Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện đang áp dụng biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm trả lãi cuối kỳ ổn định trong khung từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm.
Cụ thể, đối với các kỳ hạn ngắn 1–2 tháng, nhà băng này niêm yết mức lãi suất là 2,6%/năm; trong khi kỳ hạn từ 3 tháng đến 5 tháng áp dụng mức 2,9%/năm.
Tại phân khúc trung hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, lãi suất ngân hàng Agribank được duy trì tại mốc 4%/năm.
Với các khoản tiền gửi dài hạn hơn từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất đạt 5,2%/năm và mức trần huy động cao nhất của Agribank là 5,3%/năm dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân dao động trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Về chi tiết, mức lãi suất thấp nhất 2,1%/năm đang được áp dụng cho các kỳ hạn 1–2 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng.
Tại các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank ấn định chung mức lãi suất là 3,5%/năm.
Khi gửi tiền tại kỳ hạn 12 tháng, khách hàng sẽ được hưởng mức lãi suất 5,2%/năm, trong khi các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 60 tháng được hưởng mức lãi suất ưu đãi nhất hệ thống Vietcombank là 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) ghi nhận biểu lãi suất huy động không có sự thay đổi trong ngày hôm nay, hiện dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Đối với các khoản gửi tiết kiệm kỳ hạn 1–2 tháng, khách hàng sẽ nhận mức lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3–5 tháng là 2,4%/năm.
Với các kỳ hạn 6 và 9 tháng, BIDV niêm yết mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Tại phân khúc dài hạn từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất đang ở mức 5,2%/năm, và mức lãi suất trần 5,3%/năm được áp dụng đồng loạt cho toàn bộ các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện đang áp dụng khung lãi suất huy động cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, bám sát diễn biến chung của nhóm ngân hàng quốc doanh.
Hiện tại, VietinBank áp dụng mức lãi suất 2,1%/năm cho các kỳ hạn dưới 3 tháng và 2,4%/năm cho nhóm kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng.
Các kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng đang được hưởng mức lãi suất 3,5%/năm.
Với kỳ hạn từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, lãi suất ngân hàng VietinBank huy động là 5,2%/năm, và mức cao nhất 5,3%/năm được dành cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), một trong những đại diện tích cực trong nhóm ngân hàng tư nhân, đang duy trì khung lãi suất hấp dẫn dao động từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Xét về chi tiết, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng được ấn định chung ở mức 5,5%/năm.
Với các khoản tiền gửi từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất tăng lên 5,8%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất tối đa 6,3%/năm hiện đang được Sacombank áp dụng cho các kỳ hạn dài 24 tháng và 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,60% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,70% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
5,50% |
|
7 tháng |
5,50% |
|
8 tháng |
5,50% |
|
9 tháng |
5,50% |
|
10 tháng |
5,50% |
|
11 tháng |
5,50% |
|
12 tháng |
5,80% |
|
13 tháng |
5,80% |
|
15 tháng |
5,80% |
|
18 tháng |
5,80% |
|
24 tháng |
6,30% |
|
36 tháng |
6,30% |
Nguồn: Sacombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang triển khai biểu lãi suất huy động trong phạm vi từ 3,7%/năm đến 6,6%/năm đối với các khoản tiết kiệm dưới 1 tỷ đồng tương ứng với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm, nhóm kỳ hạn 3–5 tháng là 4,1%/năm và nhóm 6–11 tháng đạt 4,7%/năm.
Đối với khách hàng gửi tiền từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất ghi nhận ở mức cao 6,1%/năm.
Mức lãi suất cao nhất trong biểu huy động của ngân hàng này là 6,6%/năm, áp dụng cho toàn bộ các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 60 tháng.
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
6,10% |
5,74% |
5,93% |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
|
13 tháng |
6,10% |
5,72% |
5,92% |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
|
15 tháng |
6,10% |
5,66% |
5,89% |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
|
18 tháng |
6,10% |
5,58% |
5,85% |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
|
24 tháng |
6,60% |
5,83% |
6,21% |
6,70% |
5,90% |
6,30% |
|
36 tháng |
6,60% |
5,50% |
6,03% |
6,70% |
5,57% |
6,12% |
|
48 tháng |
6,60% |
5,22% |
5,87% |
6,70% |
5,28% |
5,95% |
|
60 tháng |
6,60% |
4,96% |
5,71% |
6,70% |
5,01% |
5,79% |
Nguồn: MB Bank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện đang áp dụng khung lãi suất huy động dao động từ 3,5%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng nhằm thu hút dòng tiền nhàn rỗi từ khách hàng cá nhân.
Tại các kỳ hạn ngắn 1–2 tháng, lãi suất đang ở mức 3,5%/năm; kỳ hạn 6 tháng đạt 5,3%/năm và từ 7 tháng đến 11 tháng duy trì ở mức 5,2%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng (loại 2), ngân hàng áp dụng mức lãi 5,7%/năm, kỳ hạn 15 tháng là 5,9%/năm và đạt đỉnh 6%/năm tại kỳ hạn 18 tháng.
Riêng các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 36 tháng, lãi suất được điều chỉnh về mức 5,4%/năm.
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện đang niêm yết khung lãi suất huy động mới dao động trong khoảng 3,65 - 5,15%/năm dành cho phân khúc khách hàng thường và hội viên Inspire.
Về chi tiết, tại các kỳ hạn ngắn 1–2 tháng, khách hàng gửi tiền sẽ hưởng lãi suất 3,65%/năm, trong khi nhóm kỳ hạn từ 3 tháng đến 5 tháng được niêm yết mức 3,95%/năm.
Sự gia tăng rõ rệt được ghi nhận ở các kỳ hạn trung hạn từ 6 tháng đến 11 tháng với mức lãi suất đạt 5,05%/năm.
Mức lãi suất ưu đãi nhất 5,15%/năm hiện đang được Techcombank áp dụng đồng loạt cho tất cả các khoản tiền gửi có kỳ hạn dài từ 12 tháng đến 36 tháng.
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
3,9 |
3,8 |
3,65 |
3,65 |
|
2M |
3,9 |
3,8 |
3,65 |
3,65 |
|
3M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
4M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
5M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
6M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
7M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
8M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
9M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
10M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
11M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
12M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
13M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
14M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
15M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
16M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
17M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
18M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
19M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
20M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
21M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
22M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
23M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
24M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
25M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
26M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
27M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
28M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
29M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
30M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
31M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
32M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
33M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
34M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
35M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
36M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
Nguồn: Techcombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì chính sách tiền gửi ổn định với biểu lãi suất dao động trong khoảng 3,5 - 5,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 36 tháng.
Theo bảng niêm yết, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, ACB niêm yết mức lãi suất 5,2%/năm. Mức lãi suất cao nhất của ngân hàng này là 5,3%/năm hiện được áp dụng cho các kỳ hạn dài từ 13 tháng đến 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện đang khẳng định vị thế dẫn đầu về lãi suất huy động với khung lãi suất ổn định từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm tùy theo kỳ hạn và hạn mức tiền gửi.
Cụ thể, lãi suất cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 5 tháng được giữ cố định ở mức 4,75%/năm cho mọi số tiền gửi.
Tuy nhiên, tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất có sự phân hóa mạnh mẽ: dưới 1 tỷ đồng là 6,5%/năm, từ 1 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng là 6,6 - 6,7%/năm, và đạt mức trần 6,8%/năm cho số tiền từ 10 tỷ đồng trở lên.
Đối với các kỳ hạn dài từ 13 đến 36 tháng, lãi suất duy trì ổn định từ 6,2%/năm đến 6,3%/năm, tuỳ hạn mức gửi.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,5 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,6 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,7 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,8 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,8 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank