Điểm chuẩn ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu năm 2019

Các thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn ĐH Giao thông vận tải năm gần nhất chỉ tiêu năm 2019 nếu có nguyện vọng nộp hồ sơ đăng kí dự thi vào trường.

Điểm chuẩn những năm gần nhất của ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội

Dưới đây là điểm chuẩn những năm gần nhất của ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội.

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn năm 2017Điểm chuẩn năm 2018
2GHA-01Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.515
3GHA-02Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.514.5
4GHA-03Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.514
5GHA-04Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.514
6GHA-05Kỹ thuật XD Cầu - Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5: 14.15
7GHA-06Kỹ thuật XD Cầu - Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.514.05
8GHA-07Kỹ thuật XD Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.5 14.25
9GHA-08Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.514.45
10GHA-09Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.514.1
11GHA-10Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.514.3
12GHA-11Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.514
13GHA-12Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0716.514.05
14GHA-13Quản lý xây dựngA00; A01; D07---15.1
15GHA-14Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D07---14
16GHA-15Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D0717 15.00
17GHA-16Nhóm chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử (ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A0118.7518.15
18GHA-17Cơ khí ôtô (ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A0118.7518.7
19GHA-18Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy - toa xe; Tàu điện - metro (ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A0118.7514
20GHA-19Kỹ thuật nhiệtA00; A01---14.1
21GHA-20Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0719.517.45
22GHA-21Kỹ thuật điệnA00; A01; D0721.2518.3
23GHA-22Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D0723 19.20
24GHA-23Công nghệ thông tinA00; A01; D072319.65
25GHA-24Kinh tế xây dựngA00; A01; D0720.2518.3
26GHA-25Kinh tế vận tảiA00; A01; D0716.516.7
27GHA-26Khai thác vận tảiA00; A01; D0716.5 16.55
28GHA-27Kế toánA00; A01; D0720.1518.95
29GHA-28Kinh tếA00; A01; D071818.4
30GHA-29Quản trị kinh doanhA00; A01; D0719.518.6
31GHA-30Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00; A01; D0716.7514
32GHA-31Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D0716.7514.2
33GHA-32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu - Đường bộ Việt - Anh; Cầu - Đường bộ Việt - Pháp; Công trình GTĐT Việt - Nhật; Chương trình tiên tiến)A00; A01; D0718.2514.05
34GHA-33Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp)A00; A01; D071714
35GHA-34Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)A00; A01; D0717.75 14.30
36GHA-35Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt - Anh)A00; A01; D0719.25 15.45
37GHA-36Toán ứng dụngA00; A01; D07---14

Năm 2017 điểm chuẩn ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội dao động từ 16.5 đến 23 điểm, ngành cao nhất là Công nghệ thông tin và Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 23 điểm, có 14 ngành lấy điểm chuẩn là 16,5 trong tổng số hơn 30 ngành học.

Năm 2018, không ít ngành học của Trường ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội có mức điểm chuẩn chỉ từ 14 đến 15 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Công nghệ thông tin, với 19,65 điểm, ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 14 điểm.

Chỉ tiêu ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội 2019

Năm 2019 ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội tuyển sinh 26 ngành học với chỉ tiêu gần 4200 sinh viên.

Xét tuyển theo 3 hình thức chính: Sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 để xét tuyển, tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký cộng điểm ưu tiên. Xét tuyển học bạ dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT. Xét tuyển thẳng và ưu tiên học sinh đạt giải quốc gia các môn thoe quy định của Bộ GD&ĐT.

Tổ hợp môn xét tuyển gồm có: A00: Toán, Vật lý, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, Tiếng anh; B00: Toán, Hóa học, Sinh học; D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp; D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Dưới đây là bảng chỉ tiêu xét tuyển ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội năm 2019.

Điểm chuẩn ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội những năm gần nhất và chỉ tiêu năm 2019 - Ảnh 2.

Bảng chỉ tiêu tuyển sinh 2019 ĐH Giao thông Vận tải.

Theo Đời sống & Pháp lý

 
chọn