Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019

Thông tin về điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 giúp thí sinh tham khảo để chọn ngành đăng kí xét tuyển phù hợp.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019

Ảnh minh họa: IT.

Chi tiết điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất

Hiện nay, học sinh lớp 12 trên cả nước đang chuẩn bị làm hồ sơ đăng kí xét tuyển đại học năm 2019. Những thông tin về phương án tuyển sinh các trường ĐH, CĐ năm 2019, điểm chuẩn đại học những năm gần nhất giúp thí sinh tham khảo để chọn trường, chọn ngành đăng kí xét tuyển phù hợp.

Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất, các thí sinh có thể tham khảo.

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh 2017

Năm tuyển sinh 2018

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Nhóm ngành I

SP Toán học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

120

150

26.0

120

140

21.5

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tổ hợp: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15

6

4

18

9

5

26.0

27.75

27.0

10

9

6

13

11

6

23.3

23.35

24.8

SP Tin học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

10

18

7

19.0

17.75

30

5

10

6

17.15

17.0

SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh)

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

13

12

0

0

23.5

20.0

13

12

0

0

SP Vật lí

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Ngữ văn

55

15

10

74

21

12

23.0

22.75

22.75

55

15

10

65

17

14

18.55

18.0

21.4

SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh)

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Ngữ văn

5

15

5

8

16

5

22.5

22.75

19.0

5

15

5

6

16

10

18.05

18.35

20.75

SP Hoá học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

80

106

23.75

80

99

18.6

SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh)

Tổ hợp: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

25

30

21.0

25

22

18.75

SP Sinh học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Toán, Hoá học, Sinh học

Tổ hợp: Toán, Ngữ văn, Sinh học

10

50

12

79

19.5

22.0

10

45

5

8

54

11

17.9

19.35

20.45

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tổ hợp: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Tổ hợp: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Tổ hợp: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4

17

4

2

8

3

20.25

19.5

18.0

18

4

3

5

4

3

17.8

18.4

17.55

SP Kỹ thuật công nghiệp

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Ngữ văn

30

10

10

0

0

0

19.75

24.5

22.0

SP Ngữ văn

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

90

55

103

69

27.0

23.5

90

55

98

57

24.0

21.1

SP Lịch Sử

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ

65

5

88

6

25.5

22.0

65

5

83

4

22.0

18.05

SP Địa lí

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

15

15

50

5

24

69

18.0

22.5

25.5

15

15

50

2

20

77

17.75

21.55

22.25

Giáo dục công dân

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Tổ hợp: Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân

15

20

10

10

21

7

18

15

24.0

17.0

23.5

21.25

35

20

25

14

57

26

17.1

21.05

17.25

Giáo dục chính trị

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Tổ hợp: Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân

20

30

15

15

54

4

25

4

20.5

17.5

21.0

18.75

20

15

20

3

41

8

17.85

17.0

17.5

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Ngữ văn

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

20

15

25

19

4

43

17.0

18.25

23.0

Giáo dục thể chất

Tổ hợp: Toán,Sinh học, NĂNG KHIẾU

Tổ hợp: Ngữ văn- Toán- Năng khiếu

Tổ hợp: BẬT XA, Chạy 100m  (Trường tổ chức thi TS)

25

20

9

15

20.5

21.25

45

45

22.0

SP Âm nhạc

Tổ hợp: Ngữ văn, Thẩm âm và tiết tấu, HÁT

Tổ hợp: Thẩm âm và tiết tấu, HÁT (Trường tổ chức thi TS)

25

47

17.5

25

30

23.0

SP Mĩ thuật

Tổ hợp: Ngữ văn, HÌNH HOẠ CHÌ, Trang trí

Tổ hợp: HÌNH HOẠ CHÌ, Trang trí (Trường tổ chức thi TS)

25

7

19.0

25

6

20.0

SP Tiếng Anh

Tổ hợp: Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

40

60

25.75

60

86

22.6

SP Tiếng Pháp

Tổ hợp: Ngữ văn, Địa lí, NGOẠI NGỮ

Tổ hợp: Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ

4

26

7

25

21.5

19.5

4

26

8

32

18.65

18.6

- Quản lý giáo dục

Tổ hợp1:Toán-Vật Lý-Hóa học

Tổ hợp2: Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý

Tổ hợp3: Ngữ văn- Toán- Ngoại ngữ

10

15

10

11

21

11

20.25

23.75

20.5

10

15

10

2

14

20

17.1

20.75

17.4

- Giáo dục Mầm non

Tổ hợp: Ngữ văn- Toán- Năng khiếu

40

50

22.25

40

48

21.15

- Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh

Tổ hợp 1: Toán-Tiếng Anh- Năng khiếu

Tổ hợp 2: Ngữ văn-Tiếng Anh- Năng khiếu

15

15

16

17

20.5

22.0

15

15

7

29

19.45

19.03

- Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp 1: Toán-Ngữ văn-Ngoại ngữ

Tổ hợp 2: Vật lý-Ngữ văn- Ngoại ngữ

35

5

41

7

25.25

20.5

35

5

42

8

22.15

21.15

- Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh

Tổ hợp 1: Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Vật lý-Ngữ văn-Tiếng Anh

25

5

32

5

24.75

20.5

25

5

32

9

21.95

20.05

Giáo dục đặc biệt

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Sinh học

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

17

8

10

19

11

12

19.25

26.75

23.0

10

17

8

11

20

9

19.5

21.75

19.1

Nhóm ngành IV

Hóa học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

100

2

16.85

Sinh học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Toán, Hoá học, Sinh học

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Địa lí

25

55

1

24

19.0

19.0

15

70

15

0

11

0

19.2

17.05

16.0

Nhóm ngành V

Toán học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tổ hợp: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

20

20

41

8

30

19.5

19.5

17.75

50

20

30

12

4

29

16.1

16.3

16.1

Công nghệ thông tin

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

40

92

22

17.25

18.0

90

30

65

29

16.05

16.05

Nhóm ngành VII

Chính trị học (Triết học Mác Lê nin)

Tổ hợp: Toán, Vật lí, Hoá học

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

8

12

12

8

2

3

43

2

21.5

20.5

19.0

18.5

35

45

20

2

12

0

16.75

16.5

16.0

Chính trị học

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Tổ hợp: Toán, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân

20

10

10

2

29

2

18.25

17.25

21.75

40

30

30

2

15

2

17.35

16.6

16.65

Tâm lí học giáo dục

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Tổ hợp: Toán, Hoá học, Sinh học

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

5

5

15

5

7

5

20

7

17.5

21.0

24.5

22.75

10

20

10

16

39

17

16.4

16.0

16.05

Tâm lí học (Tâm lý học trường học)

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Tổ hợp: Toán, Hoá học, Sinh học

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

10

10

35

25

12

15

44

31

19.25

19.75

21.75

20.25

20

70

30

8

66

34

16.1

16.0

16.05

Việt Nam học

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

20

40

40

17

85

17

18.5

21.25

17.25

15

45

60

46

80

12

16.4

16.0

16.45

Ngôn ngữ Anh

Tổ hợp: Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

60

71

23.25

100

144

21.0

Văn học

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

50

40

44

27

17.75

17.5

60

40

117

38

16.0

16.0

Công tác xã hội

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ

Tổ hợp: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

20

30

70

5

116

23

17.25

19.0

17.0

20

30

70

1

56

17

16.75

16.0

16.0

Tổng

2255

2431

2540

2263


Theo bảng điểm chuẩn ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2018, ngành Sư phạm Toán học đào tạo giáo viên dạy Toán bằng Tiếng Anh xét tổ hợp khối A1 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) có mức điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất với 24,8 điểm. 

Trong năm 2017, điểm chuẩn cao nhất cũng là ngành Sư phạm Toán học đào tạo giáo viên dạy Toán bằng Tiếng Anh xét tổ hợp môn Toán, Vật lí, Hóa học với 27,75 điểm. Ngành điểm chuẩn thấp nhất là các Giáo dục công dân, Giáo dục quốc phòng an ninh và Công tác xã hội với 17 điểm. 

Chỉ tiêu Đại học Sư phạm Hà Nội 2019

Theo phương án tuyển sinh 2019 ĐH Sư phạm Hà Nội, đối tượng tuyển sinh phải là học sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các học kì ở bậc THPT đều đạt loại khá trở lên. 

Nhà trường cũng qui định, các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

Đối với các thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Thể chất phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: Nam cao 1,60m, nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

Các thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh phải có sức khỏe tốt, thí sinh mắc tật khúc xạ cận hoặc viễn thị không quá 3dp; không có dị tật bẩm sinh, hình xăm phản cảm. Nam cao từ 1,60m trở lên; nữ cao từ 1,55m trở lên.

Khi đăng kí xét tuyển thí sinh cần ghi rõ trong hồ sơ tên ngành đào tạo, tổ hợp xét tuyển và mã ngành tương ứng với tổ hợp xét tuyển.

Năm 2019, ngành Sư phạm Ngữ văn tuyển 145 chỉ tiêu, ngành Sư phạm Toán học tuyển 120 chỉ tiêu...

Danh sách các ngành, chỉ tiêu và tổ hợp các môn xét tuyển vào ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2019, thí sinh có thể xem tại bảng sau:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 - Ảnh 1.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 - Ảnh 2.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 - Ảnh 3.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 - Ảnh 4.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 - Ảnh 5.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 - Ảnh 6.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 - Ảnh 7.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 - Ảnh 8.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 - Ảnh 9.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 - Ảnh 10.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 - Ảnh 11.

Điểm chuẩn ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019Điểm chuẩn ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 Điểm chuẩn ĐH Ngoại thương những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019Điểm chuẩn ĐH Ngoại thương những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019 Điểm chuẩn ĐH Kinh tế Quốc dân những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019Điểm chuẩn ĐH Kinh tế Quốc dân những năm gần nhất và chỉ tiêu 2019

Theo Đời sống & Pháp lý

 
chọn