Theo khảo sát, tỷ giá USD hôm nay đồng loạt giảm tại các ngân hàng thương mại với mức giảm từ 8 đồng đến 60 đồng.
Ở chiều mua vào, đồng USD được các ngân hàng niêm yết trong khoảng 25.720 – 25.849 VND/USD. Ngân hàng Sacombank hiện niêm yết mức mua tiền mặt thấp nhất thị trường, trong khi mức giá cao nhất thuộc về ngân hàng HSBC.
Tại chiều bán ra, tỷ giá USD dao động 26.083 – 26.180 VND/USD. Ngân hàng HSBC đang có giá bán thấp nhất và mức giá cao nhất được ấn định tại ngân hàng Eximbank. Mức điều chỉnh giảm mạnh nhất ghi nhận tại ngân hàng Sacombank với 60 đồng ở chiều bán.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.730 |
25.760 |
26.140 |
-30 |
-30 |
-10 |
|
Agribank |
25.760 |
25.790 |
26.130 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
VietinBank |
25.740 |
25.740 |
26.120 |
-8 |
-8 |
-8 |
|
Techcombank |
25.734 |
25.753 |
26.134 |
-22 |
-22 |
-22 |
|
HSBC |
25.849 |
25.849 |
26.083 |
-22 |
-22 |
-22 |
|
Eximbank |
25.740 |
25.770 |
26.180 |
-20 |
-20 |
-10 |
|
Sacombank |
25.720 |
25.755 |
26.160 |
-25 |
-25 |
-60 |
Tỷ giá euro hôm nay đồng loạt bật tăng mạnh tại tất cả ngân hàng được khảo sát, với mức điều chỉnh tăng từ 33 đồng đến 107 đồng.
Ở chiều mua vào, đồng euro được giao dịch trong khoảng 29.905 – 30.205 VND/EUR. Mức niêm yết thấp nhất thuộc về ngân hàng Vietcombank, trong khi ngân hàng Sacombank giữ vị trí cao nhất thị trường.
Đối với chiều bán ra, tỷ giá dao động 31.264 – 31.960 VND/EUR. Ngân hàng HSBC niêm yết giá bán thấp nhất và ngân hàng Sacombank là đơn vị có mức bán ra cao nhất. Đáng chú ý, ngân hàng Vietcombank có mức tăng mạnh nhất lên tới 107 đồng ở chiều bán.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
29.905 |
30.207 |
31.483 |
101 |
102 |
107 |
|
Agribank |
30.151 |
30.272 |
31.437 |
95 |
95 |
97 |
|
VietinBank |
30.160 |
30.210 |
31.520 |
80 |
80 |
80 |
|
Techcombank |
30.015 |
30.289 |
31.402 |
62 |
63 |
65 |
|
HSBC |
30.097 |
30.158 |
31.264 |
34 |
33 |
35 |
|
Eximbank |
30.178 |
30.269 |
31.302 |
88 |
89 |
33 |
|
Sacombank |
30.205 |
30.235 |
31.960 |
66 |
66 |
66 |
Tỷ giá bảng Anh ghi nhận xu hướng tăng tại đa số các ngân hàng với mức tăng từ 92 đồng đến 191 đồng, ngoại trừ một số ít đơn vị điều chỉnh giảm.
Ở chiều mua vào, đồng bảng Anh niêm yết trong khoảng 34.406 – 34.848 VND/GBP. Ngân hàng VCB ghi nhận mức mua thấp nhất, còn mức mua cao nhất thị trường nằm tại ngân hàng VietinBank.
Chiều bán ra dao động trong mức 35.808 – 36.590 VND/GBP. Ngân hàng VietinBank niêm yết giá bán thấp nhất và ngân hàng Sacombank tiếp tục giữ vị trí cao nhất ở chiều bán ra.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.406 |
34.754 |
35.867 |
183 |
186 |
191 |
|
Agribank |
34.720 |
34.859 |
35.852 |
165 |
165 |
168 |
|
VietinBank |
34.848 |
34.948 |
35.808 |
155 |
155 |
155 |
|
Techcombank |
34.465 |
34.856 |
35.841 |
123 |
123 |
145 |
|
HSBC |
34.444 |
34.762 |
35.893 |
-133 |
-135 |
-138 |
|
Eximbank |
34.755 |
34.825 |
35.932 |
169 |
170 |
92 |
|
Sacombank |
34.779 |
34.829 |
36.590 |
153 |
153 |
143 |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay bùng nổ tăng mạnh tại toàn hệ thống, với mức điều chỉnh tăng cao từ 34 đồng đến 260 đồng.
Tại chiều mua vào, đồng đôla Úc được giao dịch 17.693 – 17.900 VND/AUD. Ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua thấp nhất, trong khi giá mua cao nhất thuộc về ngân hàng Eximbank.
Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động trong khoảng 18.474 – 18.895 VND/AUD. Ngân hàng Eximbank giữ giá bán thấp nhất và mức giá cao nhất được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank. Ngân hàng Vietcombank là đơn vị có mức tăng mạnh nhất với 260 đơn vị ở chiều bán.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
17.761 |
17.940 |
18.515 |
250 |
252 |
260 |
|
Agribank |
17.893 |
17.965 |
18.543 |
247 |
248 |
251 |
|
VietinBank |
17.878 |
17.928 |
18.628 |
233 |
233 |
233 |
|
Techcombank |
17.693 |
17.967 |
18.569 |
227 |
229 |
225 |
|
HSBC |
17.767 |
17.895 |
18.551 |
34 |
35 |
36 |
|
Eximbank |
17.900 |
17.954 |
18.474 |
234 |
235 |
86 |
|
Sacombank |
17.869 |
17.969 |
18.895 |
239 |
239 |
243 |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay giảm tại hầu hết ngân hàng với mức giảm từ 0,11 đồng đến 0,42 đồng so với phiên trước.
Ở chiều mua vào, yen Nhật được niêm yết trong khoảng 158,55 – 162,85 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua thấp nhất và mức mua cao nhất thị trường thuộc về ngân hàng Eximbank.
Đối với chiều bán ra, tỷ giá yen Nhật dao động 168,90 – 172,87 VND/JPY. Ngân hàng HSBC giữ giá bán thấp nhất và ngân hàng Sacombank là đơn vị niêm yết giá bán cao nhất.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
159,67 |
161,29 |
169,82 |
-0,28 |
-0,27 |
-0,29 |
|
Agribank |
161,74 |
162,39 |
169,69 |
-0,31 |
-0,31 |
-0,33 |
|
VietinBank |
160,89 |
161,39 |
170,39 |
-0,24 |
-0,24 |
-0,24 |
|
Techcombank |
158,55 |
162,72 |
171,01 |
-0,33 |
-0,33 |
-0,33 |
|
HSBC |
161,76 |
162,92 |
168,90 |
0,27 |
0,27 |
0,28 |
|
Eximbank |
162,85 |
163,34 |
169,27 |
-0,11 |
-0,11 |
-0,18 |
|
Sacombank |
161,86 |
162,36 |
172,87 |
-0,42 |
-0,42 |
-0,42 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào là 19.876,05 VND/SGD và bán ra là 20.761,70 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào là 18.516,24 VND/CAD và bán ra là 19.302,64 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào là 728,18 VND/THB và bán ra là 843,41 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào là 15,34 VND/KRW và bán ra là 18,49 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.