đến 36 tháng là 6,3%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

chọn