Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank tháng 11/2021 ổn định

Sau khi thực hiện điều chỉnh vào tháng trước, ngân hàng LienVietPostBank đã giữ nguyên phạm vi lãi suất tại tất cả kỳ hạn trong tháng này.

Xem thêm: Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank tháng 12/2021

Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank với sản phẩm tiết kiệm kỳ hạn thường

Bước sang tháng mới, lãi suất tiền gửi tại Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (LienVietPostBank) vẫn được duy trì trong khoảng 3,1 - 6,99%/năm đối với phương thức lĩnh cuối kỳ, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng có cùng mức lãi suất tiết kiệm là 3,1%/năm; kỳ hạn 3 tháng, 4 tháng và 5 tháng là 3,4%/năm. Các kỳ hạn 6 - 11 tháng vẫn được ấn định với chung mức 4%/năm và kỳ hạn 12 - 48 tháng là 5%/năm. Tương tự, ngân hàng vẫn duy trì mức cao nhất là 6,99%/năm cho kỳ hạn 60 tháng.

Lưu ý, ngân hàng sẽ áp dụng lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ là 6,99%/năm đối với các khoản tiền gửi mở mới hoặc tái tục tại kỳ hạn 13 tháng với số dư từ 300 tỷ đồng trở lên.

Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank tháng 11/2021 ổn định - Ảnh 1.

Nguồn: LienVietPostBank

Khi khách hàng chọn phương thức lĩnh lãi hàng tháng, ngân hàng cũng huy động lãi suất ổn định trong khoảng 3,1 - 6,01%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 2 - 60 tháng. Trong đó, kỳ hạn 60 tháng có mức lãi suất ngân hàng cao nhất ở thời điểm hiện tại.

Bên cạnh đó, trường hợp có nhu cầu lĩnh lãi hàng quý trong kỳ hạn 6 - 60 tháng, khách hàng sẽ được nhận lãi suất trong khoảng 3,96 - 6,04%/năm. Tương tự, lãi suất ngân hàng LienVietPostBank của phương thức lĩnh lãi trước hiện dao động 3,08 - 5,21%/năm.

Đồng thời, các kỳ hạn ngắn ngày, từ 1 tuần đến 3 tuần cũng được LienVietPostBank triển khai nhưng với mức lãi suất khá thấp là 0,1%/năm và chỉ áp dụng cho phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Kỳ hạn

Lãi suất VND

Lãi trả trước

Lãi trả hàng tháng

Lãi trả hàng quý

Lãi trả cuối kỳ

01 tuần

-

-

-

0,1

02 tuần

-

-

-

0,1

03 tuần

-

-

-

0,1

01 tháng

3,09

-

-

3,1

02 tháng

3,08

3,10

-

3,1

03 tháng

3,37

3,39

-

3,4

04 tháng

3,36

3,39

-

3,4

05 tháng

3,35

3,38

-

3,4

06 tháng

3,92

3,97

3,98

4

07 tháng

3,90

3,96

-

4

08 tháng

3,89

3,95

-

4

09 tháng

3,88

3,95

3,96

4

10 tháng

3,87

3,94

-

4

11 tháng

3,85

3,93

-

4

12 tháng

5,21

5,37

5,39

5,5

13 tháng (*)

5,19

5,35

-

5,5

15 tháng

5,14

5,33

5,35

5,5

16 tháng

5,12

5,32

-

5,5

18 tháng

5,08

5,30

5,32

5,5

24 tháng

4,95

5,23

5,25

5,5

25 tháng

4,93

5,22

-

5,5

36 tháng

4,72

5,10

5,12

5,5

48 tháng

4,50

4,98

5

5,5

60 tháng

5,18

6,01

6,04

6,99

Nguồn: LienVietPostBank

chọn