Đấu giá 21 lô đất tại thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế, khởi điểm 7,5 - 8,2 triệu đồng/m2

21 lô đất với tổng diện tích 4.220,87 m2 tại xã Thủy Thanh sẽ được Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy tổ chức đấu giá vào ngày 12/5 tới đây.

Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy phối hợp với Công ty Đấu giá Hợp danh Chuỗi Giá Trị tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất 21 lô đất tại Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch trung tâm xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Xem thêm: Thông tin mới nhất về đấu giá đất ở Huế

Các lô đất ở này có diện tích từ 150 m2 đến 319,71 m2. Giá khởi điểm từ 7,5 đến 8,2 triệu đồng/m2. Tiền đặt trước từ 168,75 triệu đồng đến 393,243 triệu đồng/hồ sơ tham gia đấu giá. Tiền mua hồ sơ 500 nghìn đồng/bộ.

Thời gian xem tài sản đến 17h ngày 8/5 tại Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch trung tâm xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Bán và nhận hồ sơ đấu giá tại  giờ hành chính từ ngày ra thông báo đến 17h ngày 8/5 tại Công ty Đấu giá Hợp danh Chuỗi Giá Trị và từ 8h đến 11h ngày 7/5 tại Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy.

Thời gian nộp tiền đặt trước từ 8h ngày 7/5 đến 17h ngày 11/5.

Đấu giá theo hình thức bỏ phiếu kín trực tiếp tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

Buổi đấu giá sẽ diễn ra vào lúc 8h ngày 12/5 tại Hội trường UBND xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.

ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ:

- Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy - 1293 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.955.565.

- Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị - Tầng 7, 78 Bến Nghé, phường Phú Hội, TP Huế, số điện thoại: 02343.895995, website:chuoigiatri.com.vn.

Tham khảo: Thừa Thiên Huế đấu giá 4 lô đất tại Hương Thủy, khởi điểm 15,15 triệu đồng/m2

CHI TIẾT MỨC GIÁ KHỞI ĐIỂM, BƯỚC GIÁ, TIỀN ĐẶT TRƯỚC ĐỂ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT:

TT

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Vị trí, khu vực

Giá đất cụ thể (đồng/m2)

Giá khởi điểm

 

(đồng)

Bước giá (đồng/lô)

Tiền đặt trước (đồng)

1

947

164,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.230.000.000

62.000.000

184.500.000

2

948

296,00

2 mặt tiền đường quy hoạch rộng 12m và đường quy hoạch rộng 12 m

8.000.000

2.368.000.000

119.000.000

355.200.000

3

949

150,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.125.000.000

57.000.000

168.750.000

4

950

150,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.125.000.000

57.000.000

168.750.000

5

951

150,0

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.125.000.000

57.000.000

168.750.000

6

952

150,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.125.000.000

57.000.000

168.750.000

7

953

150,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.125.000.000

57.000.000

168.750.000

8

954

150,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.125.000.000

57.000.000

168.750.000

9

955

150,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.125.000.000

57.000.000

168.750.000

10

958

150,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.125.000.000

57.000.000

168.750.000

11

959

164,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 22 m

8.000.000

1.312.000.000

66.000.000

196.800.000

12

960

296,00

2 mặt tiền đường quy hoạch rộng 22m và đường quy hoạch rộng 12 m

8.200.000

2.427.200.000

122.000.000

364.080.000

13

964

250,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.875.000.000

94.000.000

281.250.000

14

965

200,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.500.000.000

75.000.000

225.000.000

15

966

200,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.500.000.000

75.000.000

225.000.000

16

967

200,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.500.000.000

75.000.000

225.000.000

17

968

200,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.500.000.000

75.000.000

225.000.000

18

969

200,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.500.000.000

75.000.000

225.000.000

19

970

250,00

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 12 m

7.500.000

1.875.000.000

94.000.000

281.250.000

20

976

319,71

2 mặt tiền đường quy hoạch rộng 22m và đường quy hoạch rộng 12 m

8.200.000

2.621.622.000

131.000.000

393.243.000

21

977

281,16

Vị trí 1, mặt tiền đường quy hoạch rộng 22 m

8.000.000

2.249.280.000

113.000.000

337.392.000

TỔNG

4.220,87

 

 

32.458.102.000

 

7.635.077.000

chọn