Sáng nay, tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại ghi nhận xu hướng giảm mạnh ở nhiều đồng tiền chủ chốt như USD, euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật. Trong đó, đồng bảng anh dẫn đầu đà đi xuống, với mức giảm hơn 200 đồng tại nhiều ngân hàng.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay đồng loạt giảm.
Ở chiều mua tiền mặt, giá USD giảm từ 15 đồng đến 70 đồng so với hôm qua. Hiện tỷ giá mua tiền mặt dao động từ 25.820 VND/USD đến 25.968 VND/USD. Trong đó, ngân hàng Agribank và ngân hàng Eximbank niêm yết thấp nhất ở mức 25.820 VND/USD, còn cao nhất là ngân hàng HSBC với 25.968 VND/USD.
Ở chiều bán ra, giá USD giảm từ 15 đồng đến 70 đồng. Tỷ giá bán ra dao động từ 26.202 VND/USD đến 26.260 VND/USD. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất ở mức 26.202 VND/USD, trong khi cao nhất là ngân hàng Eximbank với 26.260 VND/USD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.820 |
25.850 |
26.230 |
-60 |
-60 |
-60 |
|
Agribank |
25.820 |
25.840 |
26.220 |
-60 |
-70 |
-70 |
|
VietinBank |
25.844 |
25.844 |
26.224 |
-41 |
-41 |
-41 |
|
Techcombank |
25.851 |
25.870 |
26.251 |
-50 |
-50 |
-48 |
|
HSBC |
25.968 |
25.968 |
26.202 |
-15 |
-15 |
-15 |
|
Eximbank |
25.820 |
25.850 |
26.260 |
-70 |
-70 |
-43 |
|
Sacombank |
25.860 |
25.860 |
26.240 |
-30 |
-30 |
-30 |
Tỷ giá euro tiếp tục điều chỉnh giảm mạnh tại nhiều ngân hàng.
Chiều mua tiền mặt ghi nhận mức giảm từ 85 đồng đến 134 đồng. Giá mua vào hiện dao động từ 29.925 VND/EUR đến 30.262 VND/EUR. Ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất với 29.925 VND/EUR, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank ở mức 30.262 VND/EUR.
Chiều bán ra giảm từ 89 đồng đến 148 đồng. Tỷ giá bán ra dao động từ 31.325 VND/EUR đến 32.017 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất ở mức 31.325 VND/EUR, còn ngân hàng Sacombank cao nhất với 32.017 VND/EUR.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
29.925 |
30.228 |
31.504 |
-123 |
-123 |
-128 |
|
Agribank |
30.140 |
30.261 |
31.438 |
-133 |
-134 |
-137 |
|
VietinBank |
30.242 |
30.292 |
31.602 |
-109 |
-109 |
-109 |
|
Techcombank |
30.130 |
30.403 |
31.512 |
-92 |
-93 |
-94 |
|
HSBC |
30.157 |
30.219 |
31.325 |
-85 |
-85 |
-89 |
|
Eximbank |
30.195 |
30.286 |
31.329 |
-134 |
-134 |
-148 |
|
Sacombank |
30.262 |
30.292 |
32.017 |
-124 |
-124 |
-124 |
Tỷ giá bảng Anh ghi nhận mức điều chỉnh giảm sâu nhất trong nhóm ngoại tệ chủ chốt.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 227 đồng đến 286 đồng. Tỷ giá dao động từ 34.206 VND/GBP đến 34.698 VND/GBP. Ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất ở mức 34.206 VND/GBP, trong khi ngân hàng VietinBank cao nhất với 34.698 VND/GBP.
Ở chiều bán ra, mức giảm từ 236 đồng đến 305 đồng. Giá bán ra dao động từ 35.633 VND/GBP đến 36.420 VND/GBP. Ngân hàng Agribank niêm yết thấp nhất với 35.633 VND/GBP, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank ở mức 36.420 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.206 |
34.551 |
35.658 |
-275 |
-278 |
-287 |
|
Agribank |
34.490 |
34.629 |
35.633 |
-286 |
-287 |
-291 |
|
VietinBank |
34.698 |
34.798 |
35.658 |
-266 |
-266 |
-266 |
|
Techcombank |
34.340 |
34.732 |
35.710 |
-260 |
-260 |
-259 |
|
HSBC |
34.298 |
34.615 |
35.740 |
-227 |
-229 |
-236 |
|
Eximbank |
34.564 |
34.633 |
35.761 |
-283 |
-284 |
-305 |
|
Sacombank |
34.602 |
34.652 |
36.420 |
-280 |
-280 |
-270 |
Tỷ giá đôla Úc cũng ghi nhận xu hướng giảm tại tất cả các ngân hàng khảo sát.
Chiều mua tiền mặt giảm từ 43 đồng đến 118 đồng, dao động trong khoảng 18.015 VND/AUD đến 18.189 VND/AUD. Ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất ở mức 18.015 VND/AUD, còn cao nhất là ngân hàng VietinBank với 18.189 VND/AUD.
Chiều bán ra giảm từ 42 đồng đến 129 đồng. Tỷ giá bán ra hiện dao động từ 18.780 VND/AUD đến 19.166 VND/AUD. Thấp nhất là ngân hàng VCB với 18.780 VND/AUD, trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank ở mức 19.166 VND/AUD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
18.015 |
18.197 |
18.780 |
-105 |
-106 |
-110 |
|
Agribank |
18.182 |
18.255 |
18.844 |
-72 |
-72 |
-74 |
|
VietinBank |
18.189 |
18.239 |
18.939 |
-60 |
-60 |
-60 |
|
Techcombank |
18.024 |
18.299 |
18.900 |
-43 |
-43 |
-42 |
|
HSBC |
18.070 |
18.200 |
18.866 |
-73 |
-74 |
-77 |
|
Eximbank |
18.158 |
18.212 |
18.869 |
-118 |
-119 |
-129 |
|
Sacombank |
18.144 |
18.244 |
19.166 |
-97 |
-97 |
-100 |
Tỷ giá yen Nhật tiếp tục xu hướng giảm nhẹ tại các ngân hàng được khảo sát.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 0,07 đồng đến 0,33 đồng, hiện dao động từ 160,64 VND/JPY đến 164,24 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất ở mức 160,64 VND/JPY, còn cao nhất là ngân hàng Eximbank với 164,24 VND/JPY.
Chiều bán ra giảm từ 0,05 đồng đến 0,39 đồng. Tỷ giá bán ra dao động từ 170,37 VND/JPY đến 174,50 VND/JPY. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất ở mức 170,37 VND/JPY, trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank với 174,50 VND/JPY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
161,19 |
162,82 |
171,43 |
-0,24 |
-0,24 |
-0,26 |
|
Agribank |
163,12 |
163,78 |
171,25 |
-0,27 |
-0,27 |
-0,28 |
|
VietinBank |
162,69 |
163,19 |
172,19 |
-0,19 |
-0,19 |
-0,19 |
|
Techcombank |
160,64 |
164,82 |
173,14 |
-0,08 |
-0,08 |
-0,05 |
|
HSBC |
163,18 |
164,35 |
170,37 |
-0,07 |
-0,08 |
-0,08 |
|
Eximbank |
164,24 |
164,73 |
170,50 |
-0,33 |
-0,33 |
-0,39 |
|
Sacombank |
163,49 |
163,99 |
174,5 |
-0,24 |
-0,24 |
-0,27 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.050,72 VND/SGD và 20.944,04 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.551,98 VND/CAD và 19.339,80 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 738,23 VND/THB và 855,04 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,65 VND/KRW và 18,87 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.