Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/3 điều chỉnh trái chiều, euro bất ngờ giảm hơn 100 đồng

Sáng nay (ngày 3/3), tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại ghi nhận diễn biến trái chiều. Trong đó, đồng USD tăng mạnh tại nhiều ngân hàng, trong khi euro và yen Nhật đồng loạt giảm sâu. Bảng Anh và đôla Úc xuất hiện xu hướng trái chiều giữa các ngân hàng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD đồng loạt tăng tại tất cả các ngân hàng khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá USD tăng từ 38 đồng đến 160 đồng. Hiện tỷ giá mua tiền mặt dao động từ 25.968 VND/USD đến 26.107 VND/USD. Trong đó, ngân hàng VCB và ngân hàng Agribank cùng niêm yết thấp nhất ở mức 25.968 VND/USD, còn cao nhất là ngân hàng HSBC với 26.107 VND/USD.

Ở chiều bán ra, giá USD tăng từ 9 đồng đến 116 đồng, dao động từ 26.297 VND/USD đến 26.298 VND/USD. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 26.297 VND/USD, trong khi mức cao nhất 26.298 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

25.968

25.998

26.298

69

69

9

Agribank

25.968

25.998

26.298

68

69

9

VietinBank

26.005

26.005

26.298

38

38

9

Techcombank

26.004

26.023

26.298

38

38

9

HSBC

26.107

26.107

26.297

160

160

116

Eximbank

25.990

26.020

26.298

50

50

9

Sacombank

26.030

26.030

26.298

105

105

9

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro đồng loạt giảm tại hầu hết ngân hàng trong phiên giao dịch sáng nay.

Chiều mua tiền mặt giảm từ 52 đồng đến 213 đồng. Giá mua hiện dao động từ 29.863 VND/EUR đến 30.224 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất ở mức 29.863 VND/EUR, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank với 30.224 VND/EUR.

Chiều bán ra giảm từ 80 đồng đến 223 đồng, dao động từ 31.191 VND/EUR đến 31.982 VND/EUR. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 31.191 VND/EUR, trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank ở mức 31.982 VND/EUR.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

29.863

30.165

31.438

-212

-214

-223

Agribank

30.048

30.169

31.346

-172

-172

-174

VietinBank

30.153

30.203

31.513

-206

-206

-206

Techcombank

29.997

30.270

31.377

-213

-214

-222

HSBC

30.052

30.140

31.191

-52

-26

-80

Eximbank

30.146

30.236

31.234

-173

-174

-194

Sacombank

30.224

30.254

31.982

-94

-94

-96

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh biến động trái chiều giữa các ngân hàng trong sáng nay.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 8 đồng đến 77 đồng tại phần lớn ngân hàng, riêng ngân hàng HSBC tăng 124 đồng và ngân hàng Sacombank tăng 81 đồng. Tỷ giá dao động từ 34.245 VND/GBP đến 34.701 VND/GBP. Ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất với 34.245 VND/GBP, còn cao nhất là ngân hàng VietinBank ở mức 34.701 VND/GBP.

Ở chiều bán ra, mức điều chỉnh giảm từ 8 đồng đến 85 đồng, trong khi ngân hàng HSBC tăng 99 đồng và ngân hàng Sacombank tăng 78 đồng. Giá bán ra dao động từ 35.635 VND/GBP đến 36.483 VND/GBP. Ngân hàng Agribank niêm yết thấp nhất tại 35.635 VND/GBP, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank với 36.483 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.245

34.591

35.699

-58

-58

-60

Agribank

34.493

34.632

35.635

-8

-8

-8

VietinBank

34.701

34.801

35.661

-63

-63

-63

Techcombank

34.301

34.692

35.658

-77

-77

-85

HSBC

34.282

34.630

35.693

124

157

99

Eximbank

34.586

34.655

35.735

-23

-23

-40

Sacombank

34.673

34.723

36.483

81

81

78

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc ghi nhận diễn biến trái chiều tại các ngân hàng được khảo sát.

Chiều mua tiền mặt tăng từ 24 đồng đến 149 đồng tại một số ngân hàng, trong khi có nơi giảm 9 đồng đến 15 đồng. Giá mua dao động từ 18.054 VND/AUD đến 18.299 VND/AUD. Ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất ở mức 18.054 VND/AUD, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank với 18.299 VND/AUD.

Chiều bán ra tăng từ 17 đồng đến 140 đồng, song có ngân hàng giảm 9 đồng đến 12 đồng. Tỷ giá bán ra dao động từ 18.906 VND/AUD đến 19.325 VND/AUD. Ngân hàng Agribank niêm yết thấp nhất tại 18.906 VND/AUD, trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank ở mức 19.325 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

18.138

18.321

18.908

0

0

0

Agribank

18.243

18.316

18.906

24

24

24

VietinBank

18.258

18.308

19.008

-9

-9

-9

Techcombank

18.054

18.329

18.936

-15

-15

-12

HSBC

18.180

18.327

18.966

149

166

140

Eximbank

18.290

18.345

18.980

25

25

17

Sacombank

18.299

18.399

19.325

116

116

114

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá yen Nhật đồng loạt giảm tại tất cả các ngân hàng được khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 0,18 đồng đến 1,02 đồng, dao động từ 159,81 VND/JPY đến 163,59 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất ở mức 159,81 VND/JPY, còn cao nhất là ngân hàng Eximbank với 163,59 VND/JPY.

Chiều bán ra giảm từ 0,33 đồng đến 1,08 đồng, dao động từ 169,35 VND/JPY đến 174,06 VND/JPY. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 169,35 VND/JPY, trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank với 174,06 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

160,72

162,34

170,93

-1,02

-1,03

-1,08

Agribank

162,33

162,98

170,36

-0,84

-0,85

-0,93

VietinBank

162,11

162,61

171,61

-0,9

-0,9

-0,9

Techcombank

159,81

163,98

172,25

-0,85

-0,86

-0,89

HSBC

162,34

163,65

169,35

-0,18

-0,04

-0,33

Eximbank

163,59

164,08

169,59

-0,94

-0,94

-1,05

Sacombank

163,05

163,55

174,06

-0,46

-0,46

-0,46

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.255,82 VND/SGD và 20.946,49 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.878,37 VND/CAD và 19.483,06 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 819,03 VND/THB và 853,76 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 17,2 VND/KRW và 18,66 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

chọn
Toàn cảnh nhà máy của Formach sẽ giải tỏa để làm dự án bất động sản gần Khu đô thị thể thao Olympic
Khu nhà máy rộng hơn 6 ha của Formach (doanh nghiệp nhà nước đã cổ phần hóa), sẽ di dời để xây dựng dự án bất động sản 5.500 tỷ đồng trên đường Phan Trọng Tuệ, gần ngay Khu đô thị thể thao Olympic.