Tags

giá xe máy honda

Tìm theo ngày
giá xe máy honda

Cập nhật thông tin bảng giá xe máy Honda mới nhất mỗi tháng trong năm nay được tổng hợp từ các cơ quan báo chí chính thống và uy tín trong nước. Xem ngay giá xe máy honda các loại hôm nay trên khắp 63 tỉnh thành. 

Những mẫu xe Honda đang bán tại Việt Nam

Wave Alpha (17,79 triệu đồng): Là mẫu xe số giá rẻ phù hợp với nhiều đối tượng người dùng, nhờ thiết kế đơn giản, vận hành tiết kiệm.

Blade (18,8 triệu đồng): Mẫu xe số giá rẻ có thiết kế năng động phù hợp với các bạn trẻ đặc biệt là sinh viên.

Wave RSX FI 110 (21,49 triệu đồng):Là xe số tầm trung, có thiết kế thể thao, mạnh mẽ phù hợp với người cá tính.

Future 125 cc (30,19 triệu đồng) : Mẫu xe số cao cấp nhất của nhà sản xuất Honda sử dụng động cơ 125 cc, thiết kế thanh lịch phù hợp với người điềm đạm.

Cup C125 (84,99 triệu đồng):Mẫu xe huyền thoại được nhà sản xuất Nhật Bản “hồi sinh” với thiết kế pha trộn giữa hiện đại và hoài cổ.

Air Blade 125 cc (37.99 triệu đồng): Mẫu xe ga ăn khách sở hữu thiết kế mạnh mẽ cùng với những công nghệ mới, mẫu xe trở nên tiện dụng và phù hợp với những nam giới hay di chuyển trong thành phố.

PCX (56,49 triệu đồng): Một mẫu xe tay ga dành cho đường trường. Có thiết kế khác lạ, tư thế ngồi thoải mái, phù hợp với nam giới tuổi từ 35 trở lên.

Honda SH (67,99 triệu đồng): Dòng xe tay ga cao cấp nổi tiếng của Honda. Xe có thiết kế sang trọng, trang bị những công nghệ hiện đại.

Vision (29,99 triệu đồng): Xe có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với các bạn nữ trẻ tuổi đặc biệt là các sinh viên. Đây là mẫu xe tay ga bán chạy nhất của Honda.

Lead (37,49 triệu đồng): Được thiết kế tiện nghi với cốp để đồ cực rộng dành cho phái nữ, đặc biệt là nữ nhân viên văn phòng

Winner 150 (45,49 triệu đồng) : Mẫu xe côn tay ăn khách mang phong cách thể thao, động cơ 150 cc và 6 cấp số.

MSX 125 cc (49,99 triệu đồng): Với phong cách thiết kế nhỏ gọn, cá tính, phù hợp để di chuyển trong phố.

Monkey (84.99 triệu đồng): Mẫu xe nhập mang phong cách mới lạ.

Giá xe máy Honda mới nhất 2020

Bạn đọc có thể xem được giá xe máy Honda Vision, SH, Dream, Lead, Wave, Air Blade, RSX, Winner, Future,... mỗi tháng tại các địa phương nhanh nhất mỗi ngày.

Honda là hãng xe máy thương hiệu Nhật Bản có mặt sớm nhất tại Việt Nam với hơn 10 năm trước. Xe máy Honda ngày nay đang chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với những mẫu xe thiết kế đẹp mắt, động cơ bền bỉ và vô cùng tiết kiệm nhiên liệu phù hợp với đại đa số người tiêu dùng Việt. Đặc biệt, xe máy Honda là dòng xe dễ vận hành, chi phí bảo dưỡng và sửa chữa cũng thấp hơn các dòng xe máy hãng khác rất nhiều. Tuy nhiên, Honda cũng là hãng xe có giá “biến động” trên thị trường nhất là khi giá bán lẻ tại đại lý luôn cao hơn giá đề xuất của hãng khá nhiều.

Bảng giá xe tay ga Honda

Giá xe Honda Vision 2020

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey)

29.900.000

35.000.000

Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh)

30.790.000

36.400.000

Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen)

31.990.000

36.900.000

Giá xe Honda Air Blade 2020

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn 

41.190.000

49.390.000

Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt

42.390.000

51.990.000

Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn

55.190.000

69.490.000

Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt 

56.390.000

70.990.000

Giá xe Honda Lead 2020

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen)

38.290.000

40.000.000

Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen)

40.290.000

45.000.000

Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ

41.490.000

47.000.000

Giá xe Honda SH Mode 2020

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS

51.490.000

68.600.000

Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính 

56.990.000

78.000.000

Giá xe Honda PCX 2020

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ)

70.490.000

74.600.000

Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ)

56.490.000

61.800.000

Giá xe PCX Hybrid 150 

89.990.000

94.000.000 

Giá xe Honda SH 2020

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe SH 125 phanh CBS 2020

70.990.000

92.200.000

Giá xe SH 125 phanh ABS 2020

78.990.000

101.900.000

Giá xe SH 150 phanh CBS 2020

87.990.000

114.500.000

Giá xe SH 150 phanh ABS 2020

95.990.000

127.400.000

Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng)

276.500.000

294.700.000

Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám)

279.000.000

291.500.000

 Bảng giá xe số Honda

Giá xe Honda Wave 2020Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam)17.790.00021.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa21.490.00025.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa22.490.00026.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc24.490.00028.500.000
Giá xe Honda Blade 2020Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa18.800.00019.400.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa19.800.00020.700.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc21.300.00021.800.000
Giá xe Honda Future 2020Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa30.190.00034.200.000
Giá xe Future Fi bản vành đúc31.190.00036.500.000
Giá xe Honda Super Cub C125 2020Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Super Cub C125 Fi84.990.00089.000.000

Xem giá xe Honda ở đâu chính xác nhất?

giá xe honda được hãng niêm yết trên trang web của hãng, so với giá bán ra sẽ chênh lệch ít nhiều phụ thuộc vào các yếu tố như: độ hot của xe, màu xe, chênh lệch giữa các đại lí, thuế phí các loại...

Thông thưởng các đại lí sẽ nhập xe từ hãng, tùy thuộc vào đại lí mà mức chênh lệch sẽ khác nhau (các chính sách của đại lí) chính vì vậy giá bán ra thị trường không có giá chuẩn mà chỉ có giá hãng chuẩn. Việc tìm kiếm các đại lý giá tốt cũng tốn kha khá thời gian của người mua xe:

Các loại thuế, phí khi mua xe máy honda

Tổng tiền phải trả khi mua xe máy mới = Giá xe máy phí trước bạ phí cấp mới biển số xe máy

Giá xe máy: Là mức giá cuối cùng mà đại lý đưa ra, nó bao gồm giá xe của hãng, thuế nhập khẩu (nếu là xe nhập khẩu), thuế tiêu thụ đặc biệt (với xe máy trên 125cc), và thuế giá trị gia tăng.

Phí trước trước bạ xe máy = Giá tính lệ phí trước bạ x hệ số

Phí cấp biến số xe máy:

Giá xe từ 15 triệu đồng trở xuống thì phí cấp biển xe sẽ là 500,000 đồng

Giá xe trên 15 tới 40 triệu đồng thì phí cấp biển là 2 triệu đồng

Giá xe trên 40 triệu đồng thì phí cấp biển là 4 triệu đồng

Cách tính giá xe máy honda lăn bánh tại Việt Nam

Giá xe niêm yết (Giá đề xuất của Hãng): 46.990.000

Phí trước bạ (5% theo khung): 2.349.500

Lệ phí cấp biển số xe: 4.000.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (tối thiểu): 66.000

Giá xe lăn bánh Exciter 150 : 53.405.500

Cập nhật bảng giá xe máy Honda mới nhất 2020 hàng tháng, cập nhật giá các loại xe mới, các phiên bản mới nhất cũng như các thông tịn về thuế, phí khi mua xe. 


chọn