So sánh giá vàng hôm nay 29/1: SJC bật tăng trở lại

Giá vàng SJC tại thời điểm khảo sát lúc 12h00, bất ngờ tăng 120.000 đồng/lượng. Trong khi đó, các loại vàng 9999, vàng nữ trang 24K và vàng nhẫn 18K tiếp tục giảm thêm 40.000 đồng/lượng tại các hệ thống.

Bảng giá vàng SJC hôm nay tại các hệ thống lúc 12h30 ngày 29/1/2021

Xem thêm: So sánh giá vàng hôm nay 30/1

Giá vàng SJC tại các cửa hàng kinh doanh trên toàn quốc ở hướng mua vào bán ra tiếp tục tăng từ 50.000 - 120.000 đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Minh Châu ghi nhận giá trần mua vào vàng SJC đạt mốc 56,34 triệu đồng/lượng, giá trần bán ra tại vàng bạc đá quí Sài Gòn chi nhánh Hà Nội là 56,72 triệu đồng/lượng.

Ngân hàng Eximbank điều chỉnh 50.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua bán.

Giá vàng SJC

Khu vực

Phiên sáng 28/1

Phiên hôm nay 29/1

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

56,15

56,65

56,20

56,70

+50

+50

Hà Nội

56,15

56,67

56,20

56,72

+50

+50

Hệ thống Doji

Hà Nội

56,20

56,55

56,30

56,65

+100

+100

TP HCM

56,20

56,55

56,30

56,65

+100

+100

Tập đoàn Phú Quý

Hà Nội

56,20

56,55

56,30

56,65

+100

+100

Cửa hàng vàng bạc đá quí Phú Nhuận

TP HCM

56,10

56,60

56,15

56,65

+50

+50

Hà Nội

56,10

56,60

56,15

56,65

+50

+50

Bảo Tín Minh Châu

Toàn quốc

56,22

56,52

56,34

56,64

+120

+120

Mi Hồng

TP HCM

56,27

56,50

56,30

56,53

+30

+30

Tại ngân hàng Eximbank

Toàn quốc

56,25

56,55

56,30

56,60

+50

+50

Vàng SJC tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 12h30. (Tổng hợp: Tuệ Mẫn)

Bảng giá vàng 24K hôm nay tại các hệ thống lúc 12h30 ngày 29/1/2021

Cửa hàng kinh doanh vàng bạc đá quí Sài Gòn cùng hệ thống PNJ điều chỉnh giá vàng 24K giảm 50.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua bán.

Giá trần mua - bán vàng nhẫn 24K ghi nhận lần lượt là 54,30 triệu đồng/lượng (Mi Hồng) và 54,90 triệu đồng/lượng (Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý).

Giá vàng 24K

Khu vực

Phiên sáng 28/1

Phiên hôm nay 29/1

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

54,00

54,70

53,95

54,65

-50

-50

Tập đoàn Doji

Hà Nội

53,90

54,80

53,90

54,80

-

-

TP HCM

53,90

54,80

53,90

54,80

-

-

Tập đoàn Phú Quý

Hà Nội

54,00

54,90

54,00

54,90

-

-

Hệ thống PNJ

TP HCM

53,85

54,65

53,80

54,60

-50

-50

Bảo Tín Minh Châu

Toàn quốc

53,80

54,90

53,80

54,90

-

-

Mi Hồng

TP HCM

54,30

54,60

54,30

54,60

-

-

Vàng 24K tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 12h30. (Tổng hợp: Tuệ Mẫn)

Bảng giá vàng 18K hôm nay tại các hệ thống lúc 12h30 ngày 29/1/2021

Cửa hàng vàng bạc đá quí Sài Gòn và hệ thống PNJ điều chỉnh giá vàng 18K ở cả hai chiều mua vào bán ra giảm chung ngưỡng 40.000 đồng/lượng.

Giá trần mua - bán loại vàng nhẫn 18K đạt ngưỡng tương ứng với 40,10 triệu đồng/lượng và 42,10 triệu đồng/lượng đều tại Doji.

Giá vàng 18K

Khu vực

Phiên sáng 28/1

Phiên hôm nay 29/1

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

39,18

41,18

39,14

41,14

-40

-40

Tập đoàn Doji

Hà Nội

40,10

42,10

40,10

42,10

-

-

TP HCM

40,10

42,10

40,10

42,10

-

-

Hệ thống PNJ

TP HCM

39,74

41,14

39,70

41,10

-40

-40

Mi Hồng

TP HCM

36,70

38,70

36,70

38,70

-

-

Vàng 18K tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 12h30. (Tổng hợp: Tuệ Mẫn)

Giá vàng giao ngay giảm 0,09% xuống 1.842 USD/ounce theo Kitco, vàng giao tháng 2/2021 tăng 0,13% lên 1.843 USD/ounce, ghi nhận vào lúc 12h00.

Qui đổi theo giá USD của ngân hàng Vietcombank (23.150 đồng), giá vàng thế giới tương đương 51,38 triệu đồng/lượng, thấp hơn 5,34 triệu đồng/lượng so với giá vàng trong nước.

chọn