So sánh giá vàng hôm nay 9/10: Tăng không nhiều hơn 400.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay ngày 8/10, vàng SJC cùng các loại vàng 9999, vàng nữ trang 24K, vàng nhẫn 18K tiếp tục leo dốc thêm 400.000 đồng/lượng ở các cửa hàng kinh doanh.

Bảng giá vàng SJC hôm nay tại các hệ thống lúc 13h00 ngày 9/10/2020

Xem thêm: So sánh giá vàng hôm nay 10/10

Giá vàng SJC tại các cửa hàng kinh doanh trên toàn quốc ở hướng mua vào tiếp đà tăng từ 350.000 - 400.000 đồng/lượng. Hướng bán ra tăng từ 300.000 -350.000 đồng/lượng.

Doanh nghiệp Bảo Tín Minh Châu ghi nhận giá trần mua vào vàng SJC đạt mốc 56,01 triệu đồng/lượng, giá trần bán ra tại hệ thống Vàng bạc đá quí Sài Gòn chi nhánh Hà Nội là 56,42 triệu đồng/lượng.

Ngân hàng Eximbank điều chỉnh tăng 400.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra.

Giá vàng SJC

Khu vực

Phiên sáng 8/10

Phiên hôm nay 9/10

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

55,55

56,05

55,90

56,40

+350

+350

Hà Nội

55,55

56,07

55,90

56,42

+350

+350

Hệ thống Doji

Hà Nội

55,60

56,00

56,00

56,30

+400

+300

TP HCM

55,60

56,00

55,95

56,35

+350

+350

Tập đoàn Phú Quý

Hà Nội

55,60

56,00

-

-

-

-

Cửa hàng vàng bạc đá quí Phú Nhuận

TP HCM

55,60

56,05

55,95

56,35

+350

+300

Hà Nội

55,60

56,05

55,95

56,35

+350

+300

Bảo Tín Minh Châu

Toàn quốc

55,61

55,99

56,01

56,29

+400

+300

Mi Hồng

TP HCM

55,65

55,90

56,00

56,25

+350

+350

Tại ngân hàng Eximbank

Toàn quốc

55,55

55,85

55,95

56,25

+400

+400

Vàng SJC tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 13h00. (Tổng hợp: Tuệ Mẫn).

Bảng giá vàng 24K hôm nay tại các hệ thống lúc 13h00 ngày 9/10/2020

Hệ thống DOJI ghi nhận chiều mua vào - bán ra giá vàng 24K tăng chung ngưỡng 400.000 đồng/lượng.

Giá trần mua - bán lần lượt là 53,10 triệu đồng/lượng (Mi Hồng) và 53,70 triệu đồng/lượng (Tập đoàn Doji, Bảo Tín Minh Châu).

Giá vàng 24K

Khu vực

Phiên sáng 8/10

Phiên hôm nay 9/10

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

52,45

53,15

52,75

53,45

+300

+300

Tập đoàn Doji

Hà Nội

52,25

53,55

52,65

53,70

+400

+150

TP HCM

52,25

53,55

52,65

53,70

+400

+150

Tập đoàn Phú Quý

Hà Nội

52,30

53,30

-

-

-

-

Hệ thống PNJ

TP HCM

52,40

53,20

52,70

53,50

+300

+300

Bảo Tín Minh Châu

Toàn quốc

52,40

53,40

52,70

53,70

+300

+300

Mi Hồng

TP HCM

52,80

53,10

53,10

53,40

+300

+300

Vàng 24K tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 13h00. (Tổng hợp: Tuệ Mẫn).

Bảng giá vàng 18K hôm nay tại các hệ thống lúc 13h00 ngày 9/10/2020

Vàng bạc đá quí Sài Gòn và hệ thống PNJ chi nhánh TP HCM điều chỉnh giá vàng 18K ở cả hai chiều mua vào - bán ra tiếp đà tăng 230.000 đồng/lượng.

Giá trần mua - bán loại vàng nhẫn 18K đạt ngưỡng tương ứng với 39,28 triệu đồng/lượng và 41,28 triệu đồng/lượng đều tại Doji.

Giá vàng 18K

Khu vực

Phiên sáng 8/10

Phiên hôm nay 9/10

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

37,92

40,02

38,14

40,24

+230

+230

Tập đoàn Doji

Hà Nội

39,16

41,16

39,28

41,28

+120

+120

TP HCM

39,16

41,16

39,28

41,28

+120

+120

Hệ thống PNJ

TP HCM

38,65

40,05

38,88

40,28

+230

+230

Mi Hồng

TP HCM

35,40

37,40

35,40

37,40

-

-

Vàng 18K tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 13h00. (Tổng hợp: Tuệ Mẫn).

chọn