Khảo sát cho thấy tỷ giá USD hôm nay có xu hướng điều chỉnh giảm tại hầu hết các tổ chức tín dụng, với biên độ giảm dao động từ 10 đồng đến 23 đồng. Một số ngân hàng như VCB và HSBC vẫn giữ nguyên mức niêm yết cũ.
Ở chiều mua vào, đồng USD được các ngân hàng niêm yết trong khoảng 25.760 – 25.830 VND/USD. Trong đó, ngân hàng Eximbank ghi nhận mức mua tiền mặt thấp nhất thị trường, trong khi ngân hàng HSBC tiếp tục dẫn đầu với giá mua vào cao nhất.
Ở chiều bán ra, tỷ giá USD dao động trong khoảng 26.064 – 26.247 VND/USD. Ngân hàng HSBC hiện đang niêm yết giá bán thấp nhất, còn ngân hàng Sacombank là đơn vị có mức bán ra cao nhất trong nhóm được khảo sát.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.790 |
25.820 |
26.180 |
0 |
0 |
0 |
|
Agribank |
25.800 |
25.840 |
26.180 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
VietinBank |
25.780 |
25.780 |
26.160 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
Techcombank |
25.779 |
25.798 |
26.176 |
-12 |
-12 |
-15 |
|
HSBC |
25.830 |
25.830 |
26.064 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
25.760 |
25.790 |
26.200 |
-10 |
-10 |
10 |
|
Sacombank |
25.782 |
25.817 |
26.247 |
-23 |
-23 |
-13 |
Trái ngược với đà giảm của đồng USD, tỷ giá euro hôm nay đồng loạt bật tăng tại toàn bộ hệ thống ngân hàng, với mức điều chỉnh từ 6 đồng đến 44 đồng.
Tại chiều mua vào, đồng euro được giao dịch từ 29.928 – 30.294 VND/EUR. Mức mua thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng Vietcombank, trong khi ngân hàng Sacombank giữ vị trí cao nhất thị trường.
Đối với chiều bán ra, tỷ giá dao động 31.236 – 32.047 VND/EUR. Ngân hàng HSBC niêm yết giá bán thấp nhất, còn mức giá cao nhất thuộc về ngân hàng Sacombank. Đáng chú ý, ngân hàng HSBC cũng là nơi có mức điều chỉnh tăng mạnh nhất, lên tới 44 đồng ở chiều bán.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
29.928 |
30.230 |
31.506 |
11 |
10 |
11 |
|
Agribank |
30.175 |
30.296 |
31.462 |
6 |
6 |
7 |
|
VietinBank |
30.221 |
30.271 |
31.581 |
23 |
23 |
23 |
|
Techcombank |
30.079 |
30.352 |
31.460 |
38 |
38 |
35 |
|
HSBC |
30.070 |
30.131 |
31.236 |
42 |
42 |
44 |
|
Eximbank |
30.197 |
30.288 |
31.404 |
27 |
27 |
40 |
|
Sacombank |
30.294 |
30.324 |
32.047 |
17 |
17 |
15 |
Tỷ giá bảng Anh tiếp tục duy trì xu hướng tăng trưởng ổn định, với mức điều chỉnh từ 17 đồng đến 69 đồng tại các ngân hàng khảo sát.
Ở chiều mua vào, đồng bảng Anh niêm yết trong khoảng 34.678 – 35.164 VND/GBP. Ngân hàng HSBC là đơn vị có mức mua vào thấp nhất, trong khi giá mua cao nhất thị trường thuộc về ngân hàng VietinBank.
Chiều bán ra dao động trong mức 36.124 – 36.942 VND/GBP. Ngân hàng VietinBank niêm yết mức bán thấp nhất và ngân hàng Sacombank tiếp tục là đơn vị có giá bán ra cao nhất.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.685 |
35.036 |
36.158 |
25 |
26 |
26 |
|
Agribank |
35.017 |
35.158 |
36.155 |
17 |
17 |
17 |
|
VietinBank |
35.164 |
35.264 |
36.124 |
42 |
42 |
42 |
|
Techcombank |
34.787 |
35.180 |
36.149 |
59 |
59 |
48 |
|
HSBC |
34.678 |
34.998 |
36.137 |
66 |
67 |
69 |
|
Eximbank |
35.020 |
35.090 |
36.317 |
25 |
25 |
39 |
|
Sacombank |
35.131 |
35.181 |
36.942 |
36 |
36 |
36 |
Tỷ giá đôla Úc ghi nhận mức tăng đột biến và mạnh mẽ nhất trong ngày hôm nay, với biên độ tăng từ 115 đồng đến 158 đồng.
Ở chiều mua vào, đồng đôla Úc được giao dịch trong khoảng 17.699 – 17.939 VND/AUD. Ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua thấp nhất và ngân hàng Sacombank ghi nhận mức mua vào cao nhất.
Tại chiều bán ra, mức giá dao động 18.405 – 18.964 VND/AUD. Ngân hàng Vietcombank giữ giá bán thấp nhất, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết giá bán cao nhất thị trường.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
17.787 |
17.967 |
18.543 |
131 |
133 |
138 |
|
Agribank |
17.918 |
17.990 |
18.568 |
120 |
121 |
122 |
|
VietinBank |
17.895 |
17.945 |
18.645 |
133 |
133 |
133 |
|
Techcombank |
17.699 |
17.972 |
18.572 |
144 |
145 |
138 |
|
HSBC |
17.790 |
17.918 |
18.575 |
151 |
153 |
158 |
|
Eximbank |
17.909 |
17.963 |
18.654 |
115 |
116 |
127 |
|
Sacombank |
17.939 |
18.039 |
18.964 |
148 |
148 |
150 |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay chịu áp lực giảm nhẹ tại tất cả các ngân hàng khảo sát, với mức điều chỉnh giảm từ 0,51 đồng đến 0,92 đồng.
Ở chiều mua vào, đồng yen Nhật được niêm yết trong khoảng 159,56 – 163,49 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank có giá mua thấp nhất và giá mua cao nhất ghi nhận tại ngân hàng Eximbank.
Ở chiều bán ra, tỷ giá JPY dao động 169,25 – 174,06 VND/JPY. Ngân hàng HSBC niêm yết mức bán thấp nhất và ngân hàng Sacombank tiếp tục giữ vị trí bán ra cao nhất thị trường.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
160,9 |
162,53 |
171,13 |
-0,51 |
-0,51 |
-0,54 |
|
Agribank |
162,86 |
163,51 |
170,87 |
-0,61 |
-0,62 |
-0,66 |
|
VietinBank |
161,84 |
162,34 |
171,34 |
-0,92 |
-0,92 |
-0,92 |
|
Techcombank |
159,56 |
163,72 |
172,01 |
-0,84 |
-0,86 |
-0,91 |
|
HSBC |
162,1 |
163,27 |
169,25 |
-0,61 |
-0,61 |
-0,64 |
|
Eximbank |
163,49 |
163,98 |
170,12 |
-0,8 |
-0,80 |
-0,76 |
|
Sacombank |
163,05 |
163,55 |
174,06 |
-0,72 |
-0,72 |
-0,74 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang được niêm yết mua vào ở mức 19.934,76 VND/SGD và bán ra 20.822,97 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) hiện được áp dụng mua vào 18.576,42 VND/CAD và bán ra 19.365,33 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang ở mức mua vào 724,28 VND/THB và bán ra 838,89 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) được niêm yết mua vào 15,49 VND/KRW và bán ra 18,67 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.