Tỷ giá USD hôm nay ghi nhận xu hướng giảm nhẹ tại đa số các ngân hàng khảo sát. Hiện tại, HSBC là ngân hàng đang niêm yết mức giá mua vào cao nhất thị trường với 26.147 VND/USD. Tại chiều bán ra, mức giá thấp nhất ghi nhận được là 26.383 VND/USD tại ngân hàng HSBC, trong khi các ngân hàng khác như VCB, Agribank, VietinBank, BIDV đều niêm yết quanh mức 26.386 VND/USD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
26.056 |
26.086 |
26.386 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Agribank |
26.085 |
26.086 |
26.386 |
0 |
-2 |
-2 |
|
VietinBank |
26.063 |
26.063 |
26.386 |
-10 |
-10 |
-2 |
|
BIDV |
26.086 |
26.086 |
26.386 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Techcombank |
26.069 |
26.088 |
26.386 |
-7 |
-7 |
-2 |
|
HSBC |
26.147 |
26.147 |
26.383 |
-10 |
-10 |
-4 |
|
Eximbank |
26.060 |
26.090 |
26.386 |
0 |
0 |
-2 |
|
Sacombank |
26.070 |
26.070 |
26.386 |
-10 |
-10 |
-2 |
Tỷ giá Euro hôm nay được điều chỉnh tăng tại hầu hết các ngân hàng khảo sát, ngoại trừ Vietcombank ghi nhận mức giảm nhẹ. BIDV hiện đang giữ mức tỷ giá cao nhất tại chiều mua vào tiền mặt với 30.125 VND/EUR. Đối với chiều bán ra, HSBC là đơn vị có mức tỷ giá thấp nhất, đạt 31.127 VND/EUR.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
29.780 |
30.081 |
31.350 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Agribank |
30.016 |
30.137 |
31.303 |
26 |
30 |
31 |
|
VietinBank |
30.080 |
30.130 |
31.440 |
48 |
48 |
48 |
|
BIDV |
30.125 |
30.149 |
31.390 |
26 |
26 |
30 |
|
Techcombank |
29.949 |
30.222 |
31.325 |
60 |
60 |
61 |
|
HSBC |
29.965 |
30.027 |
31.127 |
34 |
31 |
39 |
|
Eximbank |
30.072 |
30.162 |
31.177 |
26 |
26 |
24 |
|
Sacombank |
30.120 |
30.150 |
31.875 |
17 |
17 |
17 |
Tỷ giá bảng Anh trong phiên giao dịch hôm nay đồng loạt tăng mạnh trở lại. VietinBank là ngân hàng có tỷ giá mua tiền mặt cao nhất với mức 34.817 VND/GBP. Trong khi đó, Agribank hiện đang niêm yết tỷ giá bán ra thấp nhất thị trường ở mức 35.720 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
34.330 |
34.677 |
35.788 |
19 |
19 |
20 |
|
Agribank |
34.588 |
34.727 |
35.720 |
0 |
0 |
0 |
|
VietinBank |
34.817 |
34.917 |
35.777 |
87 |
87 |
87 |
|
BIDV |
34.787 |
34.881 |
35.820 |
40 |
40 |
46 |
|
Techcombank |
34.448 |
34.839 |
35.812 |
93 |
93 |
94 |
|
HSBC |
34.364 |
34.682 |
35.809 |
49 |
46 |
55 |
|
Eximbank |
34.708 |
34.777 |
35.882 |
55 |
55 |
53 |
|
Sacombank |
34.737 |
34.787 |
36.548 |
34 |
34 |
32 |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay quay đầu giảm tại hầu hết các ngân hàng, sau khi ghi nhận mức tăng nhẹ vào hôm qua. Hiện tại, ngân hàng Eximbank đang niêm yết mức tỷ giá mua tiền mặt cao nhất thị trường với 163,58 VND/JPY. Ở chiều bán ra, mức tỷ giá thấp nhất ghi nhận được là 169,12 VND/JPY tại ngân hàng HSBC.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
160,37 |
161,99 |
170,56 |
-0,52 |
-0,53 |
-0,55 |
|
Agribank |
162,93 |
163,58 |
170,88 |
0 |
0 |
0 |
|
VietinBank |
161,71 |
162,21 |
171,21 |
-0,31 |
-0,31 |
-0,31 |
|
BIDV |
163 |
163,29 |
170,62 |
-0,6 |
-0,61 |
-0,68 |
|
Techcombank |
159,46 |
163,63 |
171,88 |
-0,21 |
-0,21 |
-0,2 |
|
HSBC |
161,98 |
163,14 |
169,12 |
-0,74 |
-0,77 |
-0,76 |
|
Eximbank |
163,58 |
164,07 |
169,69 |
-0,09 |
-0,09 |
-0,1 |
|
Sacombank |
162,69 |
163,19 |
173,73 |
-0,7 |
-0,7 |
-0,67 |
Tỷ giá đôla Úc ghi nhận đà tăng trưởng khá mạnh tại đa số các ngân hàng. Hiện tại, BIDV là ngân hàng có tỷ giá mua vào tiền mặt cao nhất với 17.341 VND/AUD. Ở chiều bán ra, Vietcombank (VCB) đang niêm yết mức tỷ giá thấp nhất thị trường đạt 17.901,79 VND/AUD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
17.172,78 |
17.346,24 |
17.901,79 |
50,49 |
50,99 |
52,63 |
|
Agribank |
17.248 |
17.317 |
17.889 |
0 |
0 |
0 |
|
VietinBank |
17.280 |
17.330 |
18.030 |
70 |
70 |
70 |
|
BIDV |
17.341 |
17.404 |
17.915 |
52 |
53 |
56 |
|
Techcombank |
17.099 |
17.369 |
17.970 |
72 |
71 |
75 |
|
HSBC |
17.185 |
17.308 |
17.943 |
58 |
56 |
63 |
|
Eximbank |
17.315 |
17.367 |
17.982 |
49 |
49 |
50 |
|
Sacombank |
17.270 |
17.370 |
18.292 |
41 |
41 |
37 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 19.901,46 VND/SGD và 20.787,86 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.448,09 VND/CAD và 19.231,25 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 741,27 VND/THB và 858,56 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,4 VND/KRW và 18,56 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.